Quyết định 648/QĐ-UBND năm 2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 648/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 648/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 173/TTr-SNNMT ngày 04/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 36 quy trình (18 quy trình nội bộ và 18 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục I và Mục I Phần A Phụ lục II Quyết định số 01313/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
14,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
2 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 20 |
|||
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
9,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 12,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 13 |
|||
3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
5. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 648/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 173/TTr-SNNMT ngày 04/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 36 quy trình (18 quy trình nội bộ và 18 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 13/02/2026, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục I và Mục I Phần A Phụ lục II Quyết định số 01313/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
14,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
2 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 20 |
|||
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
9,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 12,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 13 |
|||
3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
5. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
6. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
2,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 5 |
|||
7. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,25 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
0,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 1,75 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 2 |
|||
8. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
2,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 5 |
|||
9. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
2,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 5 |
|||
10. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
5,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 8 |
|||
11. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
2,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 5 |
|||
12. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
0,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 1,75 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 2 |
|||
13. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
14,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
2 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 20 |
|||
14. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
14,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
2 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 20 |
|||
15. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
14,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
2 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 20 |
|||
16. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
4,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 7 |
|||
17. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 1 |
|||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
21 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
3 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 29 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 30 |
|||
18. Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
UBND Cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý |
7,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 10 |
|||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN
THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
12 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 16 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 5,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 22 |
|||
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
6,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Chủ tịnh UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 15 |
|||
3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 10 |
|||
4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 10 |
|||
5. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 10 |
|||
6. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 7 |
|||
7. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,2 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,2 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,2 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 1,4 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,2 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 1,4 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 3 |
|||
8. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 7 |
|||
9. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 7 |
|||
10. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 10 |
|||
11. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 7 |
|||
12. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,2 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,2 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,2 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,2 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 1,4 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,2 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,2 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 1,4 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 3 |
|||
13. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
7,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 12 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 20 |
|||
14. Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
6 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 10 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 18 |
|||
15. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
11 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
2 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 17 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 12,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 30 |
|||
16. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
6,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 15 |
|||
17. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
7,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 12 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 20 |
|||
18. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
0,5 |
||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
7,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Lãnh đạo Phòng Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 12 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 20 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh