Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 654/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 654/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/02/2026
Ngày có hiệu lực 12/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lê Trọng Yên
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 654/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 12 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư Pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
 (Kèm theo Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (04 TTHC cấp tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/lệ phí

Căn cứ pháp lý

01

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Mã TTHC: 1.014786

05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Miễn phí khi khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản đối với thông tin cơ bản được công bố công khai trên Cổng thông tin địa chất và khoáng sản quốc gia.

- Trừ trường hợp nêu trên, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin,dữ liệu về địa chất, khoáng sản phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Điều 2, Điều 4 và khoản 1 Điều 5 Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản.

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật địa chất và khoáng sản;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật địa chất và khoáng sản;

- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.

02

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

Mã TTHC: 1.014787

22 ngày làm việc (trường hợp phải có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm cấm hoạt động khoáng sản, thời gian thẩm định được tăng thêm 10 ngày)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi một số Thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản .

03

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014788

26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

-Thông tư số 04/2026/TTBNNMT.

04

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014789

24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 04/2026/TTBNNMT.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 34 TTHC)

STT

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứ pháp lý

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (32 TTHC)

01

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014260

29 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

02

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014261

80 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT- BNNM;

-Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

03

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014262

34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

04

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014263

26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

-Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

05

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014264

- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 14 ngày làm việc.

- Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

06

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014268

26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

07

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014271

26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

08

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

Mã TTHC: 1.014273

24 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

09

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014257

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III ( trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 70 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết là 55 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 22 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 12 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 28/02/2025;

- Thông tư số 10/2024/TT- BTC.

10

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014265

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết là 55 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT;

11

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014266

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 23 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Lu Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: thời hạn giải quyết là 13 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024.

12

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014267

- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: thời hạn giải quyết là 34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: thời hạn giải quyết là 17 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).

- Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: thời hạn giải quyết là 29 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: thời hạn giải quyết là 23 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

-Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 13 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

13

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014269

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố:

34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

14

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014270

34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT- BTC.

15

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014272

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc. (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày; trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định.

- Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/ TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT- BTC;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025.

16

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Mã TTHC: 1.014466

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày);

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày);

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

17

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

Mã TTHC: 1.014274

63 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

18

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã  được phê duyệt

Mã TTHC: 1.014276

60 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.

19

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

Mã TTHC: 1.014277

26 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 08 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.

20

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

Mã TTHC: 1.014278

-Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 12 ngày).

-Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT.

21

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014295

- Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản).

- Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

22

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

Mã TTHC: 1.014291

12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT.

23

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Mã TTHC: 1.014292

39 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT

24

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Mã TTHC: 1.014279

26 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 08 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

25

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Mã TTHC: 1.014280

16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

26

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Mã TTHC: 1.014281

-Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

27

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Mã TTHC: 1.014282

16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

28

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

Mã TTHC: 1.014283

16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT;

- Thông tư số 10/2024/TT-BTC.

29

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Mã TTHC: 1.014256

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định).

- Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc.

- Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

30

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014289

09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

31

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Mã TTHC: 1.014290

10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.

32

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Mã TTHC: 1.014346

* Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản:10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ.

* Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ.

- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.

- Nộp về Sở Nông nghiệp và Môi trường; đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương.

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)

01

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Mã TTHC: 1.014258

- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện).

- Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT.

02

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Mã TTHC: 1.014259

90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản).

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

- Luật Địa chất và khoáng năm 2024;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2025;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT;

- Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)

TT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 26, 27, 28, 30, 31) ban hành kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng

1

1.014285

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

2

1.014286

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

3

1.014287

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

4

1.014288

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

5

1.014293

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...