Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 395/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 395/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 768/TTr-SXD ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1808/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ. - Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu. |
- Sở Xây dựng; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp (hạng II, hạng III). |
- Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. - Chi phí sát hạch theo quy định của Bộ Xây dựng. |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
Sở Xây dựng |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. |
|
|
3 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp (hạng II, hạng III). |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. |
|
|
4 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.013230 |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7 |
1.013468 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
9 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 395/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 768/TTr-SXD ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại Quyết định số 1808/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ. - Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu. |
- Sở Xây dựng; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp (hạng II, hạng III). |
- Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. - Chi phí sát hạch theo quy định của Bộ Xây dựng. |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
15 ngày |
Sở Xây dựng |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. |
|
|
3 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp (hạng II, hạng III). |
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015. |
|
|
4 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.013230 |
Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7 |
1.013468 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày; - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
9 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
- Sở Xây dựng; - Các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- 20 ngày đối với công trình; - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. - Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
05 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh