Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 43/2015/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/09/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/2015/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 9 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 thang 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5651/TTr-TNMT-KH ngày 07 tháng 8 năm 2015, ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 5698/STC-ĐTSC ngày 27 tháng 7 năm 2015 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 4020/STP-VB ngày 05 tháng 8 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, gồm:
Đơn vị tính: đồng
|
Nội dung công việc |
Đơn giá dự toán |
|
Cấp Thành phố: |
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
3.037.992.129 |
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
2.221.943.201 |
|
Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
984.776.655 |
|
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất |
730.357.498 |
|
Cấp quận - huyện |
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu |
1.592.669.612 |
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
1.137.580.878 |
|
Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm |
286.250.819 |
(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Các hệ số
Các hệ số Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt, quy định trong bộ đơn giá được tính toán căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Đối với hệ số áp lực kinh tế Kkt: đối với những quận - huyện không có các số liệu thống kê để làm cơ sở tính toán Kkt, cho phép áp dụng các số liệu thống kê cấp Thành phố để tính Kkt.
Điều 3. Đối tượng áp dụng
1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước; khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận, huyện đã được phê duyệt dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện điều chỉnh và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/2015/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 9 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 thang 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5651/TTr-TNMT-KH ngày 07 tháng 8 năm 2015, ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 5698/STC-ĐTSC ngày 27 tháng 7 năm 2015 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 4020/STP-VB ngày 05 tháng 8 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, gồm:
Đơn vị tính: đồng
|
Nội dung công việc |
Đơn giá dự toán |
|
Cấp Thành phố: |
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
3.037.992.129 |
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
2.221.943.201 |
|
Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
984.776.655 |
|
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất |
730.357.498 |
|
Cấp quận - huyện |
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu |
1.592.669.612 |
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
1.137.580.878 |
|
Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm |
286.250.819 |
(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Các hệ số
Các hệ số Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt, quy định trong bộ đơn giá được tính toán căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Đối với hệ số áp lực kinh tế Kkt: đối với những quận - huyện không có các số liệu thống kê để làm cơ sở tính toán Kkt, cho phép áp dụng các số liệu thống kê cấp Thành phố để tính Kkt.
Điều 3. Đối tượng áp dụng
1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước; khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận, huyện đã được phê duyệt dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện điều chỉnh và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ
LẬP QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
Đơn vị tính: đồng
Số TT |
Các bước |
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha) |
Các chi phí loại phân theo từng loại (trên 500.000ha) |
Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng |
|
|||||||
|
Chi phí trực tiếp (A1) |
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%) |
Chi phí dự toán |
|
|||||||||
|
Dụng cụ |
Khấu hao thiết bị |
Vật liệu |
Nhân công 1.150.000 đồng (Biểu IV) |
Dụng cụ (Biểu I) |
Khấu hao thiết bị (Biểu II) |
Vật liệu (Biểu III) |
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)=(6)+(7)+ (8)+(9) |
(11)=(10)x(15%)+ |
(12)=(10)+(11) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
2,351,668,369 |
101,728,866 |
169,275,439 |
9,113,882 |
2,631,786,556 |
406,205,573 |
3,037,992,129 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
2,221,458,170 |
99,807,177 |
73,114,591 |
8,654,826 |
2,403,034,765 |
360,455,215 |
2,763,489,979 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
130,210,198 |
1,921,689 |
96,160,848 |
459,056 |
228,751,791 |
45,750,358 |
274,502,149 |
|
|
1 |
Bước 1 |
|
|
|
309,089,090 |
13,863,891 |
22,000,248 |
1,238,766 |
346,191,994 |
53,349,343 |
399,541,337 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
13.65 |
13.65 |
13.65 |
292,995,909 |
13,623,680 |
9,980,142 |
1,181,384 |
317,781,114 |
47,667,167 |
365,448,281 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
12.50 |
12.50 |
12.50 |
16,093,181 |
240,211 |
12,020,106 |
57,382 |
28,410,880 |
5,682,176 |
34,093,056 |
|
|
2 |
Bước 2 |
|
|
|
181,322,006 |
8,328,771 |
8,309,059 |
729,047 |
198,688,882 |
30,065,487 |
228,754,370 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
8.30 |
8.30 |
8.30 |
178,374,929 |
8,283,996 |
6,068,511 |
718,351 |
193,445,786 |
29,016,868 |
222,462,654 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
2.33 |
2.33 |
2.33 |
2,947,077 |
44,775 |
2,240,548 |
10,696 |
5,243,097 |
1,048,619 |
6,291,716 |
|
|
3 |
Bước 3 |
|
|
|
221,692,936 |
10,280,139 |
7,530,803 |
891,447 |
240,395,326 |
36,059,299 |
276,454,625 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
10.30 |
10.30 |
10.30 |
221,692,936 |
10,280,139 |
7,530,803 |
891,447 |
240,395,326 |
36,059,299 |
276,454,625 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
4 |
Bước 4 |
|
|
|
916,778,699 |
38,638,882 |
70,309,288 |
3,480,217 |
1,029,207,086 |
159,492,077 |
1,188,699,162 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
37.86 |
37.86 |
37.86 |
858,241,912 |
37,786,997 |
27,681,184 |
3,276,717 |
926,986,810 |
139,048,022 |
1,066,034,832 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
44.33 |
44.33 |
44.33 |
58,536,787 |
851,885 |
42,628,104 |
203,500 |
102,220,275 |
20,444,055 |
122,664,330 |
|
|
5 |
Bước 5 |
|
|
|
353,538,397 |
14,920,646 |
28,620,649 |
1,348,445 |
398,428,138 |
61,915,902 |
460,344,040 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
14.59 |
14.59 |
14.59 |
328,902,479 |
14,561,867 |
10,667,419 |
1,262,739 |
355,394,505 |
53,309,176 |
408,703,680 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
18.67 |
18.67 |
18.67 |
24,635,918 |
358,779 |
17,953,230 |
85,706 |
43,033,633 |
8,606,727 |
51,640,360 |
|
|
6 |
Bước 6 |
|
|
|
323,377,175 |
13,650,489 |
31,006,543 |
1,248,537 |
369,282,745 |
57,884,607 |
427,167,352 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
13.25 |
13.25 |
13.25 |
295,379,940 |
13,224,451 |
9,687,683 |
1,146,764 |
319,438,839 |
47,915,826 |
367,354,664 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
22.17 |
22.17 |
22.17 |
27,997,235 |
426,038 |
21,318,860 |
101,773 |
49,843,906 |
9,968,781 |
59,812,688 |
|
|
7 |
Bước 7 |
|
|
|
45,870,065 |
2,046,047 |
1,498,849 |
177,424 |
49,592,385 |
7,438,858 |
57,031,243 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
2.05 |
2.05 |
2.05 |
45,870,065 |
2,046,047 |
1,498,849 |
177,424 |
49,592,385 |
7,438,858 |
57,031,243 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
STT |
Dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng) |
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca) |
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng) |
Chi phí dụng cụ (đồng) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(7)/((4)/26) |
(9)=((5)+(6))*(8) |
(10)=(5)*(8) |
(11)=(6)*(8) |
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
3,922.40 |
|
990,909 |
397.0 |
1,557,193 |
1,557,193 |
|
|
2 |
Ghế văn phòng |
Cái |
96 |
3,922.40 |
|
420,303 |
168.0 |
658,963 |
658,963 |
|
|
3 |
Bàn để máy tính |
Cái |
96 |
3,922.40 |
|
1,000,394 |
401.0 |
1,572,882 |
1,572,882 |
|
|
4 |
Ghế máy tính |
Cái |
96 |
3,922.40 |
|
420,303 |
168.0 |
658,963 |
658,963 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
3,922.40 |
|
97,273 |
62.0 |
243,189 |
243,189 |
|
|
6 |
Bàn dập ghim loại TBình |
Cái |
96 |
196.12 |
|
134,045 |
54.0 |
10,590 |
10,590 |
|
|
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
Cái |
96 |
196.12 |
|
16,818 |
7.0 |
1,373 |
1,373 |
|
|
8 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
196.12 |
|
302,425 |
194.0 |
38,047 |
38,047 |
|
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
2,324.25 |
|
1,390,909 |
557.0 |
1,294,607 |
1,294,607 |
|
|
10 |
Hòm đựng tài liệu |
Cái |
96 |
2,324.25 |
|
351,515 |
141.0 |
327,719 |
327,719 |
|
|
11 |
Cặp đựng tài liệu |
Cái |
96 |
7,536.20 |
600.00 |
51,934 |
21.0 |
170,860 |
158,260 |
12,600 |
|
12 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
96 |
2,324.25 |
150.00 |
116,666 |
47.0 |
116,290 |
109,240 |
7,050 |
|
13 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
18 |
|
600.00 |
246,970 |
528.0 |
316,800 |
|
316,800 |
|
14 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
12 |
|
600.00 |
186,364 |
597.0 |
358,200 |
|
358,200 |
|
15 |
Tất |
Đôi |
6 |
|
600.00 |
13,636 |
87.0 |
52,200 |
|
52,200 |
|
16 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
600.00 |
46,364 |
149.0 |
89,400 |
|
89,400 |
|
17 |
Quần áo mưa |
Bộ |
6 |
|
600.00 |
209,394 |
1,342.0 |
805,200 |
|
805,200 |
|
18 |
Ba lô |
Cái |
36 |
|
600.00 |
292,121 |
312.0 |
187,200 |
|
187,200 |
|
19 |
Kéo |
Cái |
96 |
196.12 |
|
21,818 |
9.0 |
1,765 |
1,765 |
|
|
20 |
Thước eke loại trung bình |
Cái |
96 |
196.12 |
|
79,091 |
32.0 |
6,276 |
6,276 |
|
|
21 |
Thước nhựa 40 cm |
Cái |
96 |
196.12 |
|
15,909 |
6.0 |
1,177 |
1,177 |
|
|
22 |
Thước nhựa 120 cm |
Cái |
96 |
196.12 |
|
56,970 |
23.0 |
4,511 |
4,511 |
|
|
23 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
96 |
|
30.00 |
126,727 |
51.0 |
1,530 |
|
1,530 |
|
24 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
2,324.25 |
|
188,364 |
201.0 |
467,174 |
467,174 |
|
|
25 |
Ổn áp dùng chung 10A |
Cái |
96 |
2,324.25 |
|
3,803,030 |
1,524.0 |
3,542,157 |
3,542,157 |
|
|
26 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
96 |
3,922.40 |
|
1,387,879 |
556.0 |
2,180,854 |
2,180,854 |
|
|
27 |
Máy hút ẩm 2KW |
Cái |
60 |
2,324.25 |
|
16,839,394 |
10,794.0 |
25,087,955 |
25,087,955 |
|
|
28 |
Máy hút bụi 1,5KW |
Cái |
60 |
464.85 |
|
2,569,394 |
1,647.0 |
765,608 |
765,608 |
|
|
29 |
Quạt thông gió 0,04KW |
Cái |
60 |
2,324.25 |
|
233,334 |
150.0 |
348,638 |
348,638 |
|
|
30 |
Quạt trần 0,1KW |
Cái |
96 |
2,324.25 |
|
652,425 |
261.0 |
606,629 |
606,629 |
|
|
31 |
Bộ đèn neon 0,04KW |
Bộ |
24 |
4,648.50 |
|
430,909 |
691.0 |
3,212,114 |
3,212,114 |
|
|
32 |
Điện năng |
KW |
|
32,799.82 |
|
1,671 |
|
54,808,499 |
54,808,499 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
99,494,563 |
97,664,383 |
1,830,180 |
|
|
33 |
Dụng cụ nhỏ, phụ |
|
|
|
|
|
|
2,234,303 |
2,142,794 |
91,509 |
|
|
Tổng chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
101,728,866 |
99,807,177 |
1,921,689 |
LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
Số TT |
Thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (KW) |
Số lượng |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá thiết bị (đồng) |
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca) |
Chi phí khấu hao |
Chi phí khấu hao (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(5)x(6)/ (400x10) |
(10)=(5)x(7)/ (250x10) |
(11)=(12)+ (13) |
(12)=((6)x(9)) |
(13)=(7)x(10) |
|
1 |
Máy scan Ao |
Cái |
2.50 |
1.00 |
0.25 |
|
116,744,591 |
29,186 |
|
7,297 |
7,297 |
0 |
|
2 |
Máy scan A4 |
Cái |
0.40 |
1.00 |
0.25 |
|
1,945,152 |
486 |
|
122 |
122 |
0 |
|
3 |
Máy in A3 |
Cái |
0.50 |
2.00 |
0.24 |
|
17,326,030 |
8,664 |
|
2,079 |
2,079 |
0 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0.35 |
2.00 |
1.77 |
|
3,572,425 |
1,786 |
|
3,161 |
3,161 |
0 |
|
5 |
Máy in Plotter |
Cái |
0.40 |
1.00 |
10.00 |
|
86,895,455 |
21,724 |
|
217,240 |
217,240 |
0 |
|
6 |
Máy vi tính |
Bộ |
0.35 |
7.00 |
560.34 |
|
5,021,818 |
8,785 |
|
4,922,587 |
4,922,587 |
0 |
|
7 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
2.20 |
2.00 |
1,162.13 |
|
12,268,182 |
6,134 |
|
7,128,505 |
7,128,505 |
0 |
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0.50 |
1.00 |
9.00 |
|
12,614,848 |
3,154 |
|
28,386 |
28,386 |
0 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0.50 |
7.00 |
|
28.49 |
9,239,091 |
|
25,872 |
737,093 |
0 |
737,093 |
|
10 |
Máy photo |
Cái |
1.50 |
1.00 |
0.49 |
|
25,079,235 |
6,270 |
|
3,072 |
3,072 |
0 |
|
11 |
Máy ảnh KT số |
Cái |
|
1.00 |
|
90.00 |
2,373,666 |
|
949 |
85,410 |
0 |
85,410 |
|
12 |
Máy định vị cầm tay (GPS) |
Cái |
|
1.00 |
|
90.00 |
6,392,425 |
|
2,557 |
230,130 |
0 |
230,130 |
|
13 |
Ô tô 7 chỗ ngồi |
Cái |
|
1.00 |
|
90.00 |
650,909,091 |
|
260,364 |
23,432,760 |
0 |
23,432,760 |
|
14 |
Điện năng |
Kw |
|
|
36,386.68 |
|
1,671 |
|
|
60,802,142 |
60,802,142 |
0 |
|
15 |
Xăng |
Lít |
|
|
|
3,600.00 |
19,118 |
|
|
68,825,455 |
0 |
68,825,455 |
|
16 |
Dầu nhờn |
Lít |
|
|
|
30.00 |
95,000 |
|
|
2,850,000 |
0 |
2,850,000 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
169,275,439 |
73,114,591 |
96,160,848 |
|
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
LẬP QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT |
Vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(8)+(9) |
(8)=(4)x(6) |
(9)=(5)x(6) |
|
|
1 |
Đĩa CD |
Cái |
14.00 |
|
4,091 |
57,274 |
57,274 |
|
|
|
2 |
USB (4G) |
Cái |
2.00 |
|
93,939 |
187,878 |
187,878 |
|
|
|
3 |
Bút dạ màu |
Bộ |
7.00 |
7.00 |
15,000 |
210,000 |
105,000 |
105,000 |
|
|
4 |
Bút chì kim |
Cái |
7.00 |
7.00 |
14,425 |
201,950 |
100,975 |
100,975 |
|
|
5 |
Bút xóa |
Cái |
7.00 |
|
15,715 |
110,005 |
110,005 |
|
|
|
6 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
7.00 |
|
15,000 |
105,000 |
105,000 |
|
|
|
7 |
Tẩy chì |
Cái |
7.00 |
7.00 |
8,485 |
118,790 |
59,395 |
59,395 |
|
|
8 |
Bút bi |
Cái |
35.00 |
7.00 |
2,593 |
108,906 |
90,755 |
18,151 |
|
|
9 |
Mực in A3 laser |
Hộp |
0.19 |
|
3,546,970 |
673,924 |
673,924 |
|
|
|
10 |
Mực in A4 laser |
Hộp |
1.42 |
|
1,356,061 |
1,925,607 |
1,925,607 |
|
|
|
11 |
Mực in Plotter |
4 Hộp |
1.20 |
|
1,349,727 |
1,619,672 |
1,619,672 |
|
|
|
12 |
Mực photo |
Hộp |
0.32 |
|
351,212 |
112,388 |
112,388 |
|
|
|
13 |
Sổ ghi chép |
Cuốn |
5.00 |
2.00 |
9,409 |
65,863 |
47,045 |
18,818 |
|
|
14 |
Giấy A3 |
Gram |
0.89 |
|
148,818 |
132,448 |
132,448 |
|
|
|
15 |
Giấy A4 |
Gram |
6.69 |
1.00 |
69,688 |
535,901 |
466,213 |
69,688 |
|
|
16 |
Giấy in A0 |
Tờ |
240.00 |
|
5,470 |
1,312,800 |
1,312,800 |
|
|
|
17 |
Ghim dập |
Hộp |
2.00 |
|
2,870 |
5,740 |
5,740 |
|
|
|
18 |
Ghim vòng |
Hộp |
2.00 |
|
2,575 |
5,150 |
5,150 |
|
|
|
19 |
Túi nilông (clear) |
Cái |
210.00 |
|
2,527 |
530,670 |
530,670 |
|
|
|
20 |
Cặp 3 dây |
Cái |
14.00 |
7.00 |
7,575 |
159,075 |
106,050 |
53,025 |
|
|
21 |
Hồ dán khô |
Hộp |
5.00 |
|
5,248 |
26,240 |
26,240 |
|
|
|
22 |
Băng dính to |
Cuộn |
3.00 |
|
10,561 |
31,683 |
31,683 |
|
|
|
23 |
Bản đồ nền |
Tờ |
12.00 |
|
16,818 |
201,816 |
201,816 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
8,438,780 |
8,013,728 |
425,052 |
||
|
24 |
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc) |
|
|
|
|
675,102 |
641,098 |
34,004 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
9,113,882 |
8,654,826 |
459,056 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
IV- Đơn giá lương ngày:
Lương tối thiểu: 1150000 đồng
Số TT |
Chức danh |
HS lương |
Lương cấp bậc |
Lương phụ |
Lưu động |
Phụ cấp trách nhiệm |
BHXH, YT, CĐ, BHTN |
Lương ngày |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(3)x (1.150.000/26) |
(5)=(4)x (11/100) |
(6)=(0,4x 1.150.000)/26 |
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26 |
(8)=((24)x((4)+ (5)))/100 |
(9)=(4)+(5) +(7)+(8) |
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8) |
|
1 |
KSC3 |
5.08 |
224,692 |
24,716 |
17,692 |
|
59,858 |
309,266 |
326,959 |
|
2 |
KSC2 |
4.74 |
209,654 |
23,062 |
17,692 |
|
55,852 |
288,568 |
306,260 |
|
3 |
KSC1 |
4.40 |
194,615 |
21,408 |
17,692 |
|
51,846 |
267,869 |
285,561 |
|
4 |
KS6 |
3.99 |
176,481 |
19,413 |
17,692 |
|
47,014 |
242,908 |
260,600 |
|
5 |
KS5 |
3.66 |
161,885 |
17,807 |
17,692 |
|
43,126 |
222,818 |
240,510 |
|
6 |
KS4 |
3.33 |
147,288 |
16,202 |
17,692 |
|
39,238 |
202,728 |
220,420 |
|
7 |
KS3 |
3.00 |
132,692 |
14,596 |
17,692 |
|
35,349 |
182,638 |
200,330 |
|
8 |
KS2 |
2.67 |
118,096 |
12,991 |
17,692 |
|
31,461 |
162,548 |
180,240 |
|
9 |
KS1 |
2.34 |
103,500 |
11,385 |
17,692 |
|
27,572 |
142,457 |
160,150 |
|
10 |
KTV 7 |
3.06 |
135,346 |
14,888 |
17,692 |
|
36,056 |
186,290 |
203,983 |
|
11 |
KTV 6 |
2.86 |
126,500 |
13,915 |
17,692 |
|
33,700 |
174,115 |
191,807 |
|
12 |
KTV 5 |
2.66 |
117,654 |
12,942 |
17,692 |
|
31,343 |
161,939 |
179,631 |
|
13 |
KTV4 |
2.46 |
108,808 |
11,969 |
17,692 |
|
28,986 |
149,763 |
167,455 |
|
14 |
LX5, KTVĐM5 |
2.77 |
122,519 |
13,477 |
17,692 |
|
32,639 |
168,635 |
186,328 |
|
15 |
LX4, KTVĐM4 |
2.59 |
114,558 |
12,601 |
17,692 |
|
30,518 |
157,677 |
175,370 |
IV. Nhân công
|
Số TT |
Nội dung công việc |
Định biên lao động |
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm) |
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) |
Chi phí nhân công (đồng) |
||||||||
|
Nhóm |
KS C2 |
KS3 |
KT V5 |
LX e5 |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Chi phí nhân công |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12)=(13)+(14) |
(13)=(8)x(10) |
(14)=(9)x(11) |
|
I |
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309,089,090 |
292,995,909 |
16,093,181 |
|
1 |
Thu thập các thông tin, tài liệu |
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
1 |
3 |
1 |
- |
998,419 |
|
192 |
- |
191,696,522 |
191,696,522 |
- |
|
2 |
Điều tra, khảo sát thực địa |
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5) |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1,072,879 |
- |
15 |
16,093,181 |
- |
16,093,181 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu |
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
1 |
3 |
1 |
- |
998,419 |
|
55 |
- |
54,913,066 |
54,913,066 |
- |
|
4 |
Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu |
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
1 |
3 |
1 |
- |
998,419 |
|
45 |
- |
44,928,872 |
44,928,872 |
- |
|
5 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
- |
971,633 |
971,633 |
- |
|
6 |
Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
- |
485,816 |
485,816 |
- |
|
II |
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
181,322,006 |
178,374,929 |
2,947,077 |
|
1 |
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
40 |
|
40,764,733 |
40,764,733 |
- |
|
2 |
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
33 |
|
33,630,905 |
33,630,905 |
- |
|
3 |
Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
23 |
|
23,439,721 |
23,439,721 |
- |
|
4 |
Lập bản đồ chuyên đề |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
15 |
|
17,715,856 |
17,715,856 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
2 |
2,947,077 |
- |
2,947,077 |
||
|
5 |
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất |
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) |
1 |
5 |
1 |
- |
1,363,695 |
|
45 |
|
61,366,265 |
61,366,265 |
- |
|
6 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
7 |
Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
III |
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
221,692,936 |
221,692,936 |
- |
|
1 |
Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
20 |
|
20,382,366 |
20,382,366 |
- |
|
2 |
Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
40 |
|
40,764,733 |
40,764,733 |
- |
|
3 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
38 |
|
38,726,496 |
38,726,496 |
- |
|
4 |
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
29 |
|
29,554,431 |
29,554,431 |
- |
|
5 |
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất |
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
1 |
3 |
1 |
- |
998,419 |
|
9 |
|
8,985,774 |
8,985,774 |
- |
|
6 |
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai |
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) |
1 |
5 |
1 |
- |
1,363,695 |
|
60 |
|
81,821,686 |
81,821,686 |
- |
|
7 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
IV |
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
916,778,699 |
858,241,912 |
58,536,787 |
|
1 |
Xác định định hướng sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
63 |
|
81,080,177 |
81,080,177 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
6 |
9,476,811 |
- |
9,476,811 |
||
|
2 |
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
217 |
|
279,276,166 |
279,276,166 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 LXe5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
12 |
18,953,623 |
- |
18,953,623 |
||
|
3 |
Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5 |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
126 |
|
162,160,354 |
162,160,354 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
6 |
9,476,811 |
- |
9,476,811 |
||
|
4 |
Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
14 |
|
20,574,745 |
20,574,745 |
- |
|
5 |
Xác các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
36 |
|
52,906,487 |
52,906,487 |
- |
|
6 |
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
48 |
|
70,541,982 |
70,541,982 |
- |
|
7 |
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
90 |
|
106,295,137 |
106,295,137 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
12 |
17,682,464 |
- |
17,682,464 |
||
|
8 |
Lập bản đồ chuyên đề |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,187,754 |
|
15 |
|
17,816,307 |
17,816,307 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
2 |
2,947,077 |
- |
2,947,077 |
||
|
9 |
Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
45 |
|
66,133,108 |
66,133,108 |
- |
|
10 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
11 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
V |
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353,538,397 |
328,902,479 |
24,635,918 |
|
1 |
Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
32 |
|
32,611,786 |
32,611,786 |
- |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
109 |
|
140,281,576 |
140,281,576 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
10 |
15,794,686 |
- |
15,794,686 |
||
|
3 |
Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
18 |
|
26,453,243 |
26,453,243 |
- |
|
4 |
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
45 |
|
53,147,568 |
53,147,568 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
6 |
8,841,232 |
- |
8,841,232 |
||
|
5 |
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
24 |
|
35,270,991 |
35,270,991 |
- |
|
6 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
27 |
|
39,679,865 |
39,679,865 |
- |
|
7 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
VI |
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323,377,175 |
295,379,940 |
27,997,235 |
|
1 |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
90 |
|
132,266,217 |
132,266,217 |
- |
|
2 |
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
3 |
Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
15 |
|
17,715,856 |
17,715,856 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
7 |
10,314,771 |
- |
10,314,771 |
||
|
4 |
Phục vụ hội thảo |
1 (KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
5 |
Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
30 |
|
44,088,739 |
44,088,739 |
- |
|
6 |
Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
45 |
|
53,147,568 |
53,147,568 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
12 |
17,682,464 |
- |
17,682,464 |
||
|
7 |
Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
8 |
|
11,756,997 |
11,756,997 |
- |
|
8 |
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
9 |
Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu ; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
9 |
|
13,226,622 |
13,226,622 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
VII |
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45,870,065 |
45,870,065 |
- |
|
1 |
Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
2 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
3 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
4 |
Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đất |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
5 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,351,668,369 |
2,221,458,170 |
130,210,198 |
|
|
Diễn giải |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung |
Đơn giá dự toán |
|
Nội nghiệp 15% |
2,403,034,765 |
360,455,215 |
2,763,489,980 |
|
Ngoại nghiệp 20% |
228,751,791 |
45,750,358 |
274,502,149 |
|
Tổng cộng |
2,631,786,556 |
406,205,573 |
3,037,992,129 |
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Các bước |
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha) |
Các chi phí phân theo từng loại (trên 500.000 ha) |
Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng |
|
|||||||
|
Chi phí trực tiếp (A1) |
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%) |
Chi phí dự toán |
|
|||||||||
|
Dụng cụ |
Khấu hao thiết bị |
Vật liệu |
Nhân công 1.150.000 đồng |
Dụng cụ |
Khấu hao thiết bị |
Vật liệu |
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11)=(6)+(8) +(9)+(10) |
(12)=(11)x(15%)+ (11)x(20%) |
(13)=(11)+(12) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
1,718,723,587 |
66,974,370 |
130,331,360 |
7,700,879 |
1,923,730,196 |
298,213,005 |
2,221,943,201 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
1,608,977,189 |
65,353,670 |
48,960,301 |
7,369,527 |
1,730,660,687 |
259,599,103 |
1,990,259,790 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
109,746,397 |
1,620,700 |
81,371,060 |
331,352 |
193,069,509 |
38,613,902 |
231,683,410 |
|
|
1 |
Bước 1 |
|
|
|
359,432,187 |
14,586,067 |
21,227,447 |
1,663,875 |
396,909,576 |
60,769,159 |
457,678,735 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
22.00 |
22.00 |
22.00 |
345,484,764 |
14,377,807 |
10,771,266 |
1,621,296 |
372,255,134 |
55,838,270 |
428,093,404 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
12.85 |
12.85 |
12.85 |
13,947,423 |
208,260 |
10,456,181 |
42,579 |
24,654,443 |
4,930,889 |
29,585,332 |
|
|
2 |
Bước 2 |
|
|
|
636,505,762 |
24,357,777 |
49,300,634 |
2,804,241 |
712,968,413 |
110,717,522 |
823,685,935 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
36.31 |
36.31 |
36.31 |
593,339,941 |
23,729,918 |
17,777,485 |
2,675,875 |
637,523,219 |
95,628,483 |
733,151,702 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
38.74 |
38.74 |
38.74 |
43,165,821 |
627,859 |
31,523,148 |
128,366 |
75,445,194 |
15,089,039 |
90,534,233 |
|
|
3 |
Bước 3 |
|
|
|
353,538,397 |
13,677,739 |
27,985,525 |
1,575,238 |
396,776,898 |
61,670,301 |
458,447,199 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
20.38 |
20.38 |
20.38 |
328,902,479 |
13,319,078 |
9,978,109 |
1,501,910 |
353,701,576 |
53,055,236 |
406,756,812 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
22.13 |
22.13 |
22.13 |
24,635,918 |
358,661 |
18,007,415 |
73,328 |
43,075,322 |
8,615,064 |
51,690,387 |
|
|
4 |
Bước 4 |
|
|
|
323,377,175 |
12,483,672 |
30,417,490 |
1,446,757 |
367,725,094 |
57,653,492 |
425,378,586 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
18.45 |
18.45 |
18.45 |
295,379,940 |
12,057,752 |
9,033,176 |
1,359,678 |
317,830,545 |
47,674,582 |
365,505,127 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
26.28 |
26.28 |
26.28 |
27,997,235 |
425,920 |
21,384,314 |
87,079 |
49,894,549 |
9,978,910 |
59,873,459 |
|
|
5 |
Bước 5 |
|
|
|
45,870,065 |
1,869,115 |
1,400,265 |
210,768 |
49,350,213 |
7,402,532 |
56,752,745 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
2.86 |
2.86 |
2.86 |
45,870,065 |
1,869,115 |
1,400,265 |
210,768 |
49,350,213 |
7,402,532 |
56,752,745 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
|
STT |
Dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng) |
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca) |
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng) |
Chi phí dụng cụ (đồng) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(7)/((4)/26) |
(9)=((5)+(6))*(8) |
(10)=(5)*(8) |
(11)=(6)*(8) |
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
2,862.90 |
|
990,909 |
397.0 |
1,136,568 |
1,136,568 |
|
|
2 |
Ghế văn phòng |
Cái |
96 |
2,862.90 |
|
420,303 |
168.4 |
482,086 |
482,086 |
|
|
3 |
Bàn để máy tính |
Cái |
96 |
2,862.90 |
|
1,000,394 |
400.8 |
1,147,447 |
1,147,447 |
|
|
4 |
Ghế máy vi tính |
Cái |
96 |
2,862.90 |
|
420,303 |
168.4 |
482,086 |
482,086 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
2,862.90 |
|
97,273 |
62.4 |
178,515 |
178,515 |
|
|
6 |
Bàn dập ghim loại TBình |
Cái |
96 |
143.15 |
|
134,045 |
53.7 |
7,688 |
7,688 |
|
|
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
Cái |
96 |
143.15 |
|
16,818 |
6.7 |
965 |
965 |
|
|
8 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
143.15 |
|
302,425 |
193.9 |
27,751 |
27,751 |
|
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
1,507.88 |
|
1,390,909 |
557.3 |
840,274 |
840,274 |
|
|
10 |
Hòm đựng tài liệu |
Cái |
96 |
1,507.88 |
|
351,515 |
140.8 |
212,357 |
212,357 |
|
|
11 |
Cặp đựng tài liệu |
Cái |
96 |
5,413.28 |
506.00 |
51,934 |
20.8 |
123,162 |
112,634 |
10,528 |
|
12 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
96 |
1,507.88 |
126.50 |
116,666 |
46.7 |
76,393 |
70,480 |
5,913 |
|
13 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
18 |
|
506.00 |
246,970 |
527.7 |
267,023 |
|
267,023 |
|
14 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
12 |
|
506.00 |
186,364 |
597.3 |
302,244 |
|
302,244 |
|
15 |
Tất |
Đôi |
6 |
|
506.00 |
13,636 |
87.4 |
44,230 |
|
44,230 |
|
16 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
506.00 |
46,364 |
148.6 |
75,193 |
|
75,193 |
|
17 |
Quần áo mưa |
Bộ |
6 |
|
506.00 |
209,394 |
1,342.3 |
679,188 |
|
679,188 |
|
18 |
Ba lô |
Cái |
36 |
|
506.00 |
292,121 |
312.1 |
157,920 |
|
157,920 |
|
19 |
Kéo |
Cái |
96 |
143.15 |
|
21,818 |
8.7 |
1,251 |
1,251 |
|
|
20 |
Thước eke loại trung bình |
Cái |
96 |
143.15 |
|
79,091 |
31.7 |
4,536 |
4,536 |
|
|
21 |
Thước nhựa 40 cm |
Cái |
96 |
143.15 |
|
15,909 |
6.4 |
912 |
912 |
|
|
22 |
Thước nhựa 120 cm |
Cái |
96 |
143.15 |
|
56,970 |
22.8 |
3,267 |
3,267 |
|
|
23 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
96 |
|
25.30 |
126,727 |
50.8 |
1,285 |
|
1,285 |
|
24 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
1,507.88 |
|
188,364 |
201.2 |
303,451 |
303,451 |
|
|
25 |
Ổn áp dùng chung 10A |
Cái |
96 |
1,507.88 |
|
3,803,030 |
1,523.6 |
2,297,481 |
2,297,481 |
|
|
26 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
96 |
2,862.90 |
|
1,387,879 |
556.0 |
1,591,891 |
1,591,891 |
|
|
27 |
Máy hút ẩm 2KW |
Cái |
60 |
1,507.88 |
|
16,839,394 |
10,794.5 |
16,276,786 |
16,276,786 |
|
|
28 |
Máy hút bụi 1,5KW |
Cái |
60 |
301.58 |
|
2,569,394 |
1,647.0 |
496,717 |
496,717 |
|
|
29 |
Quạt thông gió 0,04KW |
Cái |
60 |
1,507.88 |
|
233,334 |
149.6 |
225,538 |
225,538 |
|
|
30 |
Quạt trần 0,1KW |
Cái |
96 |
1,507.88 |
|
652,425 |
261.4 |
394,142 |
394,142 |
|
|
31 |
Bộ đèn neon 0,04KW |
Bộ |
24 |
3,015.75 |
|
430,909 |
690.6 |
2,082,554 |
2,082,554 |
|
|
32 |
Điện năng |
KW |
|
21,279.13 |
|
1,671 |
|
35,557,426 |
35,557,426 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
65,478,325 |
63,934,801 |
1,543,524 |
|
|
33 |
Dụng cụ nhỏ, phụ |
|
|
|
|
|
|
1,496,045 |
1,418,869 |
77,176 |
|
Tổng chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
66,974,370 |
65,353,670 |
1,620,700 |
|
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
|
Số TT |
Thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (KW) |
Số lượng |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá thiết bị (đồng) |
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca) |
Chi phí khấu hao |
Chi phí khấu hao (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(5)x(6)/ (400x10) |
(10)=(5) x(7)/ (250x10) |
(11)=(12)+ (13) |
(12)=(6)x(9) |
(13)=(7)x(10) |
|
1 |
Máy scan Ao |
Cái |
2.50 |
1 |
0.25 |
|
116,744,591 |
29,186 |
|
7,297 |
7,297 |
|
|
2 |
Máy scan A4 |
Cái |
0.40 |
1 |
0.25 |
|
1,945,152 |
486 |
|
122 |
122 |
|
|
3 |
Máy in A3 |
Cái |
0.50 |
2 |
0.18 |
|
17,326,030 |
8,663 |
|
1,559 |
1,559 |
|
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0.35 |
2 |
1.35 |
|
3,572,425 |
1,786 |
|
2,411 |
2,411 |
|
|
5 |
Máy in Plotter |
Cái |
0.40 |
1 |
9.00 |
|
86,895,455 |
21,724 |
|
195,515 |
195,515 |
|
|
6 |
Máy vi tính |
Bộ |
0.35 |
7 |
408.99 |
|
5,021,818 |
8,788 |
|
3,594,278 |
3,594,278 |
|
|
7 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
2.20 |
2 |
753.94 |
|
12,268,182 |
6,134 |
|
4,624,737 |
4,624,737 |
|
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0.50 |
1 |
7.00 |
|
12,614,848 |
3,154 |
|
22,076 |
22,076 |
|
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0.50 |
7 |
|
30.61 |
9,239,091 |
|
25,869 |
791,864 |
|
791,864 |
|
10 |
Máy photo |
Cái |
1.50 |
1 |
0.49 |
|
25,079,235 |
6,270 |
|
3,072 |
3,072 |
|
|
11 |
Máy ảnh KT số |
Cái |
|
1 |
|
76.00 |
2,373,666 |
|
949 |
72,159 |
|
72,159 |
|
12 |
Máy định vị cầm tay (GPS) |
Cái |
|
1 |
|
76.00 |
6,392,425 |
|
2,557 |
194,330 |
|
194,330 |
|
13 |
Ô tô 7 chỗ ngồi |
Cái |
|
1 |
|
76.00 |
650,909,091 |
|
260,364 |
19,787,636 |
|
19,787,636 |
|
14 |
Điện năng |
Kw |
|
|
24,242.51 |
|
1,671 |
|
|
40,509,234 |
40,509,234 |
|
|
15 |
Xăng |
Lít |
|
|
|
3,040.00 |
19,118 |
|
|
58,118,720 |
|
58,118,720 |
|
16 |
Dầu nhờn |
Lít |
|
|
|
25.33 |
95,000 |
|
|
2,406,350 |
|
2,406,350 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
130,331,360 |
48,960,301 |
81,371,060 |
|
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT |
Vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=((4)+(5))x(6) |
(8)=(4)x(6) |
(9)=(5)x(6) |
|
1 |
Đĩa CD |
Cái |
12.00 |
|
4,091 |
49,092 |
49,092 |
|
|
2 |
USB (4G) |
Cái |
2.00 |
|
93,939 |
187,878 |
187,878 |
|
|
3 |
Bút dạ màu |
Bộ |
5.00 |
5.00 |
15,000 |
150,000 |
75,000 |
75,000 |
|
4 |
Bút chì kim |
Cái |
7.00 |
5.00 |
14,425 |
173,100 |
100,975 |
72,125 |
|
5 |
Bút xóa |
Cái |
7.00 |
|
15,715 |
110,005 |
110,005 |
|
|
6 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
7.00 |
|
15,000 |
105,000 |
105,000 |
|
|
7 |
Tẩy chì |
Cái |
7.00 |
|
8,485 |
59,395 |
59,395 |
|
|
8 |
Bút bi |
Cái |
21.00 |
7.00 |
2,593 |
72,604 |
54,453 |
18,151 |
|
9 |
Mực in A3 laser |
Hộp |
0.14 |
|
3,546,970 |
496,576 |
496,576 |
|
|
10 |
Mực in A4 laser |
Hộp |
1.08 |
|
1,356,061 |
1,464,546 |
1,464,546 |
|
|
11 |
Mực in Plotter |
4 Hộp |
1.08 |
|
1,349,727 |
1,457,705 |
1,457,705 |
|
|
12 |
Mực photo |
Hộp |
0.32 |
|
351,212 |
112,388 |
112,388 |
|
|
13 |
Sổ ghi chép |
Cuốn |
3.00 |
2.00 |
9,409 |
47,045 |
28,227 |
18,818 |
|
14 |
Giấy A3 |
Gram |
0.78 |
|
148,818 |
116,078 |
116,078 |
|
|
15 |
Giấy A4 |
Gram |
5.87 |
1.00 |
69,688 |
478,757 |
409,069 |
69,688 |
|
16 |
Giấy in A0 |
Tờ |
216.00 |
|
5,470 |
1,181,520 |
1,181,520 |
|
|
17 |
Ghim dập |
Hộp |
2.00 |
|
2,870 |
5,740 |
5,740 |
|
|
18 |
Ghim vòng |
Hộp |
2.00 |
|
2,575 |
5,150 |
5,150 |
|
|
19 |
Túi nilông (clear) |
Cái |
180.00 |
|
2,527 |
454,860 |
454,860 |
|
|
20 |
Cặp 3 dây |
Cái |
14.00 |
7.00 |
7,575 |
159,075 |
106,050 |
53,025 |
|
21 |
Hồ dán khô |
Hộp |
4.00 |
|
5,248 |
20,992 |
20,992 |
|
|
22 |
Băng dính to |
Cuộn |
2.00 |
|
10,561 |
21,122 |
21,122 |
|
|
23 |
Bản đồ nền |
Tờ |
12.00 |
|
16,818 |
201,816 |
201,816 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
7,130,443 |
6,823,636 |
306,807 |
|
|
24 |
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc) |
|
|
|
|
570,435 |
545,891 |
24,545 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
7,700,879 |
7,369,527 |
331,352 |
|
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
IV Đơn giá lương ngày:
Lương tối thiểu: 1150000 đồng
|
Số TT |
Chức danh |
HS lương |
Lương cấp bậc |
Lương phụ |
Lưu động |
Phụ cấp trách nhiệm |
BHXH, YT, CĐ, BHTN |
Lương ngày |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(3)x (1.150.000/26) |
(5)=(4)x (11/100) |
(6)=(0,4x 1.150.000)/26 |
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26 |
(8)=((24)x ((4)+(5)))/100 |
(9)=(4)+(5) +(7)+(8) |
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8) |
|
1 |
KSC3 |
5.08 |
224,692 |
24,716 |
17,692 |
|
59,858 |
309,266 |
326,959 |
|
2 |
KSC2 |
4.74 |
209,654 |
23,062 |
17,692 |
|
55,852 |
288,568 |
306,260 |
|
3 |
KSC1 |
4.40 |
194,615 |
21,408 |
17,692 |
|
51,846 |
267,869 |
285,561 |
|
4 |
KS6 |
3.99 |
176,481 |
19,413 |
17,692 |
|
47,014 |
242,908 |
260,600 |
|
5 |
KS5 |
3.66 |
161,885 |
17,807 |
17,692 |
|
43,126 |
222,818 |
240,510 |
|
6 |
KS4 |
3.33 |
147,288 |
16,202 |
17,692 |
|
39,238 |
202,728 |
220,420 |
|
7 |
KS3 |
3.00 |
132,692 |
14,596 |
17,692 |
|
35,349 |
182,638 |
200,330 |
|
8 |
KS2 |
2.67 |
118,096 |
12,991 |
17,692 |
|
31,461 |
162,548 |
180,240 |
|
9 |
KS1 |
2.34 |
103,500 |
11,385 |
17,692 |
|
27,572 |
142,457 |
160,150 |
|
10 |
KTV 7 |
3.06 |
135,346 |
14,888 |
17,692 |
|
36,056 |
186,290 |
203,983 |
|
11 |
KTV 6 |
2.86 |
126,500 |
13,915 |
17,692 |
|
33,700 |
174,115 |
191,807 |
|
12 |
KTV 5 |
2.66 |
117,654 |
12,942 |
17,692 |
|
31,343 |
161,939 |
179,631 |
|
13 |
KTV 4 |
2.46 |
108,808 |
11,969 |
17,692 |
|
28,986 |
149,763 |
167,455 |
|
14 |
LX5, KTVĐM5 |
2.77 |
122,519 |
13,477 |
17,692 |
|
32,639 |
168,635 |
186,328 |
|
15 |
LX4, KTVĐM4 |
2.59 |
114,558 |
12,601 |
17,692 |
|
30,518 |
157,677 |
175,370 |
IV. Nhân công
|
Số TT |
Nội dung công việc |
Định biên lao động |
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm) |
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) |
Chi phí nhân công (đồng) |
||||||||
|
Nhóm |
KSC2 |
KS3 |
KTV5 |
LXe5 |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Chi phí nhân công |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12)=(13)+ (14) |
(13)=(8)x(10) |
(14)=(9)x (11) |
|
I |
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
359,432,187 |
345,484,764 |
13,947,423 |
|
1 |
Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu |
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) |
1 |
2 |
1 |
- |
815,782 |
|
144 |
|
117,472,564 |
117,472,564 |
- |
|
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1 Lxe 5) |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1,072,879 |
|
13 |
13,947,423 |
- |
13,947,423 |
||
|
2 |
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
41 |
|
41,783,851 |
41,783,851 |
- |
|
3 |
Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
72 |
|
73,376,519 |
73,376,519 |
- |
|
4 |
Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
45 |
|
45,860,325 |
45,860,325 |
- |
|
5 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
29 |
|
29,554,431 |
29,554,431 |
- |
|
6 |
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) |
1 |
2 |
1 |
- |
815,782 |
|
9 |
|
7,342,035 |
7,342,035 |
- |
|
7 |
Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) |
1 |
5 |
1 |
- |
1,363,695 |
|
21 |
|
28,637,590 |
28,637,590 |
- |
|
8 |
Phục vụ hội thảo |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
9 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
II |
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
636,505,762 |
593,339,941 |
43,165,821 |
|
1 |
Điều chỉnh định hướng sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
47 |
|
60,488,386 |
60,488,386 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
4 |
6,317,874 |
- |
6,317,874 |
||
|
2 |
Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
163 |
|
209,778,871 |
209,778,871 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
10 |
15,794,686 |
- |
15,794,686 |
||
|
3 |
Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
95 |
|
122,263,759 |
122,263,759 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
4 |
6,317,874 |
- |
6,317,874 |
||
|
4 |
Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
18 |
|
26,453,243 |
26,453,243 |
- |
|
5 |
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
27 |
|
39,679,865 |
39,679,865 |
- |
|
6 |
Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
68 |
|
80,311,881 |
80,311,881 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe 5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
10 |
14,735,387 |
- |
14,735,387 |
||
|
7 |
Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
36 |
|
52,906,487 |
52,906,487 |
- |
|
8 |
Phục vụ hội thảo |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
9 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
III |
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353,538,397 |
328,902,479 |
24,635,918 |
|
1 |
Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch |
5(1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
32 |
|
32,611,786 |
32,611,786 |
- |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
109 |
|
140,281,576 |
140,281,576 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
10 |
15,794,686 |
- |
15,794,686 |
||
|
3 |
Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
18 |
|
26,453,243 |
26,453,243 |
- |
|
4 |
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
45 |
|
53,147,568 |
53,147,568 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
6 |
8,841,232 |
- |
8,841,232 |
||
|
5 |
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
24 |
|
35,270,991 |
35,270,991 |
- |
|
6 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
27 |
|
39,679,865 |
39,679,865 |
- |
|
7 |
Phục vụ hội thảo |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
IV |
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323,377,175 |
295,379,940 |
27,997,235 |
|
1 |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
90 |
|
132,266,217 |
132,266,217 |
- |
|
2 |
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
3 |
Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
15 |
|
17,715,856 |
17,715,856 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
7 |
10,314,771 |
- |
10,314,771 |
||
|
4 |
Phục vụ hội thảo |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
5 |
Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
30 |
|
44,088,739 |
44,088,739 |
- |
|
6 |
Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
45 |
|
53,147,568 |
53,147,568 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe 5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
12 |
17,682,464 |
- |
17,682,464 |
||
|
7 |
Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
8 |
|
11,756,997 |
11,756,997 |
- |
|
8 |
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
9 |
Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
9 |
|
13,226,622 |
13,226,622 |
- |
|
10 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
V |
Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45,870,065 |
45,870,065 |
- |
|
1 |
Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
2 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
3 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
4 |
Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
5 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,718,723,586 |
1,608,977,189 |
109,746,397 |
|
|
Diễn giải |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung |
Đơn giá dự toán |
|
Nội nghiệp 15% |
1,730,660,687 |
259,599,103 |
1,990,259,790 |
|
Ngoại nghiệp 20% |
193,069,509 |
38,613,902 |
231,683,411 |
|
Tổng cộng |
1,923,730,196 |
298,213,005 |
2,221,943,201 |
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Các bước |
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha) |
Chi phí nhân công |
Áp dụng đơn giá 1.150.000 đồng |
|
|||||||
|
Chi phí trực tiếp (A1) |
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%) |
Chi phí dự toán |
|
|||||||||
|
Dụng cụ |
Khấu hao thiết bị |
Vật liệu |
Nhân công 1.150.000 đồng |
Dụng cụ |
Khấu hao thiết bị |
Vật liệu |
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)=(6)+(7)+ (8)+(9) |
(11)=(10)x(15%)+ (10)x(20%) |
(12)=(10)+(11) |
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
764,352,207 |
26,527,395 |
57,183,887 |
4,401,581 |
852,465,070 |
132,311,585 |
984,776,655 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
714,076,894 |
25,793,950 |
19,602,683 |
4,155,058 |
763,628,585 |
114,544,288 |
878,172,873 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
50,275,312 |
733,445 |
37,581,205 |
246,523 |
88,836,485 |
17,767,297 |
106,603,782 |
|
|
1 |
Bước 1 |
|
|
|
228,694,324 |
8,255,807 |
12,742,242 |
1,352,326 |
251,044,698 |
38,422,688 |
289,467,386 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
31.51 |
31.51 |
31.51 |
220,111,294 |
8,127,674 |
6,176,805 |
1,309,259 |
235,725,032 |
35,358,755 |
271,083,786 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
17.47 |
17.47 |
17.47 |
8,583,030 |
128,133 |
6,565,437 |
43,068 |
15,319,667 |
3,063,933 |
18,383,600 |
|
|
2 |
Bước 2 |
|
|
|
328,529,254 |
11,354,689 |
26,737,591 |
1,891,876 |
368,513,410 |
57,451,821 |
425,965,231 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
42.63 |
42.63 |
42.63 |
303,893,336 |
10,995,961 |
8,356,624 |
1,771,301 |
325,017,222 |
48,752,583 |
373,769,806 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
48.91 |
48.91 |
48.91 |
24,635,918 |
358,728 |
18,380,967 |
120,574 |
43,496,187 |
8,699,237 |
52,195,425 |
|
|
3 |
Bước 3 |
|
|
|
173,015,560 |
5,658,155 |
16,747,444 |
954,612 |
196,375,771 |
30,957,397 |
227,333,169 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
20.98 |
20.98 |
20.98 |
155,959,196 |
5,411,571 |
4,112,643 |
871,731 |
166,355,141 |
24,953,271 |
191,308,412 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
33.62 |
33.62 |
33.62 |
17,056,365 |
246,584 |
12,634,801 |
82,881 |
30,020,631 |
6,004,126 |
36,024,757 |
|
|
4 |
Bước 4 |
|
|
|
34,113,068 |
1,258,745 |
956,611 |
202,767 |
36,531,191 |
5,479,679 |
42,010,869 |
|
|
- |
Nội nghiệp |
4.88 |
4.88 |
4.88 |
34,113,068 |
1,258,745 |
956,611 |
202,767 |
36,531,191 |
5,479,679 |
42,010,869 |
|
|
- |
Ngoại nghiệp |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
|
STT |
Dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng) |
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca) |
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng) |
Chi phí dụng cụ (đồng) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(7)/((4)/26) |
(9)=((5)+(6))*(8) |
(10)=(5)*(8) |
(11)=(6)*(8) |
|
1 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
1,208.50 |
|
990,909 |
397.0 |
479,775 |
479,775 |
|
|
2 |
Ghế văn phòng |
Cái |
96 |
1,208.50 |
|
420,303 |
168.0 |
203,028 |
203,028 |
|
|
3 |
Bàn để máy tính |
Cái |
96 |
1,208.50 |
|
1,000,394 |
401.0 |
484,609 |
484,609 |
|
|
4 |
Ghế máy vi tính |
Cái |
96 |
1,208.50 |
|
420,303 |
168.0 |
203,028 |
203,028 |
|
|
5 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
1,208.50 |
|
97,273 |
62.0 |
74,927 |
74,927 |
|
|
6 |
Bàn dập ghim loại TBình |
Cái |
96 |
60.43 |
|
134,045 |
54.0 |
3,263 |
3,263 |
|
|
7 |
Bàn dập ghim loại nhỏ |
Cái |
96 |
60.43 |
|
16,818 |
7.0 |
423 |
423 |
|
|
8 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
60.43 |
|
302,425 |
194.0 |
11,723 |
11,723 |
|
|
9 |
Giá để tài liệu |
Cái |
96 |
591.31 |
|
1,390,909 |
557.0 |
329,360 |
329,360 |
|
|
10 |
Hòm đựng tài liệu |
Cái |
96 |
591.31 |
|
351,515 |
141.0 |
83,375 |
83,375 |
|
|
11 |
Cặp đựng tài liệu |
Cái |
96 |
2,417.28 |
229.00 |
51,934 |
21.0 |
55,572 |
50,763 |
4,809 |
|
12 |
Ống đựng bản đồ |
Cái |
96 |
591.31 |
57.25 |
116,666 |
47.0 |
30,482 |
27,792 |
2,691 |
|
13 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
18 |
|
229.00 |
246,970 |
528.0 |
120,912 |
|
120,912 |
|
14 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
12 |
|
229.00 |
186,364 |
597.0 |
136,713 |
|
136,713 |
|
15 |
Tất |
Đôi |
6 |
|
229.00 |
13,636 |
87.0 |
19,923 |
|
19,923 |
|
16 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
229.00 |
46,364 |
149.0 |
34,121 |
|
34,121 |
|
17 |
Quần áo mưa |
Bộ |
6 |
|
229.00 |
209,394 |
1,342.0 |
307,318 |
|
307,318 |
|
18 |
Ba lô |
Cái |
36 |
|
229.00 |
292,121 |
312.0 |
71,448 |
|
71,448 |
|
19 |
Kéo |
Cái |
96 |
60.43 |
|
21,818 |
9.0 |
544 |
544 |
|
|
20 |
Thước eke loại trung bình |
Cái |
96 |
60.43 |
|
79,091 |
32.0 |
1,934 |
1,934 |
|
|
21 |
Thước nhựa 40 cm |
Cái |
96 |
60.43 |
|
15,909 |
6.0 |
363 |
363 |
|
|
22 |
Thước nhựa 120 cm |
Cái |
96 |
60.43 |
|
56,970 |
23.0 |
1,390 |
1,390 |
|
|
23 |
Thước cuộn vải 50m |
Cái |
96 |
|
11.45 |
126,727 |
51.0 |
584 |
|
584 |
|
24 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
36 |
591.31 |
|
188,364 |
201.0 |
118,853 |
118,853 |
|
|
25 |
Ổn áp dùng chung 10A |
Cái |
96 |
591.31 |
|
3,803,030 |
1,524.0 |
901,156 |
901,156 |
|
|
26 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
96 |
1,208.50 |
|
1,387,879 |
556.0 |
671,926 |
671,926 |
|
|
27 |
Máy hút ẩm 2KW |
Cái |
60 |
591.31 |
|
16,839,394 |
10,794.0 |
6,382,600 |
6,382,600 |
|
|
28 |
Máy hút bụi 1,5KW |
Cái |
60 |
118.26 |
|
2,569,394 |
1,647.0 |
194,774 |
194,774 |
|
|
29 |
Quạt thông gió 0,04KW |
Cái |
60 |
591.31 |
|
233,334 |
150.0 |
88,697 |
88,697 |
|
|
30 |
Quạt trần 0,1KW |
Cái |
96 |
591.31 |
|
652,425 |
261.0 |
154,332 |
154,332 |
|
|
31 |
Bộ đèn neon 0,04KW |
Bộ |
24 |
1,182.63 |
|
430,909 |
691.0 |
817,197 |
817,197 |
|
|
32 |
Điện năng |
KW |
|
8,344.60 |
|
1,671 |
|
13,943,827 |
13,943,827 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
25,928,177 |
25,229,659 |
698,519 |
|
|
33 |
Dụng cụ nhỏ, phụ |
|
|
|
|
|
|
599,218 |
564,292 |
34,926 |
|
|
Tổng chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
|
26,527,394 |
25,793,950 |
733,445 |
|
LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
|
Số TT |
Thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (KW) |
Số lượng |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá thiết bị (đồng) |
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca) |
Chi phí khấu hao |
Chi phí khấu hao (đồng) |
|||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(8)/ (400x10) |
(10)=(8)/ (250x10) |
(11)= (11)+(12) |
(12)=(6)x(9) x(5) |
(13)=(7)x(10) x(5) |
|
1 |
Máy scan A0 |
Cái |
2.5 |
1 |
0.08 |
|
116,744,591 |
29,186 |
46,698 |
2,335 |
2,335 |
0 |
|
2 |
Máy scan A4 |
Cái |
0.4 |
1 |
0.08 |
|
1,945,152 |
486 |
778 |
39 |
39 |
|
|
3 |
Máy in A3 |
Cái |
0.5 |
2 |
0.12 |
|
17,326,030 |
4,332 |
6,930 |
1,040 |
1,040 |
0 |
|
4 |
Máy in A4 |
Cái |
0.35 |
2 |
0.91 |
|
3,572,425 |
893 |
1,429 |
1,626 |
1,626 |
0 |
|
5 |
Máy in Plotter |
Cái |
0.4 |
1 |
2.83 |
|
86,895,455 |
21,724 |
34,758 |
61,479 |
61,479 |
0 |
|
6 |
Máy vi tính |
Bộ |
0.35 |
7 |
172.64 |
|
5,021,818 |
1,255 |
2,009 |
1,516,641 |
1,516,641 |
|
|
7 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
2.2 |
2 |
295.66 |
|
12,268,182 |
3,067 |
4,907 |
1,813,578 |
1,813,578 |
0 |
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0.5 |
1 |
6.00 |
|
12,614,848 |
3,154 |
5,046 |
18,924 |
18,924 |
0 |
|
9 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0.5 |
7 |
|
18.24 |
9,239,091 |
2,310 |
3,696 |
471,905 |
0 |
471,905 |
|
10 |
Máy photo |
Cái |
1.5 |
1 |
0.38 |
|
25,079,235 |
6,270 |
10,032 |
2,383 |
2,383 |
0 |
|
11 |
Máy ảnh KT số |
Cái |
|
1 |
|
35.00 |
2,373,666 |
593 |
949 |
33,215 |
0 |
33,215 |
|
12 |
Máy định vị cầm tay (GPS) |
Cái |
|
1 |
|
35.00 |
6,392,425 |
1,598 |
2,557 |
89,495 |
0 |
89,495 |
|
13 |
Ô tô 12 chỗ ngồi |
Cái |
|
1 |
|
35.00 |
650,909,091 |
162,727 |
260,364 |
9,112,740 |
0 |
9,112,740 |
|
14 |
Điện năng |
Kw |
|
|
9,685.60 |
|
1,671 |
0 |
|
16,184,638 |
16,184,638 |
0 |
|
15 |
Xăng |
Lít |
|
|
|
1,400.00 |
19,118 |
|
|
26,765,200 |
|
26,765,200 |
|
16 |
Dầu nhờn |
Lít |
|
|
|
11.67 |
95,000 |
|
|
1,108,650 |
0 |
1,108,650 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
57,183,888 |
19,602,683 |
37,581,205 |
||
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT |
Vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) |
Đơn giá vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
Chi phí vật liệu (đồng) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(8) + (9) |
(8)=(4)x(6) |
(9)=(5)x(6) |
|
1 |
Đĩa CD |
Cái |
10.00 |
|
4,091 |
40,910 |
40,910 |
|
|
2 |
USB (4G) |
Cái |
2.00 |
|
93,939 |
187,878 |
187,878 |
|
|
3 |
Bút dạ màu |
Bộ |
1.00 |
1.00 |
15,000 |
30,000 |
15,000 |
15,000 |
|
4 |
Bút chì kim |
Cái |
7.00 |
3.00 |
14,425 |
144,250 |
100,975 |
43,275 |
|
5 |
Bút xóa |
Cái |
7.00 |
|
15,715 |
110,005 |
110,005 |
|
|
6 |
Bút nhớ dòng |
Cái |
7.00 |
|
15,000 |
105,000 |
105,000 |
|
|
7 |
Tẩy chì |
Cái |
7.00 |
3.00 |
8,485 |
84,850 |
59,395 |
25,455 |
|
8 |
Bút bi |
Cái |
14.00 |
7.00 |
2,593 |
54,453 |
36,302 |
18,151 |
|
9 |
Mực in A3 Laser |
Hộp |
0.10 |
|
3,546,970 |
354,697 |
354,697 |
|
|
10 |
Mực in A4 Laser |
Hộp |
0.73 |
|
1,356,061 |
989,925 |
989,925 |
|
|
11 |
Mực in Ploter |
4 Hộp |
0.34 |
|
1,349,727 |
458,907 |
458,907 |
|
|
12 |
Mực phô tô |
Hộp |
0.25 |
|
351,212 |
87,803 |
87,803 |
|
|
13 |
Sổ ghi chép |
Cuốn |
2.00 |
2.00 |
9,409 |
37,636 |
18,818 |
18,818 |
|
14 |
Giấy A3 |
Gram |
0.54 |
|
148,818 |
80,362 |
80,362 |
|
|
15 |
Giấy A4 |
Gram |
4.05 |
1.00 |
69,688 |
351,924 |
282,236 |
69,688 |
|
16 |
Giấy in A0 |
Tờ |
68.00 |
|
5,470 |
371,960 |
371,960 |
|
|
17 |
Ghim dập |
Hộp |
2.00 |
|
2,870 |
5,740 |
5,740 |
|
|
18 |
Ghim vòng |
Hộp |
2.00 |
|
2,575 |
5,150 |
5,150 |
|
|
19 |
Túi nylông (clear) |
Cái |
150.00 |
|
2,527 |
379,050 |
379,050 |
|
|
20 |
Cặp 3 dây |
Cái |
7.00 |
5.00 |
7,575 |
90,900 |
53,025 |
37,875 |
|
21 |
Hồ dán khô |
Hộp |
3.00 |
|
5,248 |
15,744 |
15,744 |
|
|
22 |
Băng dính to |
Cuộn |
2.00 |
|
10,561 |
21,122 |
21,122 |
|
|
23 |
Bản đồ nền |
Tờ |
4.00 |
|
16,818 |
67,272 |
67,272 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
4,075,538 |
3,847,276 |
228,262 |
|
|
24 |
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc) |
|
|
|
|
326,043 |
307,782 |
18,261 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
4,401,581 |
4,155,058 |
246,523 |
|
LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
IV- Đơn giá lương ngày:
|
Số TT |
Chức danh |
HS lương |
Lương cấp bậc |
Lương phụ |
Lưu động |
Phụ cấp trách nhiệm |
BHXH, YT, CĐ, BHTN |
Lương ngày |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(3)x (1.150.000/26) |
(5)=(4)x (11/100) |
(6)=(0,4x 1.150.000)/26 |
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26 |
(8)=((24)x ((4)+(5)))/100 |
(9)=(4)+(5) +(7)+(8) |
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8) |
|
1 |
KSC3 |
5.08 |
224,692 |
24,716 |
17,692 |
|
59,858 |
309,266 |
326,959 |
|
2 |
KSC2 |
4.74 |
209,654 |
23,062 |
17,692 |
|
55,852 |
288,568 |
306,260 |
|
3 |
KSC1 |
4.40 |
194,615 |
21,408 |
17,692 |
|
51,846 |
267,869 |
285,561 |
|
4 |
KS6 |
3.99 |
176,481 |
19,413 |
17,692 |
|
47,014 |
242,908 |
260,600 |
|
5 |
KS5 |
3.66 |
161,885 |
17,807 |
17,692 |
|
43,126 |
222,818 |
240,510 |
|
6 |
KS4 |
3.33 |
147,288 |
16,202 |
17,692 |
|
39,238 |
202,728 |
220,420 |
|
7 |
KS3 |
3.00 |
132,692 |
14,596 |
17,692 |
|
35,349 |
182,638 |
200,330 |
|
8 |
KS2 |
2.67 |
118,096 |
12,991 |
17,692 |
|
31,461 |
162,548 |
180,240 |
|
9 |
KS1 |
2.34 |
103,500 |
11,385 |
17,692 |
|
27,572 |
142,457 |
160,150 |
|
10 |
KTV 7 |
3.06 |
135,346 |
14,888 |
17,692 |
|
36,056 |
186,290 |
203,983 |
|
11 |
KTV 6 |
2.86 |
126,500 |
13,915 |
17,692 |
|
33,700 |
174,115 |
191,807 |
|
12 |
KTV 5 |
2.66 |
117,654 |
12,942 |
17,692 |
|
31,343 |
161,939 |
179,631 |
|
13 |
KTV 4 |
2.46 |
108,808 |
11,969 |
17,692 |
|
28,986 |
149,763 |
167,455 |
|
14 |
LX5, KTVĐM5 |
2.77 |
122,519 |
13,477 |
17,692 |
|
32,639 |
168,635 |
186,328 |
|
15 |
LX4, KTVĐM4 |
2.59 |
114,558 |
12,601 |
17,692 |
|
30,518 |
157,677 |
175,370 |
IV. Nhân công
|
Số TT |
Nội dung công việc |
Định biên lao động |
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm) |
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) |
Chi phí nhân công (đồng) |
||||||||
|
Nhóm |
KSC2 |
KS3 |
KTV5 |
LXe5 |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
Chi phí nhân công |
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12)=(13)+(14) |
(13)=(8)x(10) |
(14)=(9)x(11) |
|
I |
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228,694,324 |
220,111,294 |
8,583,030 |
|
1 |
Thu thập các thông tin, tài liệu |
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) |
1 |
2 |
1 |
- |
815,782 |
|
108 |
|
88,104,423 |
88,104,423 |
- |
|
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5) |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
1,072,879 |
|
8 |
8,583,030 |
- |
8,583,030 |
||
|
2 |
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu. |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
31 |
|
31,592,668 |
31,592,668 |
- |
|
3 |
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
35 |
|
35,669,141 |
35,669,141 |
- |
|
4 |
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
21 |
|
21,401,485 |
21,401,485 |
- |
|
5 |
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
5 (1KSC2, 4KS3) |
1 |
4 |
- |
- |
1,019,118 |
|
13 |
|
13,248,538 |
13,248,538 |
- |
|
6 |
Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước |
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) |
1 |
5 |
1 |
- |
1,363,695 |
|
21 |
|
28,637,590 |
28,637,590 |
- |
|
7 |
Phục vụ hội nghị |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1(1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
II |
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
328,529,254 |
303,893,336 |
24,635,918 |
|
1 |
Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch |
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) |
1 |
5 |
1 |
- |
1,363,695 |
|
32 |
|
43,638,233 |
43,638,233 |
- |
|
2 |
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
81 |
|
104,245,942 |
104,245,942 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
10 |
15,794,686 |
- |
15,794,686 |
||
|
3 |
Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
18 |
|
26,453,243 |
26,453,243 |
- |
|
4 |
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,058 |
|
45 |
|
53,147,613 |
53,147,613 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
6 |
8,841,232 |
- |
8,841,232 |
||
|
5 |
Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
24 |
|
35,270,991 |
35,270,991 |
- |
|
6 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
27 |
|
39,679,865 |
39,679,865 |
- |
|
7 |
Phục vụ hội thảo |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
8 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
III |
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
173,015,560 |
155,959,196 |
17,056,365 |
|
1 |
Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
45 |
|
66,133,108 |
66,133,108 |
- |
|
2 |
Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
8 |
|
11,756,997 |
11,756,997 |
- |
|
3 |
Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
1 |
4 |
1 |
- |
1,181,057 |
|
8 |
|
9,448,457 |
9,448,457 |
- |
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1 Lxe5) |
1 |
4 |
1 |
1 |
|
1,473,539 |
|
3 |
4,420,616 |
- |
4,420,616 |
||
|
4 |
Phục vụ hội thảo |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
1 |
|
161,939 |
161,939 |
- |
|
5 |
Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
15 |
|
22,044,369 |
22,044,369 |
- |
|
6 |
Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) |
2 |
3 |
1 |
- |
1,286,987 |
|
23 |
|
29,600,700 |
29,600,700 |
- |
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 Lxe5) |
2 |
3 |
1 |
1 |
|
1,579,469 |
|
8 |
12,635,748 |
- |
12,635,748 |
||
|
7 |
Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
4 |
|
5,878,499 |
5,878,499 |
- |
|
8 |
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
1 |
|
161,939 |
161,939 |
- |
|
9 |
Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
7 |
|
10,287,372 |
10,287,372 |
- |
|
10 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
IV |
Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34,113,068 |
34,113,068 |
- |
|
1 |
Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
6 |
|
971,633 |
971,633 |
- |
|
2 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
11 |
|
16,165,871 |
16,165,871 |
- |
|
3 |
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt |
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) |
2 |
4 |
1 |
- |
1,469,625 |
|
11 |
|
16,165,871 |
16,165,871 |
- |
|
4 |
Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
2 |
|
323,878 |
323,878 |
- |
|
5 |
Phục vụ đánh giá, nghiệm thu |
1 (1KTV5) |
- |
- |
1 |
- |
161,939 |
|
3 |
|
485,816 |
485,816 |
- |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
764,352,207 |
714,076,894 |
50,275,312 |
|
|
Diễn giải |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung |
Đơn giá dự toán |
|
Nội nghiệp 15% |
763,628,585 |
114,544,288 |
878,172,873 |
|
Ngoại nghiệp 20% |
88,836,485 |
17,767,297 |
106,603,782 |
|
Tổng cộng |
852,465,070 |
132,311,585 |
984,776,655 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh