Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 382/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/03/2026
Ngày có hiệu lực 06/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Đinh Hữu Học
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 382/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 06 tháng 03 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29/TTr-SXD ngày 26/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:

1. Đối với tải trọng:

- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.

- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.

2. Đối với khổ giới hạn:

- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.

- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Xây dựng, Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh, Phòng CM,
 Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN (CVĐ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Hữu Học

 

PHỤ LỤC I.

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06 /3/2026 của UBND tỉnh)

TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,....)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

QUỐC LỘ

1

Quốc lộ 1B

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

1.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+00

 

 

IV

1,4300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn

 

1.2

- Đoạn Km1+00- Km8+400

 

 

IV

7,500

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.3

- Đoạn Km8+400- Km8+530

 

 

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8,0m; 02 chiều

 

1.4

- Đoạn Km8+530- Km26+00

 

 

IV

16,312

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.5

- Đoạn Km26+00- Km28+200

 

 

IV

1,900

Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều

 

1.6

- Đoạn Km28+200- Km28+980

 

 

IV

0,780

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 04 chiều

 

1.7

- Đoạn Km28+980- Km38+306

 

 

IV

9,143

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.8

- Đoạn Km38+306- Km38+441

 

 

IV

0,135

Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều

 

1.9

- Đoạn Km38+441- Km55+730

 

 

IV

16,8910

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.10

- Đoạn Km55+730- Km56+117,6

 

 

IV

0,389

Mặt đường bê tông nhựa 9,0m; 02 chiều

 

1.11

- Đoạn Km56+117,6- Km56+600

 

 

IV

0,382

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.12

- Đoạn Km56+600- Km56+753

 

 

IV

0,253

Mặt đường bê tông nhựa 8,0m; 02 chiều

 

1.13

- Đoạn Km56+753- Km58+00

 

 

IV

1,212

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.14

- Đoạn Km58+00 - Km61+200

 

 

IV

3,205

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10,0 m; 02 chiều

 

1.15

- Đoạn Km61+200 - Km69+085

 

 

IV

8,125

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.16

- Đoạn Km69+085- Km72+00

 

 

IV

2,913

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 chiều

 

1.17

- Đoạn Km72+00- Km92+718

 

 

IV

20,672

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

1.18

- Đoạn Km92+718- Km93+689

 

 

IV

0,971

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,0 m; 02 chiều

 

1.19

- Đoạn Km93+689- Km100+700

 

 

IV

6,619

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

2

Quốc lộ 279

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

2.1

- Đoạn Km143+00 - Km144+850

 

 

IV

1,850

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.2

- Đoạn Km144+850 - Km145+00

 

 

IV

0,150

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.3

- Đoạn Km145+00 - Km145+460

 

 

IV

0,377

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.4

- Đoạn Km145+460 - Km145+730

 

 

IV

0,270

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.5

- Đoạn Km145+730 - Km146+300

 

 

IV

0,570

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.6

- Đoạn Km146+300- Km146+430

 

 

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.7

- Đoạn Km146+430- Km146+590

 

 

IV

0,160

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.8

- Đoạn Km146+590- Km146+715

 

 

IV

0,125

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.9

- Đoạn Km146+715 - Km146+800

 

 

IV

0,086

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.10

- Đoạn Km146+800 - Km146+950

 

 

IV

0,150

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.11

- Đoạn Km146+950 - Km146+980

 

 

IV

0,030

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.12

- Đoạn Km146+980 - Km147+00

 

 

IV

0,020

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.13

- Đoạn Km147+00 - Km147+900

 

 

IV

0,900

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.14

- Đoạn Km147+900 - Km148+100

 

 

IV

0,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.15

- Đoạn Km148+100 - Km148+250

 

 

IV

0,150

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.16

- Đoạn Km148+250 - Km148+350

 

 

IV

0,100

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.17

- Đoạn Km148+350 - Km148+400

 

 

IV

0,050

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.18

- Đoạn Km148+400 - Km148+455

 

 

IV

0,055

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.19

- Đoạn Km148+455 - Km148+860

 

 

IV

0,405

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.20

- Đoạn Km148+860 - Km149+030

 

 

IV

0,170

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.21

- Đoạn Km149+030 - Km150+850

 

 

IV

1,820

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.22

- Đoạn Km150+850 - Km151+800

 

 

IV

0,950

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.23

- Đoạn Km151+800 - Km152+900

 

 

IV

1,100

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.24

- Đoạn Km152+900 - Km157+200

 

 

IV

3,737

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.25

- Đoạn Km157+200 - Km158+500

 

 

IV

1,345

Mặt đường bê tông xi măng rộng 6 m; 02 làn

 

2.26

- Đoạn Km158+500 - Km158+600

 

 

IV

0,100

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.27

- Đoạn Km158+600 - Km158+720

 

 

IV

0,120

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.28

- Đoạn Km158+720 - Km167+600

 

 

IV

8,560

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.29

- Đoạn Km167+600 - Km182+2250

 

 

IV

18,423

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

 

2.30

- Đoạn Km183+00 - Km185+250

 

 

V

2,456

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn

 

2.31

- Đoạn Km185+250 - Km194+00

 

 

V

8,540

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

2.32

- Đoạn Km194+00 - Km197+00

 

 

V

2,977

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

2.33

- Đoạn Km197+00 - Km204+500

 

 

V

6,410

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

2.34

- Đoạn Km204+500 - Km229+00

 

 

V

23,630

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3

Quốc lộ 4A

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

3.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+200

 

 

III

1,053

Mặt đường bê tông xi măng rộng 7,5 m; 02 làn

 

3.2

- Đoạn Km1+200 - Km4+300

 

 

III

3,800

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5 m; 02 làn

 

3.3

- Đoạn Km4+300 - Km8+00

 

 

IV

3,683

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3.4

- Đoạn Km8+00 - Km9+710

 

 

IV

1,610

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,0 m; 02 làn

 

3.5

- Đoạn Km9+710 - Km9+950

 

 

IV

0,240

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 làn

 

3.6

- Đoạn Km9+950 - Km17+700

 

 

IV

7,693

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3.7

- Đoạn Km17+700 - Km17+900

 

 

IV

0,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,5 m; 02 làn

 

3.8

- Đoạn Km17+900 - Km18+200

 

 

IV

0,300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn

 

3.9

- Đoạn Km18+200 - Km18+300

 

 

IV

0,100

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

 

3.10

- Đoạn Km18+300 - Km20+020

 

 

IV

1,520

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

 

3.11

- Đoạn Km20+020 - Km20+150

 

 

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

 

3.12

- Đoạn Km20+150 - Km20+280

 

 

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 12 m; 02 làn

 

3.13

- Đoạn Km20+180 - Km20+770

 

 

IV

0,490

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

 

3.14

- Đoạn Km20+770 - Km20+850

 

 

IV

0,080

Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn

 

3.15

- Đoạn Km20+850 - Km21+018

 

 

IV

0,170

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn

 

3.16

- Đoạn Km21+018 - Km21+150

 

 

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

 

3.17

- Đoạn Km21+150 - Km23+290

 

 

IV

1,874

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

 

3.18

- Đoạn Km23+290 - Km23+590

 

 

IV

0,300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

 

3.19

- Đoạn Km23+590 - Km27+720

 

 

IV

3,930

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

 

3.20

- Đoạn Km27+720 - Km27+900

 

 

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

 

3.21

- Đoạn Km27+900 - Km28+700

 

 

IV

0,800

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

 

3.22

- Đoạn Km28+700 - Km29+400

 

 

IV

0,700

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

 

3.23

- Đoạn Km29+400 - Km44+100

 

 

IV

13,727

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3.24

- Đoạn Km44+100 - Km44+500

 

 

IV

0,400

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn

 

3.25

- Đoạn Km44+500 - Km44+680

 

 

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 17 m; 02 làn

 

3.26

- Đoạn Km44+680 - Km45+510

 

 

IV

0,830

Mặt đường bê tông nhựa rộng 16,5 m; 02 làn

 

3.27

- Đoạn Km45+510 - Km45+690

 

 

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 16 m; 02 làn

 

3.28

- Đoạn Km45+690- Km46+647

 

 

IV

0,960

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn

 

3.29

- Đoạn Km46+647- Km48+900

 

 

IV

1,579

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3.30

- Đoạn Km48+900- Km51+850

 

 

III

2,857

Mặt đường bê tông nhựa rộng 21 m; 04 làn

 

3.31

- Đoạn Km51+850 - Km55+410

 

 

IV

3,635

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

3.32

- Đoạn Km55+410 - Km55+590

 

 

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,5 m; 02 làn

 

3.33

- Đoạn Km55+590 - Km66+00

 

 

IV

9,469

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

4

Quốc lộ 3B

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

4.1

- Đoạn Km0+00 - Km0+350

 

 

IV

0,35

Mặt đường bê tông XM rộng 7,0m; 02 chièu

 

4.2

- Đoạn Km0+350 - Km10+00

 

 

IV

9,45

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.3

- Đoạn Km10+00 - Km11+00

 

 

IV

1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

4.4

- Đoạn Km11+00 - Km20+500

 

 

IV

9,5

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.5

- Đoạn Km20+500 - Km21+500

 

 

IV

1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

 

4.6

- Đoạn Km21+500 - Km23+300

 

 

IV

1,80

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

4.7

- Đoạn Km23+300 - Km25+200

 

 

III

 

Mặt đường BT nhựa rộng 6m; 02 làn

Trùng QL4A

4.8

- Đoạn Km25+200 - Km25+828

 

 

IV

0,628

Mặt đường láng nhựa rộng 6,0 m; 02 làn

 

4.9

- Đoạn Km25+828 - Km53+00

 

 

IV

27,172

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

 

4.10

- Đoạn Km53+00 - Km61+700

 

 

V

8,628

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5 m;

 

5

Quốc lộ 4B

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

5.1

Km1+600-Km3+700

 

 

III

2,1

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 02 làn/1chiều.

 

5.2

Km3+700-Km80+00

 

 

IV

76,3

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.

 

6

Quốc lộ 31

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

6.1

Km101+00-Km129+800

 

 

V

28,9

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.

 

6.2

Km129+800-Km162+00

 

 

IV

31,75

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

ĐƯỜNG TỈNH

1

Đường tỉnh 226

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

1.1

- Đoạn Km0+00 - Km0+210

 

 

V

0,210

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

 

1.2

- Đoạn Km0+210 - Km 0+330

 

 

V

0,120

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều

 

1.3

- Đoạn Km0+330 - Km 40+00

 

 

V

39,590

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

 

1.4

- Đoạn Km40+00 - Km 40+200

 

 

IV

0,200

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

1.5

- Đoạn Km40+200 - Km 45+00

 

 

IV

4,800

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

 

1.6

- Đoạn Km45+00 - Km 57+520

 

 

IV

12,520

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

Đang nâng cấp

2

Đường tỉnh 227

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

2.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+980

 

 

V

1,980

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.2

- Đoạn Km1+980 - Km2+340

 

 

V

0,360

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.3

- Đoạn Km2+340 - Km5+950

 

 

V

3,610

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.4

- Đoạn Km5+950 - Km6+300

 

 

V

0,350

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.5

- Đoạn Km6+300 - Km7+010

 

 

V

0,710

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.6

- Đoạn Km7+010 - Km7+400

 

 

V

0,390

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.7

- Đoạn Km7+400 - Km7+700

 

 

V

0,300

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.8

- Đoạn Km7+700 - Km7+930

 

 

V

0,230

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.9

- Đoạn Km7+930 - Km7+960

 

 

V

0,030

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.10

- Đoạn Km7+960 - Km8+300

 

 

V

0,340

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.11

- Đoạn Km8+300 - Km8+620

 

 

V

0,320

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.12

- Đoạn Km8+620 - Km8+750

 

 

V

0,130

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.13

- Đoạn Km8+750 - Km12+480

 

 

V

3,730

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.14

- Đoạn Km12+480 - Km12+730

 

 

V

0,250

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.15

- Đoạn Km12+730 - Km13+950

 

 

V

1,220

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.16

- Đoạn Km13+950 - Km14+150

 

 

V

0,200

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.17

- Đoạn Km14+150 - Km14+500

 

 

V

0,350

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.18

- Đoạn Km14+500 - Km14+800

 

 

V

0,300

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.19

- Đoạn Km14+800 - Km17+600

 

 

V

2,800

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.20

- Đoạn Km17+600 - Km18+860

 

 

V

1,260

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.21

- Đoạn Km18+860 - Km21+750

 

 

V

2,890

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.22

- Đoạn Km21+750 - Km22+480

 

 

V

0,730

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.23

- Đoạn Km22+480 - Km23+130

 

 

V

0,650

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

2.24

- Đoạn Km23+130 - Km23+335

 

 

V

0,210

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

 

2.25

- Đoạn Km23+335 - Km23+600

 

 

V

0,270

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

3

Đường tỉnh 228

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

3.1

Km0+000 - Km13+800

 

 

IV

13,8

Mặt đường BTXM , rộng 7m

 

4

Đường tỉnh 229

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

4.1

Km0+00 - Km6+500

 

 

IV

6,5

Mặt đường BTN , rộng 6,5m

 

4.2

Km6+500 - Km10+300

 

 

A

3,8

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

 

4.3

Km10+300 - Km12+100

 

 

V

1,571

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

 

4.4

Km12+100 - Km19+482

 

 

A

7,38

Mặt đường cấp phối rộng 3,5m

 

4.5

Km19+482 - Km36+935

 

 

VI

17,42

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

 

5

Đường tỉnh 230

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

5.1

- Đoạn Km0+00 - Km 14+600

 

 

V

14,600

Mặt đường BTXM rộng 6,6 m; 02 chiều

 

6

Đường tỉnh 231

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

6.1

- Đoạn Km0+00 - Km 20+00

 

 

A

20,000

Mặt đường láng nhựa rộng 4m; 02 làn

 

6.2

Km20+000-Km24+000

 

 

A

4,000

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

6.3

Km24+000-Km30+600

 

 

V

6,600

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

6.4

Km30+600-Km32+000

 

 

V

1,400

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

6.5

Km32+000-Km42+550

 

 

V

10,550

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

6.6

Km42+550-Km44+180

 

 

V

1,630

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

6.7

Km44+180-Km47+800

 

 

V

3,620

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

6.8

Km47+800-Km53+450

 

 

V

5,650

Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều

 

6.9

Km53+450-Km53+720

 

 

V

270

Mặt đường BTXM 11m; 04 làn xe

Đường đôi

6.10

Km53+720-Km66+000

 

 

V

12,280

Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều

 

7

Đường tỉnh 232

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

7.1

- Đoạn Km0+00 - Km2+166

 

 

A

2,166

Mặt đường lãng nhựa nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

7.2

- Đoạn Km2+220 - Km2+340

 

 

A

0,120

Mặt đường BTXM rộng 6m; 02 làn

 

7.3

- Đoạn Km2+340 - Km4+100

 

 

A

1,760

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,7m; 02 chiều

 

7.4

- Đoạn Km4+100 - Km9+00

 

 

A

4,90

Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

7.5

- Đoạn Km9+00 - Km11+900

 

 

A

2,90

Mặt đường Lãng Nhựa 3,5m; 02 chiều

 

7.6

- Đoạn Km11+900 - Km12+080

 

 

A

0,18

Mặt đường bê tông xi măng rộng 6,5,0m đến 11,5m 02 chiều

 

7.7

- Đoạn Km12+080 - Km14+ 680

 

 

A

2,6

Mặt đường Lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

7.8

- Đoạn Km14+682 - Km14+995

 

 

A

0,313

Mặt đường lãng nhựa 3,5m; 02 chiều

 

7.9

- Đoạn Km14+995 - Km18+000

 

 

A

3,005

Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

 

7.10

- Đoạn Km18+00 - Km 26+450

 

 

A

8,450

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

 

7.11

- Đoạn Km26+450 - Km 26+750

 

 

IV

0,300

Mặt đường láng nhựa rộng 6,5m; 02 làn

 

7.12

- Đoạn Km26+750 - Km 29+00

 

 

IV

2,250

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6,5m; 02 làn

 

8

Đường tỉnh 233

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

8.1

- Đoạn Km0+00 - Km 5+300

 

 

V

5,300

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

8.2

- Đoạn Km5+300 - Km 13+00

 

 

V

7,700

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

8.3

- Đoạn Km13+00 - Km 25+900

 

 

V

12,900

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

 

9

Đường tỉnh 234

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

9.1

Km0+00-Km0+800; Km28+ 534 -Km28+904; Km30+703-Km31+494; Km32+500-Km34+00

 

 

IV

3,46

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6-8m; 01 làn/1 chiều.

 

9.2

Km0+800-Km28+534; Km28+904 - Km30+703; Km31+494+994-Km32+500; Km34+00 - Km40+500

 

 

IV

37,04

Mặt đường láng nhựa rộng 6m; 01 làn/1 chiều.

 

10

Đường tỉnh 235 (Gộp ĐT.235 với ĐT.235A cũ)

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

10.1

- Đoạn Km0+00 - Km 1+00

 

 

IV

1,000

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

10.2

- Đoạn Km1+00 - Km 4+200

 

 

IV

3,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn

 

10.3

- Đoạn Km4+200 - Km 5+400

 

 

IV

1,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

 

10.4

Km5+400-Km14+300 (ĐT.235A cũ)

 

 

V

8,9

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều

 

11

Đường tỉnh 236

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

11.1

Km0+00-Km1+00

 

 

III

1,00

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn

 

11.2

Km1+00-Km12+230

 

 

III

11,23

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

 

11.3

Km12+230-Km12+600

 

 

III

0,37

Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn

 

11.4

Km12+600-Km12+800

 

 

III

0,20

Mặt đường bê tông nhựa rộng 20,5 m; 02 làn

 

12

Đường tỉnh 237

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

12.1

Km0+00-Km10+650

 

 

V

10,65

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

 

12.2

Km10+650-Km14+320

 

 

V

3,67

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

 

12.3

Km14+320-Km32+00

 

 

V

20,24

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

13

Đường tỉnh 238

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

13.1

Km0+00-Km1+020

 

 

V

1,02

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8m; 01 làn/1 chiều.

 

13.2

Km2+580-Km2+720;'Km4+730-Km5+590; Km7+030-Km7+550; Km8+020-Km8+235; Km8+505-Km8+680; Km10+740-Km11+00; Km12+00-Km12+150; Km17+460-Km17+650;Km18+950-Km21+020;Km22+110-Km22+220; Km28+00-Km29+00; Km29+950-Km30+170

 

 

IV

6,38

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

 

13.3

Km1+020-Km2+580;Km2+720-Km4+730; Km5+590-Km7+030; Km7+550-Km8+020; Km8+235-Km8+505; Km8+680-Km10+740; Km11+00-Km12+00; Km12+150-Km17+460;Km17+650-Km18+950;Km21+020-Km21+430; Km21+900-Km22+110; Km22+220-Km28+00; Km29+00-Km29+950; Km30+170-Km31+300

 

 

IV

23,9

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

 

14

Đường tỉnh 239

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

14.1

- Đoạn Km0+00 - Km 9+800

 

 

V

9,800

Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn

 

14.2

- Đoạn Km9+800 - Km 9+900

 

 

V

0,100

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 làn

 

14.3

- Đoạn Km9+900 - Km 10+300

 

 

V

0,400

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

 

14.4

- Đoạn Km10+300 - Km 10+800

 

 

V

0,500

Mặt đường láng nhựa rộng 6,0m; 02 làn

 

14.5

- Đoạn Km10+800 - Km 15+700

 

 

V

4,900

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

 

14.6

- Đoạn Km15+700 - Km 23+500

 

 

V

7,800

Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn

 

15

Đường Pác Luống - Tân Thanh (Đường tỉnh 240 cũ)

Lạng Sơn

 

 

 

 

Ban QL KKT CK ĐĐ-LS quản lý

15.1

- Đoạn Km0+00 - Km 2+390

 

 

III

2,390

Mặt đường bê tông nhựa rộng 18 m; 04 làn

 

15.2

- Đoạn Km2+390 - Km 4+00

 

 

III

1,610

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 04 làn

 

16

Đường tỉnh 241

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

Tuyến chính

 

 

 

 

 

 

16.1

Km0+00-Km6+870

 

 

V

6,87

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

16.2

Km6+870-Km12+600

 

 

V

5,73

Mặt đường BTN rộng 5,5 m, 02 chiều

 

16.3

Km12+600-Km15+00

 

 

 

2,40

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

 

Nhánh rẽ Công Sơn

 

 

 

 

 

 

16.4

Km11+400-Km22+00

 

 

V

10,60

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

16.5

Km22+00-Km24+200

 

 

V

2,2

Mặt đường
BTXM, rộng 4,0 m

 

17

Đường tỉnh 242

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

17.1

Km1+200-Km7+00

 

 

V

5,8

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

 

17.2

Km7+700-Km23+200

 

 

V

17,4

Mặt đường Láng nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

 

17.3

Km23+200-Km25+900

 

 

V

2,7

Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

 

17.4

Km25+900 - Km29+500 (đoạn Km11+500 - Km15+100/ĐT.245 cũ)

 

 

V

3,6

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

 

17.5

Km29+500 - Km34+100 (Đường Đường kết kết nối QL31.- Cảng Mỹ An cũ)

 

 

III

4,6

Mặt đường BTN rộng 6,0m; gia cố lề 2x1,0m tương đương kết cấu áo đường; 01 làn/1 chiều.

Đang thi công

18

Đường tỉnh 243

Lạng Sơn

 

 

55,00

 

 

18.1

Km0+00-Km1+900; Km3+400-Km3+600; Km49+00-Km55+00

 

 

V

8,1

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

 

18.2

Km3+600-Km6+700; Km7+300-Km9+650; Km12+00-Km13+100; Km13+400-Km14+150; Km14+530-Km14+863; Km16+732-Km18+162; Km19+500-Km19+626; Km20+819-Km21+00; Km21+230-Km21+500; Km21+900-Km22+650; Km26+400-Km27+500; Km28+100-Km29+750; Km33+600-Km35+985

 

 

V

15,825

Mặt đường BTXM rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều.

 

18.3

Km1+900-Km3+400; Km6+700-Km7+300; Km9+650-Km12+00;Km13+100-Km13+400; Km14+150-Km14+530;Km14+863-Km16+732; Km18+162-Km19+500; Km19+926-Km20+819; Km21+00-Km21+230; Km21+500-Km21+900; Km22+650-Km26+400; Km27+500-Km28+100; Km29+750-Km33+600; Km35+985-Km49+00

 

 

V

31,075

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều.

 

19

Đường tỉnh 244

Lạng Sơn

 

 

15,80

 

 

19.1

Km3+700-Km6+500; Km12+00-Km12+500

 

 

V

1,3

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

 

19.2

Km0+00-Km5+700; Km6+500-Km12+00; Km12+700-Km15+800

 

 

V

14,3

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

 

19.3

Km12+500-Km12+700

 

 

V

0,2

Mặt đường BTXM rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

 

20

Đường tỉnh 245

Lạng Sơn

 

 

25,30

 

 

20.1

Km0+00-Km3+210; Km3+428-Km4+249; Km4+309-Km5+954; Km6+036-Km10+383; Km10+448-Km11+200

 

 

V

10,775

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

 

20.2

- Nhánh 1: Km3+210-Km3+428; Km4+249-Km4+309; Km5+954-Km6+036; Km10+383-Km10+448; Km11+200-Km11+500;
- Nhánh 2: Km11+500 - Km25+300

 

 

V

14,525

Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

 

21

ĐT.246

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

21.1

Km0+00-Km25+700

 

 

V

25,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

21.2

Km25+700-Km26+500

 

 

V

0,8

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

21.3

Km26+500-Km38+100

 

 

V

11,6

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

21.4

Km38+100-Km38+700

 

 

V

0,6

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

21.5

Km38+700-Km43+00

 

 

V

4,90

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

22

ĐT.248

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

22.1

Km0+00-Km26+00

 

 

IV

26

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

 

23

ĐT.250

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

23.1

Km0+00-Km10+180

 

 

V

10,18

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km10+180- Km10+460

 

 

V

0,28

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km10+460-Km10+810

 

 

V

0,35

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km10+810-Km10+940

 

 

V

0,13

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km10+940-Km13+770

 

 

V

2,83

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km13+770-Km14+020

 

 

V

0,25

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km14+020-Km15+180

 

 

V

1,16

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km15+180-Km15+410

 

 

V

0,23

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km15+410-Km16+290

 

 

V

0,88

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km16+290-Km16+460

 

 

V

0,17

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km16+460-Km19+000

 

 

V

2,54

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km19+000-Km19+910

 

 

V

0,91

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km19+910-Km20+610

 

 

V

0,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km20+610-Km21+200

 

 

V

0,59

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km21+200-Km21+700

 

 

V

0,5

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km21+700-Km22+460

 

 

V

0,76

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km22+460-Km23+160

 

 

V

0,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km23+160-Km23+680

 

 

V

0,52

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km23+680-Km23+980

 

 

V

0,3

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km23+980-Km25+190

 

 

V

1,21

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km25+190-Km25+380

 

 

V

0,19

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km25+380-Km25+790

 

 

V

0,41

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km25+780-Km26+300

 

 

V

0,51

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km26+300-Km26+400

 

 

V

0,1

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km26+400-Km31+660

 

 

V

5,26

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km31+660-Km31+770

 

 

V

0,11

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km31+770-Km33+300

 

 

V

1,53

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km33+300-Km33+400

 

 

V

0,1

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km33+400-Km35+200

 

 

V

1,8

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km35+200-Km39+746

 

 

V

4,55

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km39+746-Km40+736

 

 

V

0,99

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km40+736-Km41+240

 

 

V

0,504

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km41+240-Km41+700

 

 

V

0,46

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km41+700-Km58+400

 

 

V

16,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

23.1

Km58+400-Km59+300

 

 

V

0,9

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

 

23.1

Km59+300-Km61+400

 

 

V

2,1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

 

24

Đường TTBG Bắc Xa - Bản Mạ

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

24.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 19+340

 

 

V

19,34

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

 

25

Đường TTBG Bản Mạ - Bản Chắt

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

25.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 34+050

 

 

V

34,05

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

 

26

Đường TTBG Bản Chắt - Chi Ma

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

26.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 30+200

 

 

V

30,20

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

 

27

Mốc 999 - 1017

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

27.1

Km0+000 - Km13+800

 

 

VI

13,8

Mặt đường BTXM rộng 3,5m

 

28

Đường Tân Minh - Quốc Khánh

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

28.1

Km0+000 - Km28+890

 

 

VI

28,89

Mặt đường BTXM rộng 3,5m

 

 

PHỤ LỤC II.

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...