Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 503/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 503/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý khống tính thành phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2024/TT-BYT ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 45/TTr-SYT ngày 09/02/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 56/BC-SYT ngày 03/02/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX, Trung tâm Kiểm nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 503/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý khống tính thành phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2024/TT-BYT ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 45/TTr-SYT ngày 09/02/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 56/BC-SYT ngày 03/02/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX, Trung tâm Kiểm nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG
TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định 503/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Mã dịch vụ |
Tên dịch vụ, kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Đơn giá không có khấu hao tài sản |
Đơn giá có khấu hao tài sản |
Ghi chú |
|
1 |
KNT001 |
Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả |
Đồng/Phép thử |
210.000 |
210.000 |
|
|
2 |
KNT002 |
Mô tả bằng cảm quan (đóng gói, nhãn, hình dáng, kích thước, độ trong, màu sắc, mùi vị,...) |
Đồng/Phép thử |
210.000 |
210.000 |
|
|
3 |
KNT003 |
Độ đồng đều khối lượng hoặc Độ đồng đều đơn vị phân liều (tính theo khối lượng) |
Đồng/Phép thử |
515.000 |
590.000 |
|
|
4 |
KNT004 |
Độ rã thuốc viên nén hoặc viên nang hoặc cốm sủi bọt |
Đồng/Phép thử |
403.000 |
662.000 |
|
|
5 |
KNT005 |
Độ rã thuốc viên bao tan trong ruột hoặc viên hoàn hoặc viên bao đường |
Đồng/Phép thử |
901.000 |
1.169.000 |
|
|
6 |
KNT006 |
Đo kích thước |
Đồng/Phép thử |
300.000 |
301.000 |
|
|
7 |
KNT007 |
Độ mịn |
Đồng/Phép thừ |
425.000 |
500.000 |
|
|
8 |
KNT008 |
Độ đồng đều phân tán |
Đồng/Phép thử |
300.000 |
300.000 |
|
|
9 |
KNT009 |
Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp cân) |
Đồng/Phép thử |
624.000 |
740.000 |
|
|
10 |
KNT010 |
Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp đo thể tích) |
Đồng/Phép thử |
344.000 |
344.000 |
|
|
11 |
KNT011 |
Thử độ tan |
Đồng/Phép thử |
3.159.000 |
3.199.000 |
|
|
12 |
KNT012 |
Xác định độ mài mòn hoặc độ cứng |
Đồng/Phép thử |
457.000 |
612.000 |
|
|
13 |
KNT013 |
Xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền |
Đồng/Phép thử |
793.000 |
793.000 |
|
|
14 |
KNT014 |
Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng |
Đồng/Phép thử |
1.860.000 |
2.387.000 |
|
|
15 |
KNT015 |
Xác định hàm lượng ethanol bằng lọ picnomet hoặc tỷ trọng kế |
Đồng/Phép thử |
1.467.000 |
1.555.000 |
|
|
16 |
KNT016 |
Xác định khối lượng riêng hoặc tỷ trọng |
Đồng/Phép thử |
879.000 |
955.000 |
|
|
17 |
KNT017 |
Độ đồng nhất của thuốc mềm dùng trên da và niêm mạc |
Đồng/Phép thử |
436.000 |
436.000 |
|
|
18 |
KNT018 |
Xác định chỉ số pH |
Đồng/Phép thử |
671.000 |
767.000 |
|
|
19 |
KNT019 |
Xác định độ trong hoặc màu sắc của dung dịch bằng mắt thường |
Đồng/Phép thử |
2.206.000 |
2.351.000 |
|
|
20 |
KNT020 |
Định tính chi của vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật) |
Đồng/Phép thử |
3.780.000 |
5.068.000 |
|
|
21 |
KNT021 |
Định tính chi và định lượng vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật) |
Đồng/Phép thử |
6.858.000 |
8.147.000 |
|
|
22 |
KNT022 |
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (phân lập từng loại vi sinh vật gây bệnh) |
Đồng/Phép thử |
684.000 |
897.000 |
|
|
23 |
KNT023 |
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số nấm) |
Đồng/Phép thử |
1.279.000 |
1.495.000 |
|
|
24 |
KNT024 |
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số vi khuẩn Gram (- ) dung nạp mật) |
Đồng/Phép thử |
1.197.000 |
1.412.000 |
|
|
25 |
KNT025 |
Thử giới hạn nhiễm khuẩn, (tổng số vi sinh vật hiếu khí) |
Đồng/Phép thử |
1.401.000 |
1.617.000 |
|
|
26 |
KNT026 |
Thử vô khuẩn |
Đồng/Phép thử |
6.455.000 |
7.485.000 |
|
|
27 |
KNT027 |
Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật (phương pháp khuếch tán) |
Đồng/Phép thử |
5.988.000 |
7.286.000 |
|
|
28 |
KNT028 |
Định tính bằng phản ứng hóa học đơn giản |
Đồng/Phép thử |
608.000 |
618.000 |
|
|
29 |
KNT029 |
Định tính bằng phản ứng hóa học phức tạp |
Đồng/Phép thử |
623.000 |
632.000 |
|
|
30 |
KNT030 |
Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại không sử dụng chuẩn |
Đồng/Phép thử |
1.144.000 |
2.269.000 |
|
|
31 |
KNT031 |
Định tính bàng phương pháp quang phổ hồng ngoại có sử dụng chuẩn |
Đồng/Phép thử |
1.292.000 |
2.416.000 |
|
|
32 |
KNT032 |
Định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng |
Đồng/Phép thử |
2.421.000 |
2.866.000 |
|
|
33 |
KNT033 |
Định tính bằng các phương pháp sắc ký hoặc quang phổ (trừ định tính bằng sắc ký lớp mỏng và quang phổ hồng ngoại) |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm cùng phép thử định lượng, không tính giá. |
|
||||
|
Trường hợp không làm cùng phép thử định lượng, tính bằng 50% giá của phép thử định lượng tương ứng, cụ thể: |
|
|||||
|
|
Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo A (1%, 1cm) |
Đồng/Phép thử |
538.000 |
770.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT051 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
|
Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo chuẩn. |
Đồng/Phép thử |
1.523.500 |
1.740.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT052 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS. |
Đồng/Phép thử |
1.815.500 |
2.806.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT053 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS |
Đồng/Phép thử |
2.360.500 |
3.648.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT054 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng) |
Đồng/Phép thử |
2.835.000 |
3.174.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT055 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
|
Định tính đồng thời nhiều thành phần |
Đồng/Phép thử |
2.723.500 |
4.209.000 |
Tương ứng với phép thử định lượng KNT 058 (Phép thử đề xuất bên dưới) |
|
|
34 |
KNT034 |
Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất thường |
Đồng/Phép thử |
1.694.000 |
1.798.000 |
|
|
35 |
KNT035 |
Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất giảm |
Đồng/Phép thử |
1.789.000 |
2.040.000 |
|
|
36 |
KNT036 |
Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl - Fischer (Chuẩn độ trực tiếp) |
Đồng/Phép thử |
3.973.000 |
4.400.000 |
|
|
37 |
KNT037 |
Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi |
Đồng/Phép thử |
2.048.000 |
2.135.000 |
|
|
38 |
KNT038 |
Cắn sau khi bay hơi |
Đồng/Phép thử |
1.022.000 |
1.126.000 |
|
|
39 |
KNT039 |
Xác định Tro toàn phần hoặc Tro sulfat hoặc Tro không tan trong acid hoặc Tro tan trong nước |
Đồng/Phép thử |
2.000.000 |
2.463.000 |
|
|
40 |
KNT040 |
Xác định tạp chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC) |
Đồng/Phép thử |
4.841.000 |
5.732.000 |
|
|
41 |
KNT041 |
Xác định tạp chất bằng phương pháp sác ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) hoặc phương pháp sắc ký khí (GC) (không bao gồm tạp chuẩn) |
Đồng/Phép thử |
3.631.000 |
5.613.000 |
|
|
42 |
KNT042 |
Xác định tạp chất bằng các phương pháp quang phổ |
Đồng/Phép thử |
3.047.000 |
3.480.000 |
|
|
43 |
KNT043 |
Độ hoà tan một giai đoạn |
Đồng/Phép thử |
2.149.000 |
2.366.000 |
|
|
44 |
KNT044 |
Độ hòa tan cùng môi trường, nhiều giai đoạn |
Đồng/Phép thử |
2.794.000 |
3.076.000 |
|
|
45 |
KNT045 |
Độ hòa tan nhiều môi trường |
Đồng/Phép thử |
4.298.000 |
4.732.000 |
|
|
46 |
KNT046 |
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc |
Đồng/Phép thử |
1.163.000 |
1.260.000 |
|
|
47 |
KNT047 |
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ gián tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc |
Đồng/Phép thử |
1.358.000 |
1.465.000 |
|
|
48 |
KNT048 |
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ đo bạc trực tiếp) |
Đồng/Phép thử |
1.093.000 |
1.102.000 |
|
|
49 |
KNT049 |
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ môi trường khan |
Đồng/Phép thử |
2.796.000 |
3.217.000 |
|
|
50 |
KNT050 |
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế hoặc đo ampe (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc |
Đồng/Phép thử |
1.887.000 |
2.220.000 |
|
|
51 |
KNT051 |
Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo A (1%, 1cm) |
Đồng/Phép thử |
1.076.000 |
1.539.000 |
|
|
52 |
KNT052 |
Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo chuẩn |
Đồng/Phép thử |
3.047.000 |
3.480.000 |
|
|
53 |
KNT053 |
Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS |
Đồng/Phép thử |
3.631.000 |
5.612.000 |
|
|
54 |
KNT054 |
Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS |
Đồng/Phép thử |
4.721.000 |
7.296.000 |
|
|
55 |
KNT055 |
Định lượng bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng) |
Đồng/Phép thử |
5.670.000 |
6.348.000 |
|
|
56 |
KNT056 |
Định lượng tinh dầu trong dược liệu |
Đồng/Phép thử |
1.669.000 |
1.757.000 |
|
|
57 |
KNT057 |
Độ đồng đều hàm lượng |
Đồng/Phép thử |
7.263.000 |
11.225.000 |
|
|
58 |
KNT058 |
Định lượng đồng thời nhiều thành phần |
Đồng/Phép thử |
5.447.000 |
8.419.000 |
|
|
59 |
KNT059 |
Mô tả (Cảm quan, kích thước, màu sắc, mùi, vị, mốc, mọt của dược liệu, ...) |
Đồng/Phép thử |
405.000 |
405.000 |
|
|
60 |
KNT060 |
Vi phẫu |
Đồng/Phép thử |
1.408.000 |
1.549.000 |
|
|
61 |
KNT061 |
Soi bột |
Đồng/Phép thử |
899.000 |
982.000 |
|
|
62 |
KNT062 |
Xác định các chất chiết được trong dược liệu |
Đồng/Phép thử |
1.722.000 |
1.970.000 |
|
|
63 |
KNT063 |
Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu |
Đồng/Phép thử |
562.000 |
637.000 |
|
|
64 |
KNT064 |
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu |
Đồng/Phép thử |
428.000 |
503.000 |
|
|
65 |
KNT065 |
Độ lắng cặn |
Đồng/Phép thử |
399.000 |
399.000 |
|
|
66 |
KNT066 |
Xử lý qua chiết hoặc tách nhiều lần hoặc đun hồi lưu cách thủy hoặc đốt hoặc nung, ... |
Đồng/Phép thử |
4.721.000 |
7.296.000 |
|
|
67 |
KNT067 |
Xử lý qua nhiều giai đoạn xử lý mẫu hoặc thời gian kéo dài (quá 8h) |
Đồng/Phép thử |
5.447.000 |
8.419.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh