Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 655/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 655/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 506/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ Mã TTHC: 1.013931 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Mã TTHC: 1.013939 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Mã TTHC: 2.002248 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Mã TTHC: 1.011812 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa Mã TTHC: 2.001137 |
53 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017; - Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
6 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Mã TTHC: 1.011814 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. |
|
7 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến Mã TTHC: 1.011815 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. |
|
8 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực Mã TTHC: 1.011816 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN. |
|
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013955 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng - Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đông |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020. |
|
2 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Mã TTHC: 1.013974 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013916 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng. - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013919 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng. - Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013928 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013956 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
7 |
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013958 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.011938 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. |
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC. |
|
3. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (20 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002777 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
2 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002778 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
3 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002775 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002779 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002781 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002782 |
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002776 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002787 |
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô đài tàu (trừ đài tài hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002783 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
10 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002784 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
11 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002785 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002786 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002788 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
14 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002789 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
15 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002780 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
16 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002790 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 1.013935 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
18 |
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002793 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Mã TTHC: 2.002791 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
20 |
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Mã TTHC: 2.002792 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
4. Lĩnh vực Viễn thông và Internet (10 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013899 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Mã TTHC: 1.013900 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
3 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ CP Mã TTHC: 1.013902 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Mã TTHC: 1.013904 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
5 |
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013905 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013906 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013907 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013976 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
9 |
Thủ tục phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá Mã TTHC: 1.013910 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 350.000 đồng/lần |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
10 |
Thủ tục hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Mã TTHC: 1.013911 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.001143 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.002690 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
2.001643 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 655/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 506/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ Mã TTHC: 1.013931 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ Mã TTHC: 1.013939 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Mã TTHC: 2.002248 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng. |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Mã TTHC: 1.011812 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa Mã TTHC: 2.001137 |
53 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017; - Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
6 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Mã TTHC: 1.011814 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. |
|
7 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến Mã TTHC: 1.011815 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. |
|
8 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực Mã TTHC: 1.011816 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm 2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN. |
|
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013955 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng - Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đông |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020. |
|
2 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Mã TTHC: 1.013974 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013916 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng. - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
4 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013919 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng. - Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013928 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013956 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. |
|
7 |
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.013958 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp Mã TTHC: 1.011938 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng. |
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 263/2016/TT-BTC. |
|
3. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (20 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002777 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
2 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002778 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
3 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002775 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002779 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002781 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002782 |
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002776 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002787 |
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô đài tàu (trừ đài tài hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002783 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
10 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002784 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
11 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002785 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
12 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002786 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002788 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
14 |
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002789 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
15 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002780 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
16 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002790 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 1.013935 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
18 |
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002793 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Mã TTHC: 2.002791 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
20 |
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Mã TTHC: 2.002792 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Thông tư 11/2022/TT-BTC. |
|
4. Lĩnh vực Viễn thông và Internet (10 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013899 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Mã TTHC: 1.013900 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
3 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ CP Mã TTHC: 1.013902 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Mã TTHC: 1.013904 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
5 |
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013905 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013906 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.013907 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Mã TTHC: 1.013976 |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
9 |
Thủ tục phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá Mã TTHC: 1.013910 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Lệ phí: 350.000 đồng/lần |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
|
10 |
Thủ tục hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Mã TTHC: 1.013911 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Viễn thông năm 2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 15/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 52/2025/TT-BTC. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.001143 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.002690 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
2.001643 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. |
Nghị định số 15/2026/NĐ CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh