Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 454/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 454/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1481/TTr-STC ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các TTHC tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.001610.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Mã số TTHC: 2.001583.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Mã số TTHC: 2.001199.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002043.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh Mã số TTHC: 2.002042.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết Mã số TTHC: 2.002011.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
7 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002031.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí - Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không được quy định. - Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
8 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002032.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
9 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại Mã số TTHC: 2.002033.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
10 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại Mã số TTHC: 2.002034.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
11 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty Mã số TTHC: 2.002085.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Phí công bố: 100.000 đồng/lần |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Mã số TTHC: 2.002060.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Mã số TTHC: 2.002057.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 454/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1481/TTr-STC ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các TTHC tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Mã số TTHC: 2.001610.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Mã số TTHC: 2.001583.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Mã số TTHC: 2.001199.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002043.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh Mã số TTHC: 2.002042.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết Mã số TTHC: 2.002011.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
7 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Mã số TTHC: 2.002031.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí - Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo: Không được quy định. - Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh: Miễn lệ phí. |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
8 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Mã số TTHC: 2.002032.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
9 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại Mã số TTHC: 2.002033.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
10 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại Mã số TTHC: 2.002034.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
11 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty Mã số TTHC: 2.002085.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Phí công bố: 100.000 đồng/lần |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Mã số TTHC: 2.002060.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) Mã số TTHC: 2.002057.000.00.00.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
- Lệ phí: 25.000 đồng/lần. - Phí công bố: 100.000 đồng /lần. - Đăng ký trực tuyến: Miễn lệ phí |
x |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh