Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 382/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 382/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 06 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29/TTr-SXD ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Xây dựng, Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I.
CÁC TUYẾN, ĐOẠN
TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06 /3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,....) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
QUỐC LỘ |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 1B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+00 |
|
|
IV |
1,4300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn |
|
|
1.2 |
- Đoạn Km1+00- Km8+400 |
|
|
IV |
7,500 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.3 |
- Đoạn Km8+400- Km8+530 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8,0m; 02 chiều |
|
|
1.4 |
- Đoạn Km8+530- Km26+00 |
|
|
IV |
16,312 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.5 |
- Đoạn Km26+00- Km28+200 |
|
|
IV |
1,900 |
Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều |
|
|
1.6 |
- Đoạn Km28+200- Km28+980 |
|
|
IV |
0,780 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 04 chiều |
|
|
1.7 |
- Đoạn Km28+980- Km38+306 |
|
|
IV |
9,143 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.8 |
- Đoạn Km38+306- Km38+441 |
|
|
IV |
0,135 |
Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều |
|
|
1.9 |
- Đoạn Km38+441- Km55+730 |
|
|
IV |
16,8910 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.10 |
- Đoạn Km55+730- Km56+117,6 |
|
|
IV |
0,389 |
Mặt đường bê tông nhựa 9,0m; 02 chiều |
|
|
1.11 |
- Đoạn Km56+117,6- Km56+600 |
|
|
IV |
0,382 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.12 |
- Đoạn Km56+600- Km56+753 |
|
|
IV |
0,253 |
Mặt đường bê tông nhựa 8,0m; 02 chiều |
|
|
1.13 |
- Đoạn Km56+753- Km58+00 |
|
|
IV |
1,212 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.14 |
- Đoạn Km58+00 - Km61+200 |
|
|
IV |
3,205 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10,0 m; 02 chiều |
|
|
1.15 |
- Đoạn Km61+200 - Km69+085 |
|
|
IV |
8,125 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.16 |
- Đoạn Km69+085- Km72+00 |
|
|
IV |
2,913 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 chiều |
|
|
1.17 |
- Đoạn Km72+00- Km92+718 |
|
|
IV |
20,672 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.18 |
- Đoạn Km92+718- Km93+689 |
|
|
IV |
0,971 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,0 m; 02 chiều |
|
|
1.19 |
- Đoạn Km93+689- Km100+700 |
|
|
IV |
6,619 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
2 |
Quốc lộ 279 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn Km143+00 - Km144+850 |
|
|
IV |
1,850 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.2 |
- Đoạn Km144+850 - Km145+00 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.3 |
- Đoạn Km145+00 - Km145+460 |
|
|
IV |
0,377 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.4 |
- Đoạn Km145+460 - Km145+730 |
|
|
IV |
0,270 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.5 |
- Đoạn Km145+730 - Km146+300 |
|
|
IV |
0,570 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.6 |
- Đoạn Km146+300- Km146+430 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.7 |
- Đoạn Km146+430- Km146+590 |
|
|
IV |
0,160 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.8 |
- Đoạn Km146+590- Km146+715 |
|
|
IV |
0,125 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.9 |
- Đoạn Km146+715 - Km146+800 |
|
|
IV |
0,086 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.10 |
- Đoạn Km146+800 - Km146+950 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.11 |
- Đoạn Km146+950 - Km146+980 |
|
|
IV |
0,030 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.12 |
- Đoạn Km146+980 - Km147+00 |
|
|
IV |
0,020 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.13 |
- Đoạn Km147+00 - Km147+900 |
|
|
IV |
0,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.14 |
- Đoạn Km147+900 - Km148+100 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.15 |
- Đoạn Km148+100 - Km148+250 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.16 |
- Đoạn Km148+250 - Km148+350 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.17 |
- Đoạn Km148+350 - Km148+400 |
|
|
IV |
0,050 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.18 |
- Đoạn Km148+400 - Km148+455 |
|
|
IV |
0,055 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.19 |
- Đoạn Km148+455 - Km148+860 |
|
|
IV |
0,405 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.20 |
- Đoạn Km148+860 - Km149+030 |
|
|
IV |
0,170 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.21 |
- Đoạn Km149+030 - Km150+850 |
|
|
IV |
1,820 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.22 |
- Đoạn Km150+850 - Km151+800 |
|
|
IV |
0,950 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.23 |
- Đoạn Km151+800 - Km152+900 |
|
|
IV |
1,100 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.24 |
- Đoạn Km152+900 - Km157+200 |
|
|
IV |
3,737 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.25 |
- Đoạn Km157+200 - Km158+500 |
|
|
IV |
1,345 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.26 |
- Đoạn Km158+500 - Km158+600 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.27 |
- Đoạn Km158+600 - Km158+720 |
|
|
IV |
0,120 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.28 |
- Đoạn Km158+720 - Km167+600 |
|
|
IV |
8,560 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.29 |
- Đoạn Km167+600 - Km182+2250 |
|
|
IV |
18,423 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.30 |
- Đoạn Km183+00 - Km185+250 |
|
|
V |
2,456 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn |
|
|
2.31 |
- Đoạn Km185+250 - Km194+00 |
|
|
V |
8,540 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.32 |
- Đoạn Km194+00 - Km197+00 |
|
|
V |
2,977 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.33 |
- Đoạn Km197+00 - Km204+500 |
|
|
V |
6,410 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.34 |
- Đoạn Km204+500 - Km229+00 |
|
|
V |
23,630 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3 |
Quốc lộ 4A |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+200 |
|
|
III |
1,053 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 7,5 m; 02 làn |
|
|
3.2 |
- Đoạn Km1+200 - Km4+300 |
|
|
III |
3,800 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5 m; 02 làn |
|
|
3.3 |
- Đoạn Km4+300 - Km8+00 |
|
|
IV |
3,683 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.4 |
- Đoạn Km8+00 - Km9+710 |
|
|
IV |
1,610 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,0 m; 02 làn |
|
|
3.5 |
- Đoạn Km9+710 - Km9+950 |
|
|
IV |
0,240 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 làn |
|
|
3.6 |
- Đoạn Km9+950 - Km17+700 |
|
|
IV |
7,693 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.7 |
- Đoạn Km17+700 - Km17+900 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,5 m; 02 làn |
|
|
3.8 |
- Đoạn Km17+900 - Km18+200 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn |
|
|
3.9 |
- Đoạn Km18+200 - Km18+300 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.10 |
- Đoạn Km18+300 - Km20+020 |
|
|
IV |
1,520 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.11 |
- Đoạn Km20+020 - Km20+150 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.12 |
- Đoạn Km20+150 - Km20+280 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 12 m; 02 làn |
|
|
3.13 |
- Đoạn Km20+180 - Km20+770 |
|
|
IV |
0,490 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.14 |
- Đoạn Km20+770 - Km20+850 |
|
|
IV |
0,080 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn |
|
|
3.15 |
- Đoạn Km20+850 - Km21+018 |
|
|
IV |
0,170 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn |
|
|
3.16 |
- Đoạn Km21+018 - Km21+150 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.17 |
- Đoạn Km21+150 - Km23+290 |
|
|
IV |
1,874 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.18 |
- Đoạn Km23+290 - Km23+590 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.19 |
- Đoạn Km23+590 - Km27+720 |
|
|
IV |
3,930 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.20 |
- Đoạn Km27+720 - Km27+900 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.21 |
- Đoạn Km27+900 - Km28+700 |
|
|
IV |
0,800 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.22 |
- Đoạn Km28+700 - Km29+400 |
|
|
IV |
0,700 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.23 |
- Đoạn Km29+400 - Km44+100 |
|
|
IV |
13,727 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.24 |
- Đoạn Km44+100 - Km44+500 |
|
|
IV |
0,400 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn |
|
|
3.25 |
- Đoạn Km44+500 - Km44+680 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 17 m; 02 làn |
|
|
3.26 |
- Đoạn Km44+680 - Km45+510 |
|
|
IV |
0,830 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 16,5 m; 02 làn |
|
|
3.27 |
- Đoạn Km45+510 - Km45+690 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 16 m; 02 làn |
|
|
3.28 |
- Đoạn Km45+690- Km46+647 |
|
|
IV |
0,960 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn |
|
|
3.29 |
- Đoạn Km46+647- Km48+900 |
|
|
IV |
1,579 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.30 |
- Đoạn Km48+900- Km51+850 |
|
|
III |
2,857 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 21 m; 04 làn |
|
|
3.31 |
- Đoạn Km51+850 - Km55+410 |
|
|
IV |
3,635 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.32 |
- Đoạn Km55+410 - Km55+590 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,5 m; 02 làn |
|
|
3.33 |
- Đoạn Km55+590 - Km66+00 |
|
|
IV |
9,469 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4 |
Quốc lộ 3B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km0+350 |
|
|
IV |
0,35 |
Mặt đường bê tông XM rộng 7,0m; 02 chièu |
|
|
4.2 |
- Đoạn Km0+350 - Km10+00 |
|
|
IV |
9,45 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.3 |
- Đoạn Km10+00 - Km11+00 |
|
|
IV |
1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4.4 |
- Đoạn Km11+00 - Km20+500 |
|
|
IV |
9,5 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.5 |
- Đoạn Km20+500 - Km21+500 |
|
|
IV |
1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4.6 |
- Đoạn Km21+500 - Km23+300 |
|
|
IV |
1,80 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.7 |
- Đoạn Km23+300 - Km25+200 |
|
|
III |
|
Mặt đường BT nhựa rộng 6m; 02 làn |
Trùng QL4A |
|
4.8 |
- Đoạn Km25+200 - Km25+828 |
|
|
IV |
0,628 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,0 m; 02 làn |
|
|
4.9 |
- Đoạn Km25+828 - Km53+00 |
|
|
IV |
27,172 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.10 |
- Đoạn Km53+00 - Km61+700 |
|
|
V |
8,628 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5 m; |
|
|
5 |
Quốc lộ 4B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Km1+600-Km3+700 |
|
|
III |
2,1 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 02 làn/1chiều. |
|
|
5.2 |
Km3+700-Km80+00 |
|
|
IV |
76,3 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
6 |
Quốc lộ 31 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Km101+00-Km129+800 |
|
|
V |
28,9 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
6.2 |
Km129+800-Km162+00 |
|
|
IV |
31,75 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
ĐƯỜNG TỈNH |
|||||||
|
1 |
Đường tỉnh 226 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km0+210 |
|
|
V |
0,210 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.2 |
- Đoạn Km0+210 - Km 0+330 |
|
|
V |
0,120 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều |
|
|
1.3 |
- Đoạn Km0+330 - Km 40+00 |
|
|
V |
39,590 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.4 |
- Đoạn Km40+00 - Km 40+200 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
1.5 |
- Đoạn Km40+200 - Km 45+00 |
|
|
IV |
4,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.6 |
- Đoạn Km45+00 - Km 57+520 |
|
|
IV |
12,520 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
Đang nâng cấp |
|
2 |
Đường tỉnh 227 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+980 |
|
|
V |
1,980 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.2 |
- Đoạn Km1+980 - Km2+340 |
|
|
V |
0,360 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.3 |
- Đoạn Km2+340 - Km5+950 |
|
|
V |
3,610 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.4 |
- Đoạn Km5+950 - Km6+300 |
|
|
V |
0,350 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.5 |
- Đoạn Km6+300 - Km7+010 |
|
|
V |
0,710 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.6 |
- Đoạn Km7+010 - Km7+400 |
|
|
V |
0,390 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.7 |
- Đoạn Km7+400 - Km7+700 |
|
|
V |
0,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.8 |
- Đoạn Km7+700 - Km7+930 |
|
|
V |
0,230 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.9 |
- Đoạn Km7+930 - Km7+960 |
|
|
V |
0,030 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.10 |
- Đoạn Km7+960 - Km8+300 |
|
|
V |
0,340 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.11 |
- Đoạn Km8+300 - Km8+620 |
|
|
V |
0,320 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.12 |
- Đoạn Km8+620 - Km8+750 |
|
|
V |
0,130 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.13 |
- Đoạn Km8+750 - Km12+480 |
|
|
V |
3,730 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.14 |
- Đoạn Km12+480 - Km12+730 |
|
|
V |
0,250 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.15 |
- Đoạn Km12+730 - Km13+950 |
|
|
V |
1,220 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.16 |
- Đoạn Km13+950 - Km14+150 |
|
|
V |
0,200 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.17 |
- Đoạn Km14+150 - Km14+500 |
|
|
V |
0,350 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.18 |
- Đoạn Km14+500 - Km14+800 |
|
|
V |
0,300 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.19 |
- Đoạn Km14+800 - Km17+600 |
|
|
V |
2,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.20 |
- Đoạn Km17+600 - Km18+860 |
|
|
V |
1,260 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.21 |
- Đoạn Km18+860 - Km21+750 |
|
|
V |
2,890 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.22 |
- Đoạn Km21+750 - Km22+480 |
|
|
V |
0,730 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.23 |
- Đoạn Km22+480 - Km23+130 |
|
|
V |
0,650 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.24 |
- Đoạn Km23+130 - Km23+335 |
|
|
V |
0,210 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.25 |
- Đoạn Km23+335 - Km23+600 |
|
|
V |
0,270 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
3 |
Đường tỉnh 228 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Km0+000 - Km13+800 |
|
|
IV |
13,8 |
Mặt đường BTXM , rộng 7m |
|
|
4 |
Đường tỉnh 229 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Km0+00 - Km6+500 |
|
|
IV |
6,5 |
Mặt đường BTN , rộng 6,5m |
|
|
4.2 |
Km6+500 - Km10+300 |
|
|
A |
3,8 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
4.3 |
Km10+300 - Km12+100 |
|
|
V |
1,571 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
4.4 |
Km12+100 - Km19+482 |
|
|
A |
7,38 |
Mặt đường cấp phối rộng 3,5m |
|
|
4.5 |
Km19+482 - Km36+935 |
|
|
VI |
17,42 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
5 |
Đường tỉnh 230 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 14+600 |
|
|
V |
14,600 |
Mặt đường BTXM rộng 6,6 m; 02 chiều |
|
|
6 |
Đường tỉnh 231 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 20+00 |
|
|
A |
20,000 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4m; 02 làn |
|
|
6.2 |
Km20+000-Km24+000 |
|
|
A |
4,000 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.3 |
Km24+000-Km30+600 |
|
|
V |
6,600 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.4 |
Km30+600-Km32+000 |
|
|
V |
1,400 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.5 |
Km32+000-Km42+550 |
|
|
V |
10,550 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.6 |
Km42+550-Km44+180 |
|
|
V |
1,630 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.7 |
Km44+180-Km47+800 |
|
|
V |
3,620 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.8 |
Km47+800-Km53+450 |
|
|
V |
5,650 |
Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều |
|
|
6.9 |
Km53+450-Km53+720 |
|
|
V |
270 |
Mặt đường BTXM 11m; 04 làn xe |
Đường đôi |
|
6.10 |
Km53+720-Km66+000 |
|
|
V |
12,280 |
Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều |
|
|
7 |
Đường tỉnh 232 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km2+166 |
|
|
A |
2,166 |
Mặt đường lãng nhựa nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
7.2 |
- Đoạn Km2+220 - Km2+340 |
|
|
A |
0,120 |
Mặt đường BTXM rộng 6m; 02 làn |
|
|
7.3 |
- Đoạn Km2+340 - Km4+100 |
|
|
A |
1,760 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,7m; 02 chiều |
|
|
7.4 |
- Đoạn Km4+100 - Km9+00 |
|
|
A |
4,90 |
Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.5 |
- Đoạn Km9+00 - Km11+900 |
|
|
A |
2,90 |
Mặt đường Lãng Nhựa 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.6 |
- Đoạn Km11+900 - Km12+080 |
|
|
A |
0,18 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 6,5,0m đến 11,5m 02 chiều |
|
|
7.7 |
- Đoạn Km12+080 - Km14+ 680 |
|
|
A |
2,6 |
Mặt đường Lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.8 |
- Đoạn Km14+682 - Km14+995 |
|
|
A |
0,313 |
Mặt đường lãng nhựa 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.9 |
- Đoạn Km14+995 - Km18+000 |
|
|
A |
3,005 |
Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.10 |
- Đoạn Km18+00 - Km 26+450 |
|
|
A |
8,450 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
7.11 |
- Đoạn Km26+450 - Km 26+750 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,5m; 02 làn |
|
|
7.12 |
- Đoạn Km26+750 - Km 29+00 |
|
|
IV |
2,250 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6,5m; 02 làn |
|
|
8 |
Đường tỉnh 233 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
8.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 5+300 |
|
|
V |
5,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
8.2 |
- Đoạn Km5+300 - Km 13+00 |
|
|
V |
7,700 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
8.3 |
- Đoạn Km13+00 - Km 25+900 |
|
|
V |
12,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
9 |
Đường tỉnh 234 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Km0+00-Km0+800; Km28+ 534 -Km28+904; Km30+703-Km31+494; Km32+500-Km34+00 |
|
|
IV |
3,46 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6-8m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
9.2 |
Km0+800-Km28+534; Km28+904 - Km30+703; Km31+494+994-Km32+500; Km34+00 - Km40+500 |
|
|
IV |
37,04 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
10 |
Đường tỉnh 235 (Gộp ĐT.235 với ĐT.235A cũ) |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 1+00 |
|
|
IV |
1,000 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
10.2 |
- Đoạn Km1+00 - Km 4+200 |
|
|
IV |
3,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn |
|
|
10.3 |
- Đoạn Km4+200 - Km 5+400 |
|
|
IV |
1,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
10.4 |
Km5+400-Km14+300 (ĐT.235A cũ) |
|
|
V |
8,9 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều |
|
|
11 |
Đường tỉnh 236 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Km0+00-Km1+00 |
|
|
III |
1,00 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn |
|
|
11.2 |
Km1+00-Km12+230 |
|
|
III |
11,23 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
11.3 |
Km12+230-Km12+600 |
|
|
III |
0,37 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn |
|
|
11.4 |
Km12+600-Km12+800 |
|
|
III |
0,20 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 20,5 m; 02 làn |
|
|
12 |
Đường tỉnh 237 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Km0+00-Km10+650 |
|
|
V |
10,65 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
12.2 |
Km10+650-Km14+320 |
|
|
V |
3,67 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
12.3 |
Km14+320-Km32+00 |
|
|
V |
20,24 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
13 |
Đường tỉnh 238 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Km0+00-Km1+020 |
|
|
V |
1,02 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
13.2 |
Km2+580-Km2+720;'Km4+730-Km5+590; Km7+030-Km7+550; Km8+020-Km8+235; Km8+505-Km8+680; Km10+740-Km11+00; Km12+00-Km12+150; Km17+460-Km17+650;Km18+950-Km21+020;Km22+110-Km22+220; Km28+00-Km29+00; Km29+950-Km30+170 |
|
|
IV |
6,38 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
13.3 |
Km1+020-Km2+580;Km2+720-Km4+730; Km5+590-Km7+030; Km7+550-Km8+020; Km8+235-Km8+505; Km8+680-Km10+740; Km11+00-Km12+00; Km12+150-Km17+460;Km17+650-Km18+950;Km21+020-Km21+430; Km21+900-Km22+110; Km22+220-Km28+00; Km29+00-Km29+950; Km30+170-Km31+300 |
|
|
IV |
23,9 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
14 |
Đường tỉnh 239 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
14.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 9+800 |
|
|
V |
9,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn |
|
|
14.2 |
- Đoạn Km9+800 - Km 9+900 |
|
|
V |
0,100 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
14.3 |
- Đoạn Km9+900 - Km 10+300 |
|
|
V |
0,400 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
14.4 |
- Đoạn Km10+300 - Km 10+800 |
|
|
V |
0,500 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,0m; 02 làn |
|
|
14.5 |
- Đoạn Km10+800 - Km 15+700 |
|
|
V |
4,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
14.6 |
- Đoạn Km15+700 - Km 23+500 |
|
|
V |
7,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn |
|
|
15 |
Đường Pác Luống - Tân Thanh (Đường tỉnh 240 cũ) |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
Ban QL KKT CK ĐĐ-LS quản lý |
|
15.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 2+390 |
|
|
III |
2,390 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 18 m; 04 làn |
|
|
15.2 |
- Đoạn Km2+390 - Km 4+00 |
|
|
III |
1,610 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 04 làn |
|
|
16 |
Đường tỉnh 241 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Km0+00-Km6+870 |
|
|
V |
6,87 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
16.2 |
Km6+870-Km12+600 |
|
|
V |
5,73 |
Mặt đường BTN rộng 5,5 m, 02 chiều |
|
|
16.3 |
Km12+600-Km15+00 |
|
|
|
2,40 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
|
Nhánh rẽ Công Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
16.4 |
Km11+400-Km22+00 |
|
|
V |
10,60 |
Mặt đường |
|
|
16.5 |
Km22+00-Km24+200 |
|
|
V |
2,2 |
Mặt đường |
|
|
17 |
Đường tỉnh 242 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Km1+200-Km7+00 |
|
|
V |
5,8 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.2 |
Km7+700-Km23+200 |
|
|
V |
17,4 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.3 |
Km23+200-Km25+900 |
|
|
V |
2,7 |
Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.4 |
Km25+900 - Km29+500 (đoạn Km11+500 - Km15+100/ĐT.245 cũ) |
|
|
V |
3,6 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.5 |
Km29+500 - Km34+100 (Đường Đường kết kết nối QL31.- Cảng Mỹ An cũ) |
|
|
III |
4,6 |
Mặt đường BTN rộng 6,0m; gia cố lề 2x1,0m tương đương kết cấu áo đường; 01 làn/1 chiều. |
Đang thi công |
|
18 |
Đường tỉnh 243 |
Lạng Sơn |
|
|
55,00 |
|
|
|
18.1 |
Km0+00-Km1+900; Km3+400-Km3+600; Km49+00-Km55+00 |
|
|
V |
8,1 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
18.2 |
Km3+600-Km6+700; Km7+300-Km9+650; Km12+00-Km13+100; Km13+400-Km14+150; Km14+530-Km14+863; Km16+732-Km18+162; Km19+500-Km19+626; Km20+819-Km21+00; Km21+230-Km21+500; Km21+900-Km22+650; Km26+400-Km27+500; Km28+100-Km29+750; Km33+600-Km35+985 |
|
|
V |
15,825 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
18.3 |
Km1+900-Km3+400; Km6+700-Km7+300; Km9+650-Km12+00;Km13+100-Km13+400; Km14+150-Km14+530;Km14+863-Km16+732; Km18+162-Km19+500; Km19+926-Km20+819; Km21+00-Km21+230; Km21+500-Km21+900; Km22+650-Km26+400; Km27+500-Km28+100; Km29+750-Km33+600; Km35+985-Km49+00 |
|
|
V |
31,075 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19 |
Đường tỉnh 244 |
Lạng Sơn |
|
|
15,80 |
|
|
|
19.1 |
Km3+700-Km6+500; Km12+00-Km12+500 |
|
|
V |
1,3 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19.2 |
Km0+00-Km5+700; Km6+500-Km12+00; Km12+700-Km15+800 |
|
|
V |
14,3 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19.3 |
Km12+500-Km12+700 |
|
|
V |
0,2 |
Mặt đường BTXM rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
20 |
Đường tỉnh 245 |
Lạng Sơn |
|
|
25,30 |
|
|
|
20.1 |
Km0+00-Km3+210; Km3+428-Km4+249; Km4+309-Km5+954; Km6+036-Km10+383; Km10+448-Km11+200 |
|
|
V |
10,775 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
20.2 |
- Nhánh 1: Km3+210-Km3+428; Km4+249-Km4+309; Km5+954-Km6+036;
Km10+383-Km10+448; Km11+200-Km11+500; |
|
|
V |
14,525 |
Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
21 |
ĐT.246 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Km0+00-Km25+700 |
|
|
V |
25,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
21.2 |
Km25+700-Km26+500 |
|
|
V |
0,8 |
Mặt đường |
|
|
21.3 |
Km26+500-Km38+100 |
|
|
V |
11,6 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
21.4 |
Km38+100-Km38+700 |
|
|
V |
0,6 |
Mặt đường |
|
|
21.5 |
Km38+700-Km43+00 |
|
|
V |
4,90 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
22 |
ĐT.248 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Km0+00-Km26+00 |
|
|
IV |
26 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23 |
ĐT.250 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Km0+00-Km10+180 |
|
|
V |
10,18 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km10+180- Km10+460 |
|
|
V |
0,28 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km10+460-Km10+810 |
|
|
V |
0,35 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km10+810-Km10+940 |
|
|
V |
0,13 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km10+940-Km13+770 |
|
|
V |
2,83 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km13+770-Km14+020 |
|
|
V |
0,25 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km14+020-Km15+180 |
|
|
V |
1,16 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km15+180-Km15+410 |
|
|
V |
0,23 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km15+410-Km16+290 |
|
|
V |
0,88 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km16+290-Km16+460 |
|
|
V |
0,17 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km16+460-Km19+000 |
|
|
V |
2,54 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km19+000-Km19+910 |
|
|
V |
0,91 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km19+910-Km20+610 |
|
|
V |
0,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km20+610-Km21+200 |
|
|
V |
0,59 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km21+200-Km21+700 |
|
|
V |
0,5 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km21+700-Km22+460 |
|
|
V |
0,76 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km22+460-Km23+160 |
|
|
V |
0,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km23+160-Km23+680 |
|
|
V |
0,52 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km23+680-Km23+980 |
|
|
V |
0,3 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km23+980-Km25+190 |
|
|
V |
1,21 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km25+190-Km25+380 |
|
|
V |
0,19 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km25+380-Km25+790 |
|
|
V |
0,41 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km25+780-Km26+300 |
|
|
V |
0,51 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km26+300-Km26+400 |
|
|
V |
0,1 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km26+400-Km31+660 |
|
|
V |
5,26 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km31+660-Km31+770 |
|
|
V |
0,11 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km31+770-Km33+300 |
|
|
V |
1,53 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km33+300-Km33+400 |
|
|
V |
0,1 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km33+400-Km35+200 |
|
|
V |
1,8 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km35+200-Km39+746 |
|
|
V |
4,55 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km39+746-Km40+736 |
|
|
V |
0,99 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km40+736-Km41+240 |
|
|
V |
0,504 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km41+240-Km41+700 |
|
|
V |
0,46 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km41+700-Km58+400 |
|
|
V |
16,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km58+400-Km59+300 |
|
|
V |
0,9 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km59+300-Km61+400 |
|
|
V |
2,1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
24 |
Đường TTBG Bắc Xa - Bản Mạ |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
24.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 19+340 |
|
|
V |
19,34 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
25 |
Đường TTBG Bản Mạ - Bản Chắt |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
25.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 34+050 |
|
|
V |
34,05 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
26 |
Đường TTBG Bản Chắt - Chi Ma |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
26.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 30+200 |
|
|
V |
30,20 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
27 |
Mốc 999 - 1017 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Km0+000 - Km13+800 |
|
|
VI |
13,8 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m |
|
|
28 |
Đường Tân Minh - Quốc Khánh |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Km0+000 - Km28+890 |
|
|
VI |
28,89 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m |
|
PHỤ LỤC II.
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày
06/3/2026 của UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 382/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 06 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29/TTr-SXD ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Xây dựng, Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I.
CÁC TUYẾN, ĐOẠN
TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06 /3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,....) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
QUỐC LỘ |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 1B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+00 |
|
|
IV |
1,4300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn |
|
|
1.2 |
- Đoạn Km1+00- Km8+400 |
|
|
IV |
7,500 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.3 |
- Đoạn Km8+400- Km8+530 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8,0m; 02 chiều |
|
|
1.4 |
- Đoạn Km8+530- Km26+00 |
|
|
IV |
16,312 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.5 |
- Đoạn Km26+00- Km28+200 |
|
|
IV |
1,900 |
Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều |
|
|
1.6 |
- Đoạn Km28+200- Km28+980 |
|
|
IV |
0,780 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 04 chiều |
|
|
1.7 |
- Đoạn Km28+980- Km38+306 |
|
|
IV |
9,143 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.8 |
- Đoạn Km38+306- Km38+441 |
|
|
IV |
0,135 |
Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều |
|
|
1.9 |
- Đoạn Km38+441- Km55+730 |
|
|
IV |
16,8910 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.10 |
- Đoạn Km55+730- Km56+117,6 |
|
|
IV |
0,389 |
Mặt đường bê tông nhựa 9,0m; 02 chiều |
|
|
1.11 |
- Đoạn Km56+117,6- Km56+600 |
|
|
IV |
0,382 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.12 |
- Đoạn Km56+600- Km56+753 |
|
|
IV |
0,253 |
Mặt đường bê tông nhựa 8,0m; 02 chiều |
|
|
1.13 |
- Đoạn Km56+753- Km58+00 |
|
|
IV |
1,212 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.14 |
- Đoạn Km58+00 - Km61+200 |
|
|
IV |
3,205 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10,0 m; 02 chiều |
|
|
1.15 |
- Đoạn Km61+200 - Km69+085 |
|
|
IV |
8,125 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.16 |
- Đoạn Km69+085- Km72+00 |
|
|
IV |
2,913 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 chiều |
|
|
1.17 |
- Đoạn Km72+00- Km92+718 |
|
|
IV |
20,672 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
1.18 |
- Đoạn Km92+718- Km93+689 |
|
|
IV |
0,971 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,0 m; 02 chiều |
|
|
1.19 |
- Đoạn Km93+689- Km100+700 |
|
|
IV |
6,619 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
2 |
Quốc lộ 279 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn Km143+00 - Km144+850 |
|
|
IV |
1,850 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.2 |
- Đoạn Km144+850 - Km145+00 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.3 |
- Đoạn Km145+00 - Km145+460 |
|
|
IV |
0,377 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.4 |
- Đoạn Km145+460 - Km145+730 |
|
|
IV |
0,270 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.5 |
- Đoạn Km145+730 - Km146+300 |
|
|
IV |
0,570 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.6 |
- Đoạn Km146+300- Km146+430 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.7 |
- Đoạn Km146+430- Km146+590 |
|
|
IV |
0,160 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.8 |
- Đoạn Km146+590- Km146+715 |
|
|
IV |
0,125 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.9 |
- Đoạn Km146+715 - Km146+800 |
|
|
IV |
0,086 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.10 |
- Đoạn Km146+800 - Km146+950 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.11 |
- Đoạn Km146+950 - Km146+980 |
|
|
IV |
0,030 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.12 |
- Đoạn Km146+980 - Km147+00 |
|
|
IV |
0,020 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.13 |
- Đoạn Km147+00 - Km147+900 |
|
|
IV |
0,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.14 |
- Đoạn Km147+900 - Km148+100 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.15 |
- Đoạn Km148+100 - Km148+250 |
|
|
IV |
0,150 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.16 |
- Đoạn Km148+250 - Km148+350 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.17 |
- Đoạn Km148+350 - Km148+400 |
|
|
IV |
0,050 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.18 |
- Đoạn Km148+400 - Km148+455 |
|
|
IV |
0,055 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.19 |
- Đoạn Km148+455 - Km148+860 |
|
|
IV |
0,405 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.20 |
- Đoạn Km148+860 - Km149+030 |
|
|
IV |
0,170 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.21 |
- Đoạn Km149+030 - Km150+850 |
|
|
IV |
1,820 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.22 |
- Đoạn Km150+850 - Km151+800 |
|
|
IV |
0,950 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.23 |
- Đoạn Km151+800 - Km152+900 |
|
|
IV |
1,100 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.24 |
- Đoạn Km152+900 - Km157+200 |
|
|
IV |
3,737 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.25 |
- Đoạn Km157+200 - Km158+500 |
|
|
IV |
1,345 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.26 |
- Đoạn Km158+500 - Km158+600 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.27 |
- Đoạn Km158+600 - Km158+720 |
|
|
IV |
0,120 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.28 |
- Đoạn Km158+720 - Km167+600 |
|
|
IV |
8,560 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.29 |
- Đoạn Km167+600 - Km182+2250 |
|
|
IV |
18,423 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn |
|
|
2.30 |
- Đoạn Km183+00 - Km185+250 |
|
|
V |
2,456 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn |
|
|
2.31 |
- Đoạn Km185+250 - Km194+00 |
|
|
V |
8,540 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.32 |
- Đoạn Km194+00 - Km197+00 |
|
|
V |
2,977 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.33 |
- Đoạn Km197+00 - Km204+500 |
|
|
V |
6,410 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
2.34 |
- Đoạn Km204+500 - Km229+00 |
|
|
V |
23,630 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3 |
Quốc lộ 4A |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+200 |
|
|
III |
1,053 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 7,5 m; 02 làn |
|
|
3.2 |
- Đoạn Km1+200 - Km4+300 |
|
|
III |
3,800 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5 m; 02 làn |
|
|
3.3 |
- Đoạn Km4+300 - Km8+00 |
|
|
IV |
3,683 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.4 |
- Đoạn Km8+00 - Km9+710 |
|
|
IV |
1,610 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,0 m; 02 làn |
|
|
3.5 |
- Đoạn Km9+710 - Km9+950 |
|
|
IV |
0,240 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 làn |
|
|
3.6 |
- Đoạn Km9+950 - Km17+700 |
|
|
IV |
7,693 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.7 |
- Đoạn Km17+700 - Km17+900 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,5 m; 02 làn |
|
|
3.8 |
- Đoạn Km17+900 - Km18+200 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn |
|
|
3.9 |
- Đoạn Km18+200 - Km18+300 |
|
|
IV |
0,100 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.10 |
- Đoạn Km18+300 - Km20+020 |
|
|
IV |
1,520 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.11 |
- Đoạn Km20+020 - Km20+150 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.12 |
- Đoạn Km20+150 - Km20+280 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 12 m; 02 làn |
|
|
3.13 |
- Đoạn Km20+180 - Km20+770 |
|
|
IV |
0,490 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.14 |
- Đoạn Km20+770 - Km20+850 |
|
|
IV |
0,080 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn |
|
|
3.15 |
- Đoạn Km20+850 - Km21+018 |
|
|
IV |
0,170 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn |
|
|
3.16 |
- Đoạn Km21+018 - Km21+150 |
|
|
IV |
0,130 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.17 |
- Đoạn Km21+150 - Km23+290 |
|
|
IV |
1,874 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.18 |
- Đoạn Km23+290 - Km23+590 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
3.19 |
- Đoạn Km23+590 - Km27+720 |
|
|
IV |
3,930 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.20 |
- Đoạn Km27+720 - Km27+900 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.21 |
- Đoạn Km27+900 - Km28+700 |
|
|
IV |
0,800 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn |
|
|
3.22 |
- Đoạn Km28+700 - Km29+400 |
|
|
IV |
0,700 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn |
|
|
3.23 |
- Đoạn Km29+400 - Km44+100 |
|
|
IV |
13,727 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.24 |
- Đoạn Km44+100 - Km44+500 |
|
|
IV |
0,400 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn |
|
|
3.25 |
- Đoạn Km44+500 - Km44+680 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 17 m; 02 làn |
|
|
3.26 |
- Đoạn Km44+680 - Km45+510 |
|
|
IV |
0,830 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 16,5 m; 02 làn |
|
|
3.27 |
- Đoạn Km45+510 - Km45+690 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 16 m; 02 làn |
|
|
3.28 |
- Đoạn Km45+690- Km46+647 |
|
|
IV |
0,960 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn |
|
|
3.29 |
- Đoạn Km46+647- Km48+900 |
|
|
IV |
1,579 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.30 |
- Đoạn Km48+900- Km51+850 |
|
|
III |
2,857 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 21 m; 04 làn |
|
|
3.31 |
- Đoạn Km51+850 - Km55+410 |
|
|
IV |
3,635 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
3.32 |
- Đoạn Km55+410 - Km55+590 |
|
|
IV |
0,180 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,5 m; 02 làn |
|
|
3.33 |
- Đoạn Km55+590 - Km66+00 |
|
|
IV |
9,469 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4 |
Quốc lộ 3B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km0+350 |
|
|
IV |
0,35 |
Mặt đường bê tông XM rộng 7,0m; 02 chièu |
|
|
4.2 |
- Đoạn Km0+350 - Km10+00 |
|
|
IV |
9,45 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.3 |
- Đoạn Km10+00 - Km11+00 |
|
|
IV |
1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4.4 |
- Đoạn Km11+00 - Km20+500 |
|
|
IV |
9,5 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.5 |
- Đoạn Km20+500 - Km21+500 |
|
|
IV |
1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn |
|
|
4.6 |
- Đoạn Km21+500 - Km23+300 |
|
|
IV |
1,80 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.7 |
- Đoạn Km23+300 - Km25+200 |
|
|
III |
|
Mặt đường BT nhựa rộng 6m; 02 làn |
Trùng QL4A |
|
4.8 |
- Đoạn Km25+200 - Km25+828 |
|
|
IV |
0,628 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,0 m; 02 làn |
|
|
4.9 |
- Đoạn Km25+828 - Km53+00 |
|
|
IV |
27,172 |
Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều |
|
|
4.10 |
- Đoạn Km53+00 - Km61+700 |
|
|
V |
8,628 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5 m; |
|
|
5 |
Quốc lộ 4B |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Km1+600-Km3+700 |
|
|
III |
2,1 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 02 làn/1chiều. |
|
|
5.2 |
Km3+700-Km80+00 |
|
|
IV |
76,3 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
6 |
Quốc lộ 31 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Km101+00-Km129+800 |
|
|
V |
28,9 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
6.2 |
Km129+800-Km162+00 |
|
|
IV |
31,75 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
ĐƯỜNG TỈNH |
|||||||
|
1 |
Đường tỉnh 226 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km0+210 |
|
|
V |
0,210 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.2 |
- Đoạn Km0+210 - Km 0+330 |
|
|
V |
0,120 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều |
|
|
1.3 |
- Đoạn Km0+330 - Km 40+00 |
|
|
V |
39,590 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.4 |
- Đoạn Km40+00 - Km 40+200 |
|
|
IV |
0,200 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
1.5 |
- Đoạn Km40+200 - Km 45+00 |
|
|
IV |
4,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
1.6 |
- Đoạn Km45+00 - Km 57+520 |
|
|
IV |
12,520 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
Đang nâng cấp |
|
2 |
Đường tỉnh 227 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km1+980 |
|
|
V |
1,980 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.2 |
- Đoạn Km1+980 - Km2+340 |
|
|
V |
0,360 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.3 |
- Đoạn Km2+340 - Km5+950 |
|
|
V |
3,610 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.4 |
- Đoạn Km5+950 - Km6+300 |
|
|
V |
0,350 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.5 |
- Đoạn Km6+300 - Km7+010 |
|
|
V |
0,710 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.6 |
- Đoạn Km7+010 - Km7+400 |
|
|
V |
0,390 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.7 |
- Đoạn Km7+400 - Km7+700 |
|
|
V |
0,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.8 |
- Đoạn Km7+700 - Km7+930 |
|
|
V |
0,230 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.9 |
- Đoạn Km7+930 - Km7+960 |
|
|
V |
0,030 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.10 |
- Đoạn Km7+960 - Km8+300 |
|
|
V |
0,340 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.11 |
- Đoạn Km8+300 - Km8+620 |
|
|
V |
0,320 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.12 |
- Đoạn Km8+620 - Km8+750 |
|
|
V |
0,130 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.13 |
- Đoạn Km8+750 - Km12+480 |
|
|
V |
3,730 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.14 |
- Đoạn Km12+480 - Km12+730 |
|
|
V |
0,250 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.15 |
- Đoạn Km12+730 - Km13+950 |
|
|
V |
1,220 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.16 |
- Đoạn Km13+950 - Km14+150 |
|
|
V |
0,200 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.17 |
- Đoạn Km14+150 - Km14+500 |
|
|
V |
0,350 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.18 |
- Đoạn Km14+500 - Km14+800 |
|
|
V |
0,300 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.19 |
- Đoạn Km14+800 - Km17+600 |
|
|
V |
2,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.20 |
- Đoạn Km17+600 - Km18+860 |
|
|
V |
1,260 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.21 |
- Đoạn Km18+860 - Km21+750 |
|
|
V |
2,890 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.22 |
- Đoạn Km21+750 - Km22+480 |
|
|
V |
0,730 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.23 |
- Đoạn Km22+480 - Km23+130 |
|
|
V |
0,650 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
2.24 |
- Đoạn Km23+130 - Km23+335 |
|
|
V |
0,210 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều |
|
|
2.25 |
- Đoạn Km23+335 - Km23+600 |
|
|
V |
0,270 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
3 |
Đường tỉnh 228 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Km0+000 - Km13+800 |
|
|
IV |
13,8 |
Mặt đường BTXM , rộng 7m |
|
|
4 |
Đường tỉnh 229 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Km0+00 - Km6+500 |
|
|
IV |
6,5 |
Mặt đường BTN , rộng 6,5m |
|
|
4.2 |
Km6+500 - Km10+300 |
|
|
A |
3,8 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
4.3 |
Km10+300 - Km12+100 |
|
|
V |
1,571 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
4.4 |
Km12+100 - Km19+482 |
|
|
A |
7,38 |
Mặt đường cấp phối rộng 3,5m |
|
|
4.5 |
Km19+482 - Km36+935 |
|
|
VI |
17,42 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m |
|
|
5 |
Đường tỉnh 230 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 14+600 |
|
|
V |
14,600 |
Mặt đường BTXM rộng 6,6 m; 02 chiều |
|
|
6 |
Đường tỉnh 231 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 20+00 |
|
|
A |
20,000 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4m; 02 làn |
|
|
6.2 |
Km20+000-Km24+000 |
|
|
A |
4,000 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.3 |
Km24+000-Km30+600 |
|
|
V |
6,600 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.4 |
Km30+600-Km32+000 |
|
|
V |
1,400 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.5 |
Km32+000-Km42+550 |
|
|
V |
10,550 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.6 |
Km42+550-Km44+180 |
|
|
V |
1,630 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
6.7 |
Km44+180-Km47+800 |
|
|
V |
3,620 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
6.8 |
Km47+800-Km53+450 |
|
|
V |
5,650 |
Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều |
|
|
6.9 |
Km53+450-Km53+720 |
|
|
V |
270 |
Mặt đường BTXM 11m; 04 làn xe |
Đường đôi |
|
6.10 |
Km53+720-Km66+000 |
|
|
V |
12,280 |
Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều |
|
|
7 |
Đường tỉnh 232 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km2+166 |
|
|
A |
2,166 |
Mặt đường lãng nhựa nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
7.2 |
- Đoạn Km2+220 - Km2+340 |
|
|
A |
0,120 |
Mặt đường BTXM rộng 6m; 02 làn |
|
|
7.3 |
- Đoạn Km2+340 - Km4+100 |
|
|
A |
1,760 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,7m; 02 chiều |
|
|
7.4 |
- Đoạn Km4+100 - Km9+00 |
|
|
A |
4,90 |
Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.5 |
- Đoạn Km9+00 - Km11+900 |
|
|
A |
2,90 |
Mặt đường Lãng Nhựa 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.6 |
- Đoạn Km11+900 - Km12+080 |
|
|
A |
0,18 |
Mặt đường bê tông xi măng rộng 6,5,0m đến 11,5m 02 chiều |
|
|
7.7 |
- Đoạn Km12+080 - Km14+ 680 |
|
|
A |
2,6 |
Mặt đường Lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.8 |
- Đoạn Km14+682 - Km14+995 |
|
|
A |
0,313 |
Mặt đường lãng nhựa 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.9 |
- Đoạn Km14+995 - Km18+000 |
|
|
A |
3,005 |
Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
7.10 |
- Đoạn Km18+00 - Km 26+450 |
|
|
A |
8,450 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
7.11 |
- Đoạn Km26+450 - Km 26+750 |
|
|
IV |
0,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,5m; 02 làn |
|
|
7.12 |
- Đoạn Km26+750 - Km 29+00 |
|
|
IV |
2,250 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6,5m; 02 làn |
|
|
8 |
Đường tỉnh 233 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
8.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 5+300 |
|
|
V |
5,300 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
8.2 |
- Đoạn Km5+300 - Km 13+00 |
|
|
V |
7,700 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
8.3 |
- Đoạn Km13+00 - Km 25+900 |
|
|
V |
12,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
9 |
Đường tỉnh 234 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Km0+00-Km0+800; Km28+ 534 -Km28+904; Km30+703-Km31+494; Km32+500-Km34+00 |
|
|
IV |
3,46 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 6-8m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
9.2 |
Km0+800-Km28+534; Km28+904 - Km30+703; Km31+494+994-Km32+500; Km34+00 - Km40+500 |
|
|
IV |
37,04 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
10 |
Đường tỉnh 235 (Gộp ĐT.235 với ĐT.235A cũ) |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
10.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 1+00 |
|
|
IV |
1,000 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
10.2 |
- Đoạn Km1+00 - Km 4+200 |
|
|
IV |
3,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn |
|
|
10.3 |
- Đoạn Km4+200 - Km 5+400 |
|
|
IV |
1,200 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn |
|
|
10.4 |
Km5+400-Km14+300 (ĐT.235A cũ) |
|
|
V |
8,9 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều |
|
|
11 |
Đường tỉnh 236 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Km0+00-Km1+00 |
|
|
III |
1,00 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn |
|
|
11.2 |
Km1+00-Km12+230 |
|
|
III |
11,23 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn |
|
|
11.3 |
Km12+230-Km12+600 |
|
|
III |
0,37 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn |
|
|
11.4 |
Km12+600-Km12+800 |
|
|
III |
0,20 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 20,5 m; 02 làn |
|
|
12 |
Đường tỉnh 237 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Km0+00-Km10+650 |
|
|
V |
10,65 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
12.2 |
Km10+650-Km14+320 |
|
|
V |
3,67 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
12.3 |
Km14+320-Km32+00 |
|
|
V |
20,24 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
13 |
Đường tỉnh 238 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Km0+00-Km1+020 |
|
|
V |
1,02 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 8m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
13.2 |
Km2+580-Km2+720;'Km4+730-Km5+590; Km7+030-Km7+550; Km8+020-Km8+235; Km8+505-Km8+680; Km10+740-Km11+00; Km12+00-Km12+150; Km17+460-Km17+650;Km18+950-Km21+020;Km22+110-Km22+220; Km28+00-Km29+00; Km29+950-Km30+170 |
|
|
IV |
6,38 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
13.3 |
Km1+020-Km2+580;Km2+720-Km4+730; Km5+590-Km7+030; Km7+550-Km8+020; Km8+235-Km8+505; Km8+680-Km10+740; Km11+00-Km12+00; Km12+150-Km17+460;Km17+650-Km18+950;Km21+020-Km21+430; Km21+900-Km22+110; Km22+220-Km28+00; Km29+00-Km29+950; Km30+170-Km31+300 |
|
|
IV |
23,9 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
14 |
Đường tỉnh 239 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
14.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 9+800 |
|
|
V |
9,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn |
|
|
14.2 |
- Đoạn Km9+800 - Km 9+900 |
|
|
V |
0,100 |
Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 làn |
|
|
14.3 |
- Đoạn Km9+900 - Km 10+300 |
|
|
V |
0,400 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn |
|
|
14.4 |
- Đoạn Km10+300 - Km 10+800 |
|
|
V |
0,500 |
Mặt đường láng nhựa rộng 6,0m; 02 làn |
|
|
14.5 |
- Đoạn Km10+800 - Km 15+700 |
|
|
V |
4,900 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn |
|
|
14.6 |
- Đoạn Km15+700 - Km 23+500 |
|
|
V |
7,800 |
Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn |
|
|
15 |
Đường Pác Luống - Tân Thanh (Đường tỉnh 240 cũ) |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
Ban QL KKT CK ĐĐ-LS quản lý |
|
15.1 |
- Đoạn Km0+00 - Km 2+390 |
|
|
III |
2,390 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 18 m; 04 làn |
|
|
15.2 |
- Đoạn Km2+390 - Km 4+00 |
|
|
III |
1,610 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 04 làn |
|
|
16 |
Đường tỉnh 241 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Km0+00-Km6+870 |
|
|
V |
6,87 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
16.2 |
Km6+870-Km12+600 |
|
|
V |
5,73 |
Mặt đường BTN rộng 5,5 m, 02 chiều |
|
|
16.3 |
Km12+600-Km15+00 |
|
|
|
2,40 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
|
Nhánh rẽ Công Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
16.4 |
Km11+400-Km22+00 |
|
|
V |
10,60 |
Mặt đường |
|
|
16.5 |
Km22+00-Km24+200 |
|
|
V |
2,2 |
Mặt đường |
|
|
17 |
Đường tỉnh 242 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Km1+200-Km7+00 |
|
|
V |
5,8 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.2 |
Km7+700-Km23+200 |
|
|
V |
17,4 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.3 |
Km23+200-Km25+900 |
|
|
V |
2,7 |
Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.4 |
Km25+900 - Km29+500 (đoạn Km11+500 - Km15+100/ĐT.245 cũ) |
|
|
V |
3,6 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
17.5 |
Km29+500 - Km34+100 (Đường Đường kết kết nối QL31.- Cảng Mỹ An cũ) |
|
|
III |
4,6 |
Mặt đường BTN rộng 6,0m; gia cố lề 2x1,0m tương đương kết cấu áo đường; 01 làn/1 chiều. |
Đang thi công |
|
18 |
Đường tỉnh 243 |
Lạng Sơn |
|
|
55,00 |
|
|
|
18.1 |
Km0+00-Km1+900; Km3+400-Km3+600; Km49+00-Km55+00 |
|
|
V |
8,1 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
18.2 |
Km3+600-Km6+700; Km7+300-Km9+650; Km12+00-Km13+100; Km13+400-Km14+150; Km14+530-Km14+863; Km16+732-Km18+162; Km19+500-Km19+626; Km20+819-Km21+00; Km21+230-Km21+500; Km21+900-Km22+650; Km26+400-Km27+500; Km28+100-Km29+750; Km33+600-Km35+985 |
|
|
V |
15,825 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
18.3 |
Km1+900-Km3+400; Km6+700-Km7+300; Km9+650-Km12+00;Km13+100-Km13+400; Km14+150-Km14+530;Km14+863-Km16+732; Km18+162-Km19+500; Km19+926-Km20+819; Km21+00-Km21+230; Km21+500-Km21+900; Km22+650-Km26+400; Km27+500-Km28+100; Km29+750-Km33+600; Km35+985-Km49+00 |
|
|
V |
31,075 |
Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19 |
Đường tỉnh 244 |
Lạng Sơn |
|
|
15,80 |
|
|
|
19.1 |
Km3+700-Km6+500; Km12+00-Km12+500 |
|
|
V |
1,3 |
Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19.2 |
Km0+00-Km5+700; Km6+500-Km12+00; Km12+700-Km15+800 |
|
|
V |
14,3 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
19.3 |
Km12+500-Km12+700 |
|
|
V |
0,2 |
Mặt đường BTXM rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
20 |
Đường tỉnh 245 |
Lạng Sơn |
|
|
25,30 |
|
|
|
20.1 |
Km0+00-Km3+210; Km3+428-Km4+249; Km4+309-Km5+954; Km6+036-Km10+383; Km10+448-Km11+200 |
|
|
V |
10,775 |
Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
20.2 |
- Nhánh 1: Km3+210-Km3+428; Km4+249-Km4+309; Km5+954-Km6+036;
Km10+383-Km10+448; Km11+200-Km11+500; |
|
|
V |
14,525 |
Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều. |
|
|
21 |
ĐT.246 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Km0+00-Km25+700 |
|
|
V |
25,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
21.2 |
Km25+700-Km26+500 |
|
|
V |
0,8 |
Mặt đường |
|
|
21.3 |
Km26+500-Km38+100 |
|
|
V |
11,6 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
21.4 |
Km38+100-Km38+700 |
|
|
V |
0,6 |
Mặt đường |
|
|
21.5 |
Km38+700-Km43+00 |
|
|
V |
4,90 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
22 |
ĐT.248 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Km0+00-Km26+00 |
|
|
IV |
26 |
Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23 |
ĐT.250 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Km0+00-Km10+180 |
|
|
V |
10,18 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km10+180- Km10+460 |
|
|
V |
0,28 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km10+460-Km10+810 |
|
|
V |
0,35 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km10+810-Km10+940 |
|
|
V |
0,13 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km10+940-Km13+770 |
|
|
V |
2,83 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km13+770-Km14+020 |
|
|
V |
0,25 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km14+020-Km15+180 |
|
|
V |
1,16 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km15+180-Km15+410 |
|
|
V |
0,23 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km15+410-Km16+290 |
|
|
V |
0,88 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km16+290-Km16+460 |
|
|
V |
0,17 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km16+460-Km19+000 |
|
|
V |
2,54 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km19+000-Km19+910 |
|
|
V |
0,91 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km19+910-Km20+610 |
|
|
V |
0,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km20+610-Km21+200 |
|
|
V |
0,59 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km21+200-Km21+700 |
|
|
V |
0,5 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km21+700-Km22+460 |
|
|
V |
0,76 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km22+460-Km23+160 |
|
|
V |
0,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km23+160-Km23+680 |
|
|
V |
0,52 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km23+680-Km23+980 |
|
|
V |
0,3 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km23+980-Km25+190 |
|
|
V |
1,21 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km25+190-Km25+380 |
|
|
V |
0,19 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km25+380-Km25+790 |
|
|
V |
0,41 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km25+780-Km26+300 |
|
|
V |
0,51 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km26+300-Km26+400 |
|
|
V |
0,1 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km26+400-Km31+660 |
|
|
V |
5,26 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km31+660-Km31+770 |
|
|
V |
0,11 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km31+770-Km33+300 |
|
|
V |
1,53 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km33+300-Km33+400 |
|
|
V |
0,1 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km33+400-Km35+200 |
|
|
V |
1,8 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km35+200-Km39+746 |
|
|
V |
4,55 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km39+746-Km40+736 |
|
|
V |
0,99 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km40+736-Km41+240 |
|
|
V |
0,504 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km41+240-Km41+700 |
|
|
V |
0,46 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km41+700-Km58+400 |
|
|
V |
16,7 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
23.1 |
Km58+400-Km59+300 |
|
|
V |
0,9 |
Mặt đường |
|
|
23.1 |
Km59+300-Km61+400 |
|
|
V |
2,1 |
Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều |
|
|
24 |
Đường TTBG Bắc Xa - Bản Mạ |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
24.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 19+340 |
|
|
V |
19,34 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
25 |
Đường TTBG Bản Mạ - Bản Chắt |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
25.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 34+050 |
|
|
V |
34,05 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
26 |
Đường TTBG Bản Chắt - Chi Ma |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
26.1 |
- Đoạn Km 0+000 - Km 30+200 |
|
|
V |
30,20 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều |
|
|
27 |
Mốc 999 - 1017 |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Km0+000 - Km13+800 |
|
|
VI |
13,8 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m |
|
|
28 |
Đường Tân Minh - Quốc Khánh |
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Km0+000 - Km28+890 |
|
|
VI |
28,89 |
Mặt đường BTXM rộng 3,5m |
|
PHỤ LỤC II.
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày
06/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường (*) |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4A |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
QL.4A |
Km5+500 |
Lạng Sơn |
|
IV |
|
|
4,3m |
Hầm chui qua núi đá, hạn chế chiều cao |
|
|
II |
ĐƯỜNG TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 239 |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường tỉnh 239 |
Km0+000 - Km 23+500 |
Lạng Sơn |
|
VI |
15T |
|
|
Cắm biển tải trọng 2 đầu đoạn tuyến |
|
(*) Khổ giới hạn đường bộ công bố đối với các tuyến đường có chiều rộng hạn chế dưới 3,0m; chiều cao hạn chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới hạn công bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
PHỤ LỤC III.
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 382 /QĐ-UBND ngày
06/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn (*) |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3B |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quốc lộ 3B |
Km39+410 |
Lạng Sơn |
Thà Trang |
H10-X60 |
|
Rộng: 3,5m |
Cầu rộng 6m, mặt đường 3,5m, Bộ hành 2x1,25, hạn chế chiều rộng mặt cầu, đường dẫn đi vào cong cua rất khó khăn đi vào |
|
II |
ĐƯỜNG TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 227 |
|
Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường tỉnh 227 |
Km8+690 |
Lạng Sơn |
Ngầm Tràn |
H13 |
|
2,53 |
Ngầm hẹp |
(*) Khổ giới hạn đường bộ công bố đối với các cầu trên đường bộ có chiều rộng xe chạy dưới 3,0m; chiều cao hạn chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới hạn công bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh