Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 426/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 426/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chính trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 13
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trong vòng 30 ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể; - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, UBND cấp tỉnh xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH, XÃ) |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Trong vòng 30 ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, sau khi lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể; Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, UBND cấp xã xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL bãi bỏ TTHC |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ |
1.013020.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.012948.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.012945.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013023.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013711.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013712.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013713.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ |
1.013714.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.013709.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
1.013707.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013717.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 426/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chính trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 13
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trong vòng 30 ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể; - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, UBND cấp tỉnh xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH, XÃ) |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
45 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Trong vòng 30 ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, sau khi lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể; Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, UBND cấp xã xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
x |
DVC TT một phần |
x |
x |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL bãi bỏ TTHC |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ |
1.013020.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.012948.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.012945.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013023.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013711.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013712.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013713.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ |
1.013714.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.013709.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
1.013707.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013717.000.00.00.H18 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh