Quyết định 449/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 449/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 449/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 373/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động Khoa học Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (11 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức Mã TTHC: 1.013957 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT BKHCN. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân Mã TTHC: 1.013960 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao Mã TTHC: 1.013961 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức Mã TTHC: 1.013964 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân Mã TTHC: 1.013969 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN; - Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN. |
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ Mã TTHC: 2.001179 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016; - Nghị định số 134/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 182/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN. |
|
7 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư Mã TTHC: 1.013944 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; 20 ngày làm việc trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002544 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
9 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002546 |
- Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định; - Trong thời hạn 12 ngày làm việc đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
10 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002548 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
11 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên Mã TTHC: 1.012353 |
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 449/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 373/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động Khoa học Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (11 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức Mã TTHC: 1.013957 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT BKHCN. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân Mã TTHC: 1.013960 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao Mã TTHC: 1.013961 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức Mã TTHC: 1.013964 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không có |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN. |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân Mã TTHC: 1.013969 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Công nghệ cao ngày năm 2008; - Nghị quyết số 190/2025/QH15; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN; - Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN. |
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ Mã TTHC: 2.001179 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016; - Nghị định số 134/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 182/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg; - Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN. |
|
7 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư Mã TTHC: 1.013944 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; 20 ngày làm việc trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002544 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
9 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002546 |
- Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định; - Trong thời hạn 12 ngày làm việc đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
10 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao Mã TTHC: 2.002548 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
|
11 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên Mã TTHC: 1.012353 |
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; - Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh