Quyết định 5515/QĐ-UBND chấp thuận cho phép thực hiện các công trình, dự án và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 5515/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2021 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2021 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Đức Giang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5515/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN CHO PHÉP THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN THIỆU HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NÐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Ðất đai; số 01/2017/NÐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NÐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Ðất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc ban hành quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 160/NQ-HÐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; số 230/NQ-HÐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020; số 23/NQ-HÐND ngày 17/7/2021 về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 1, năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 10639/STNMT-CSĐĐ ngày 30/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho phép thực hiện 12 công trình, dự án và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa, với tổng nhu cầu sử dụng đất là 22,7987 ha.
(Chi tiết có Phụ lục các công trình, dự án đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính chính xác, nội dung thẩm định về vị trí, ranh giới, số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất và sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của dự án; theo dõi, hướng dẫn các chủ đầu tư dự án và các đơn vị có liên quan hoàn thiện đầy đủ hồ sơ sử dụng đất, đầu tư, bảo vệ môi trường... mới triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Thiệu Hóa, UBND các xã: Thiệu Thành, Thiệu Ngọc, Thiệu Phú, Thiệu Viên, Minh Tâm, Thiệu Duy và thị trấn Thiệu Hóa: Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với việc sử dụng đất của dự án; tổ chức kiểm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất đảm bảo thống nhất hồ sơ và thực địa, phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất, quy mô, loại đất của dự án theo quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt; tổ chức thu hồi đất đúng đối tượng, đúng thẩm quyền và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt. Thường xuyên kiểm tra, giải quyết những khó khăn vướng mắc (nếu có) trong quá trình tổ chức thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Thiệu Hóa; UBND các xã: Thiệu Thành, Thiệu Ngọc, Thiệu Phú, Thiệu Viên, Minh Tâm, Thiệu Duy và thị trấn Thiệu Hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN CHO PHÉP THỰC HIỆN VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN
THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 5515/QÐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích quy hoạch |
Diện tích tăng thêm |
Sử dụng vào mục đích |
Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Đã được HĐND thông qua danh mục thu hồi đất |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
|
|
22,7987 |
22,7987 |
|
|
|
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng |
1,8055 |
1,8055 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trường bắn, thao trường huấn luyện (trong khu vực phòng thủ) |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành |
1,8055 |
1,8055 |
CQP |
Công văn số 240/UBND-THKH ngày 06/01/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 612/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 29/9/2021 |
|
|
|
II |
Dự án hoạt động khoáng sản |
14,00 |
14,00 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ cát số 09, xã Thiệu Ngọc |
Công ty Cổ phần Thương mại Linh Giang Nam |
Xã Thiệu Ngọc |
14,00 |
14,00 |
SKS |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 37/GP-UBND ngày 03/3/2020 của UBND tỉnh |
Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/02/2020 |
|
|
|
III |
Công trình giao thông |
0,300 |
0,300 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vạn Hà tại xã Thiệu Phú (phía Nam) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Phú |
0,300 |
0,300 |
DGT |
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án |
Trích đo địa chính số 01/TĐ ĐC -2021, tỷ lệ 1/1000 do Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 15/10/2021 |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
|
|
IV |
Công trình cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,500 |
0,500 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trường Mầm non Thiệu Viên |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Viên |
0,500 |
0,500 |
DGD |
Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường mầm non Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
0,250 |
DGT |
|||||||||
|
V |
Dự án khu dân cư đô thị |
3,10 |
3,10 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị phía Tây Bắc thị trấn Vạn Hà - Giai đoạn 1 (thực hiện bổ sung phần còn lại) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
1,00 |
1,00 |
ODT |
Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá về phê duyệt điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và tổng mức đầu tư công trình |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019, diện tích thu hồi 2,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 1,5 ha |
|
2 |
Khu dân cư phía Đông (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Thiệu Đô) (đợt 2) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
0,600 |
0,600 |
DGT |
Quyết định số 3846/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình; mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 12/4/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 04/04/2019, diện tích thu hồi 5,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 4,9 ha |
|
3 |
Khu dân cư đô thị phía Tây Bắc (Khu dân cư phía Tây Bắc TT Vạn Hà (giai đoạn 2)) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
1,500 |
1,500 |
ODT |
Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình; mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 04/04/2019, diện tích thu hồi 9,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 8,0 ha |
|
VI |
Dự án khu dân cư nông thôn |
3,0932 |
3,0932 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu dân cư Đất San, thôn Đồng Thanh |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
1,150 |
1,150 |
ONT |
Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
2 |
Điểm dân cư Bù Bà, thôn Đồng Bào |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,3722 |
0,3722 |
ONT |
Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của HĐND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt chủ trương dự án; Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Điểm dân cư Đồng Bảy, thôn Đồng Minh |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,410 |
0,410 |
ONT |
Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của HĐND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt chủ trương dự án; Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
4 |
Khu dân cư Rọc Quả, thôn Đồng Tiến |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,840 |
0,840 |
ONT |
Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi 2,1 ha, nay huyện đề nghị thực hiện 0,84 ha. |
|
5 |
Điểm dân cư nông thôn Khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy |
UBND xã Thiệu Duy |
Xã Thiệu Duy |
0,321 |
0,321 |
ONT |
Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy; Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư nông thôn Khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 08/11/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5515/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN CHO PHÉP THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN THIỆU HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NÐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Ðất đai; số 01/2017/NÐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NÐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Ðất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc ban hành quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 160/NQ-HÐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; số 230/NQ-HÐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020; số 23/NQ-HÐND ngày 17/7/2021 về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 1, năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 10639/STNMT-CSĐĐ ngày 30/11/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho phép thực hiện 12 công trình, dự án và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa, với tổng nhu cầu sử dụng đất là 22,7987 ha.
(Chi tiết có Phụ lục các công trình, dự án đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính chính xác, nội dung thẩm định về vị trí, ranh giới, số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất và sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của dự án; theo dõi, hướng dẫn các chủ đầu tư dự án và các đơn vị có liên quan hoàn thiện đầy đủ hồ sơ sử dụng đất, đầu tư, bảo vệ môi trường... mới triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Thiệu Hóa, UBND các xã: Thiệu Thành, Thiệu Ngọc, Thiệu Phú, Thiệu Viên, Minh Tâm, Thiệu Duy và thị trấn Thiệu Hóa: Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với việc sử dụng đất của dự án; tổ chức kiểm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất đảm bảo thống nhất hồ sơ và thực địa, phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất, quy mô, loại đất của dự án theo quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt; tổ chức thu hồi đất đúng đối tượng, đúng thẩm quyền và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt. Thường xuyên kiểm tra, giải quyết những khó khăn vướng mắc (nếu có) trong quá trình tổ chức thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Thiệu Hóa; UBND các xã: Thiệu Thành, Thiệu Ngọc, Thiệu Phú, Thiệu Viên, Minh Tâm, Thiệu Duy và thị trấn Thiệu Hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN CHO PHÉP THỰC HIỆN VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN
THIỆU HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 5515/QÐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích quy hoạch |
Diện tích tăng thêm |
Sử dụng vào mục đích |
Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Đã được HĐND thông qua danh mục thu hồi đất |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
|
|
22,7987 |
22,7987 |
|
|
|
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng |
1,8055 |
1,8055 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trường bắn, thao trường huấn luyện (trong khu vực phòng thủ) |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành |
1,8055 |
1,8055 |
CQP |
Công văn số 240/UBND-THKH ngày 06/01/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 612/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 29/9/2021 |
|
|
|
II |
Dự án hoạt động khoáng sản |
14,00 |
14,00 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ cát số 09, xã Thiệu Ngọc |
Công ty Cổ phần Thương mại Linh Giang Nam |
Xã Thiệu Ngọc |
14,00 |
14,00 |
SKS |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 37/GP-UBND ngày 03/3/2020 của UBND tỉnh |
Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/02/2020 |
|
|
|
III |
Công trình giao thông |
0,300 |
0,300 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường vào Cụm Công nghiệp Vạn Hà tại xã Thiệu Phú (phía Nam) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Phú |
0,300 |
0,300 |
DGT |
Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án |
Trích đo địa chính số 01/TĐ ĐC -2021, tỷ lệ 1/1000 do Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 15/10/2021 |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
|
|
IV |
Công trình cơ sở giáo dục và đào tạo |
0,500 |
0,500 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trường Mầm non Thiệu Viên |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Viên |
0,500 |
0,500 |
DGD |
Quyết định số 4271/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường mầm non Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
0,250 |
DGT |
|||||||||
|
V |
Dự án khu dân cư đô thị |
3,10 |
3,10 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị phía Tây Bắc thị trấn Vạn Hà - Giai đoạn 1 (thực hiện bổ sung phần còn lại) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
1,00 |
1,00 |
ODT |
Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá về phê duyệt điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và tổng mức đầu tư công trình |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019, diện tích thu hồi 2,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 1,5 ha |
|
2 |
Khu dân cư phía Đông (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Thiệu Đô) (đợt 2) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
0,600 |
0,600 |
DGT |
Quyết định số 3846/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình; mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 12/4/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 04/04/2019, diện tích thu hồi 5,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 4,9 ha |
|
3 |
Khu dân cư đô thị phía Tây Bắc (Khu dân cư phía Tây Bắc TT Vạn Hà (giai đoạn 2)) |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa |
1,500 |
1,500 |
ODT |
Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình; mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND huyện Thiệu Hoá |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 04/04/2019, diện tích thu hồi 9,5 ha |
Đã thu hồi đất để thực hiện dự án 8,0 ha |
|
VI |
Dự án khu dân cư nông thôn |
3,0932 |
3,0932 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu dân cư Đất San, thôn Đồng Thanh |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
1,150 |
1,150 |
ONT |
Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
2 |
Điểm dân cư Bù Bà, thôn Đồng Bào |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,3722 |
0,3722 |
ONT |
Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của HĐND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt chủ trương dự án; Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Điểm dân cư Đồng Bảy, thôn Đồng Minh |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,410 |
0,410 |
ONT |
Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của HĐND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt chủ trương dự án; Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
4 |
Khu dân cư Rọc Quả, thôn Đồng Tiến |
UBND xã Minh Tâm |
Xã Minh Tâm |
0,840 |
0,840 |
ONT |
Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của Chủ tịch UBND huyện về việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 21/10/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi 2,1 ha, nay huyện đề nghị thực hiện 0,84 ha. |
|
5 |
Điểm dân cư nông thôn Khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy |
UBND xã Thiệu Duy |
Xã Thiệu Duy |
0,321 |
0,321 |
ONT |
Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy; Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư nông thôn Khu Đa Núi, thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy |
Trích vị trí do phòng Tài nguyên và Môi trường lập ngày 08/11/2021 |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh