Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 613/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 613/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 12/TTr-SXD ngày 11/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Chủ tịch UBND các UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
Lĩnh vực nhà ở (01 TTHC) |
|||
|
1 |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (1.014632)
1.1. Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình).
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
0. 25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0.25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Viên chức (32 viên chức của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ) |
4.5 ngày |
|
Bước 4 |
Tổng hợp kết quả |
Viên chức (Phòng Thông tin – Lưu trữ) |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư đơn vị phát hành. |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0.5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư Văn phòng đăng ký đất đai |
0.25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 613/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 12/TTr-SXD ngày 11/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Chủ tịch UBND các UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
Lĩnh vực nhà ở (01 TTHC) |
|||
|
1 |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (1.014632)
1.1. Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình).
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
0. 25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0.25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Viên chức (32 viên chức của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ) |
4.5 ngày |
|
Bước 4 |
Tổng hợp kết quả |
Viên chức (Phòng Thông tin – Lưu trữ) |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư đơn vị phát hành. |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai |
0.5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư Văn phòng đăng ký đất đai |
0.25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường.
1.2. Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người).
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
0. 5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3.5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú.
1.3. Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
|
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
|
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không quy định |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai đăng ký thường trú.
1.4. Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
|
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
|
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không quy định |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai đăng ký thường trú.
1.5. Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
|
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
|
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không quy định |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai đăng ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại trong trường hợp: (i) đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả; (ii) đối tượng quy định tại khoản 10 Điều 76 của Luật Nhà ở.
1.6. Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
|
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
|
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không quy định |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người kê khai đăng ký thường trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại
1.7. Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã; - Công an cấp xã. |
0. 5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo công an cấp xã |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thực hiện thủ tục hành chính xác nhận “về việc người dân cư trú trên địa bàn quản lý có nội dung kê khai về thu nhập theo mẫu 05 ban hành theo Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT- BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở" |
Cán bộ công an cấp xã được giao tham mưu |
3.5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt thủ tục hành chính |
Lãnh đạo công an cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Văn thư Công an cấp xã phát hành |
Văn thư công an cấp xã + Cán bộ công an cấp xã tham mưu |
0.5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã (tỉnh) hoặc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Công an cấp xã. (Tùy theo nơi nhận hồ sơ ban đầu) |
Văn thư đơn vị + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ; - Công an cấp xã. |
0.5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày |
|
Ghi chú: Cơ quan thực hiện TTHC là Cơ quan Công an cấp xã
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh