Quyết định 661/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 03/2026/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 661/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 661/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 14 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 03/2026/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 242/TTr-SNV ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Công bố 12 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 14 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ. Trong đó, 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục I và 07 thủ tục hành chính cấp xã tại số thứ tự 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 03/2026/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 01
NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã: 1.014936 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã: 1.014937 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã: 1.014938 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã: 1.014939 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã: 1.014940 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã: 1.014941 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự 36 giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã: 1.014942 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
8 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã: 1.014943 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
9 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã: 1.014944 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
10 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã: 1.014945 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
11 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã: 1.014946 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
12 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã: 1.014947 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
|
I. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
|
|
|
|
1 |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
3 |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
4 |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
1.013022 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
II. |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|||
|
8 |
1.013711 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
9 |
1.013712 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
10 |
1.013713 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
11 |
1.013714 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
12 |
1.013715 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
13 |
1.013716 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
14 |
1.013717 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 661/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 14 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 03/2026/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 242/TTr-SNV ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Công bố 12 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 14 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ. Trong đó, 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Mục I và 07 thủ tục hành chính cấp xã tại số thứ tự 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 03/2026/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 01
NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã: 1.014936 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã: 1.014937 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã: 1.014938 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã: 1.014939 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã: 1.014940 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã: 1.014941 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự 36 giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã: 1.014942 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
8 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã: 1.014943 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
9 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã: 1.014944 |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
10 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã: 1.014945 |
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
11 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã: 1.014946 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
12 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã: 1.014947 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ |
Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm PVHCC cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
|
I. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 |
|
|
|
|
1 |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
3 |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
4 |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
1.013022 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
II. |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|||
|
8 |
1.013711 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
9 |
1.013712 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
10 |
1.013713 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
11 |
1.013714 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
12 |
1.013715 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
13 |
1.013716 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
14 |
1.013717 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
Chủ tịch UBND xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh