Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 506/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 506/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 02 tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Mã TTHC 2.002835 |
07 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt không phải là hồ chứa, đập dâng) - 20 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt là hồ chứa, đập dâng) |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền. Mã TTHC 1.014716 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định. |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Thay thế TTHC (số thứ tự 4, 5 Mục B, lĩnh vực tài nguyên nước), (số thứ tự số 5 Phần II, Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 và TTHC (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18 Mục II, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
|||||
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004232 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025. - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004228 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004223 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004211 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) Mã TTHC: 1.004179 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển Mã TTHC: 1.004167 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.000824 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
8 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.011518 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
9 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.012500 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
10 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.004122 |
13 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 2.001738 |
07 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.004253 |
06 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
13 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.012501 |
06 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
14 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Mã TTHC: 2.001770 |
- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước). - 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước). |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
15 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.004283 |
- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). - 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
16 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất Mã TTHC: 1.012503 |
12 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
17 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất Mã TTHC: 1.012504 |
12 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT. |
|
18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện Mã TTHC: 2.001850 |
29 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
19 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước Mã TTHC: 1.013799 |
26 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã: Sửa đổi, bổ sung TTHC cấp xã (số thứ tự 2 phần II Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất Mã TTHC:1.001662 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-C; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (4 TTHC)
Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 3 Mục A, số thứ tự 11 Mục B) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 (số thứ tự 15,16 Mục II ) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Mã TTHC: 1.012502 |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Mã TTHC: 1.011516 |
|
|
3 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Mã TTHC: 1.012505 |
|
|
4 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Mã TTHC: 1.009669 |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 506/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 02 tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Mã TTHC 2.002835 |
07 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt không phải là hồ chứa, đập dâng) - 20 ngày làm việc (Trường hợp đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt là hồ chứa, đập dâng) |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền. Mã TTHC 1.014716 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định. |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Thay thế TTHC (số thứ tự 4, 5 Mục B, lĩnh vực tài nguyên nước), (số thứ tự số 5 Phần II, Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 và TTHC (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 18 Mục II, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
|||||
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004232 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023. - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025. - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004228 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004223 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm Mã TTHC: 1.004211 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) Mã TTHC: 1.004179 |
30 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển Mã TTHC: 1.004167 |
24 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.000824 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
8 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.011518 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
9 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.012500 |
11 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
10 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.004122 |
13 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 2.001738 |
07 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.004253 |
06 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
13 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Mã TTHC: 1.012501 |
06 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
14 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Mã TTHC: 2.001770 |
- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước). - 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước). |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
15 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Mã TTHC: 1.004283 |
- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). - 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
16 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất Mã TTHC: 1.012503 |
12 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước. - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
17 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất Mã TTHC: 1.012504 |
12 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT; - Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT. |
|
18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện Mã TTHC: 2.001850 |
29 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
19 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước Mã TTHC: 1.013799 |
26 ngày làm việc |
-Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; -Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã: Sửa đổi, bổ sung TTHC cấp xã (số thứ tự 2 phần II Mục C, lĩnh vực tài nguyên nước) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất Mã TTHC:1.001662 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-C; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (4 TTHC)
Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 3 Mục A, số thứ tự 11 Mục B) ban hành kèm theo Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 (số thứ tự 15,16 Mục II ) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập).
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Mã TTHC: 1.012502 |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
2 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Mã TTHC: 1.011516 |
|
|
3 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Mã TTHC: 1.012505 |
|
|
4 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Mã TTHC: 1.009669 |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh