Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu 396/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/02/2026
Ngày có hiệu lực 04/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Nguyễn Minh Luân
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 396/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 04 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 03/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC04/02).
- Lưu: VT.KT77/26.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Luân

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 396/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

* CÁCH THỨC THỰC HIỆN

- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (Điểm tiếp nhận 1 (trụ sở chính): Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thành. Điểm tiếp nhận 2: Đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).

- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).

- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:

+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.009481.000.00.00.H12

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

Trong thời hạn 61 ngày làm việc (cắt giảm 16/77 ngày làm việc, tỷ lệ 20,77%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.009481” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

2

1.005401.000.00.00.H12

Giao khu vực biển

Trong thời hạn 61 ngày làm việc (cắt giảm 16/77 ngày làm việc, tỷ lệ 20,77%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005401” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

3

1.004935.000.00.00.H12

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển

Trong thời hạn 44 ngày làm việc (cắt giảm 12/56 ngày làm việc, tỷ lệ 21,42%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004935” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

4

1.005399 .000.00.00.H12

Trả lại khu vực biển

1. Trường hợp trả lại một phần khu vực biển: Trong thời hạn 73 ngày làm việc (cắt giảm 19/92 ngày làm việc, tỷ lệ 20,65%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. Trường hợp trả lại toàn bộ khu vực biển: Trong thời hạn 69 ngày làm việc (cắt giảm 18/87 ngày làm việc, tỷ lệ 20,68%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005399” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

5

1.005400 .000.00.00.H12

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

Trong thời hạn 77 ngày làm việc (cắt giảm 20/97 ngày làm việc, tỷ lệ 20,61%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005400” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

6

1.005189.000.00.00.H12

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

Trong thời hạn 70 ngày làm việc (cắt giảm 18/88 ngày làm việc, tỷ lệ 20,45%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

22.500 nghìn đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “ 1.005189” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

7

2.000472.000.00.00.H12

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

Trong thời hạn 54 ngày làm việc (cắt giảm 14/68 ngày làm việc, tỷ lệ 20,58%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

17.500 nghìn đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000472” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

8

1.000969.000.00.00.H12

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

Trong thời hạn 54 ngày làm việc (cắt giảm 14/68 ngày làm việc, tỷ lệ 20,58%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

12.500 nghìn đồng/giấy phép

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000969” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

9

1.000942.000.00.00.H12

Trả lại giấy phép nhận chìm

Trong thời hạn 54 ngày làm việc (cắt giảm 14/68 ngày làm việc, tỷ lệ 20,58%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ.

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000942” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

10

3.000435.H12

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Trong thời hạn 200 ngày làm việc (cắt giảm 50/250 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 4.000 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 5.300 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 6.000 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000435” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

11

3.000436.H12

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Trong thời hạn 92 ngày làm việc (cắt giảm 23/115 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 3.700 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 4.000 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 4.500 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000436” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

12

3.000437.H12

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Trong thời hạn 92 ngày làm việc (cắt giảm 23/115 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 2.200 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 3.400 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển: 3.700 nghìn đồng/lần thẩm định.

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000437” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...