Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 370/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 03 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 370/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường Quốc lộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hồ sơ thiết kế đủ điều kiện chấp thuận, tham mưu dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ thiết kế không đủ điều kiện chấp thuận, tham mưu dự thảo Văn bản không chấp thuận. |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình ký Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường Quốc lộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở, - Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng theo quy định, tham mưu dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng/UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã - Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu, tham mưu dự thảo Giấy phép thi công |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng/chuyên viên phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép thi công |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép thi công/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở, - Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị trình Lãnh đạo Phòng. |
- Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, tham mưu tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
- Dự thảo Biên bản kiểm tra hiện trạng |
|||
|
Bước 4 |
Tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
03 ngày làm việc |
Biên bản ghi nhận kết quả thực tế kiểm tra |
|
Bước 5 |
Xem xét kết quả kiểm tra: - Nếu bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị: dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác trình lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra và dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra trình lãnh đạo phòng. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 6 |
Duyệt hồ sơ và kết quả kiểm tra: - Hồ sơ và kết quả kiểm tra đảm bảo đủ điều kiện, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định |
Lãnh đạo phòng phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung theo quy định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản thông báo kết quả kiểm tra |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Thời hạn công bố: + Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. + Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
||||
5. Quy trình số 05: Công bố lại bến xe khách
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị trình Lãnh đạo Phòng. |
- Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, tham mưu tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
- Dự thảo Biên bản kiểm tra hiện trạng |
|||
|
Bước 4 |
Tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
02 ngày làm việc |
Biên bản ghi nhận kết quả thực tế kiểm tra |
|
Bước 5 |
Xem xét kết quả kiểm tra: - Nếu bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị: dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác trình lãnh đạo phòng; |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra và dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra trình lãnh đạo phòng. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 6 |
Duyệt hồ sơ và kết quả kiểm tra: - Hồ sơ và kết quả kiểm tra đảm bảo đủ điều kiện, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định. |
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung theo quy định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản thông báo kết quả kiểm tra. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Thời hạn công bố: + Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. + Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 03 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 370/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường Quốc lộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hồ sơ thiết kế đủ điều kiện chấp thuận, tham mưu dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ thiết kế không đủ điều kiện chấp thuận, tham mưu dự thảo Văn bản không chấp thuận. |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình ký Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường Quốc lộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở, - Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng theo quy định, tham mưu dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng/UBND cấp xã để giải quyết theo thẩm quyền. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp gián tiếp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo đến tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở/ Lãnh đạo UBND cấp xã - Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu, tham mưu dự thảo Giấy phép thi công |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng/chuyên viên phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép thi công |
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức và nêu rõ lý do |
- Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép thi công/ Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 6 |
Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên VneID. |
Công chức Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Công chức Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thi công/Thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở, - Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị trình Lãnh đạo Phòng. |
- Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, tham mưu tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
- Dự thảo Biên bản kiểm tra hiện trạng |
|||
|
Bước 4 |
Tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
03 ngày làm việc |
Biên bản ghi nhận kết quả thực tế kiểm tra |
|
Bước 5 |
Xem xét kết quả kiểm tra: - Nếu bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị: dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác trình lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra và dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra trình lãnh đạo phòng. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 6 |
Duyệt hồ sơ và kết quả kiểm tra: - Hồ sơ và kết quả kiểm tra đảm bảo đủ điều kiện, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định |
Lãnh đạo phòng phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung theo quy định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản thông báo kết quả kiểm tra |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Thời hạn công bố: + Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. + Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
||||
5. Quy trình số 05: Công bố lại bến xe khách
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị trình Lãnh đạo Phòng. |
- Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, tham mưu tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
- Dự thảo Biên bản kiểm tra hiện trạng |
|||
|
Bước 4 |
Tổ chức kiểm tra hiện trạng bến xe |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
02 ngày làm việc |
Biên bản ghi nhận kết quả thực tế kiểm tra |
|
Bước 5 |
Xem xét kết quả kiểm tra: - Nếu bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị: dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác trình lãnh đạo phòng; |
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra và dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra trình lãnh đạo phòng. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 6 |
Duyệt hồ sơ và kết quả kiểm tra: - Hồ sơ và kết quả kiểm tra đảm bảo đủ điều kiện, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định. |
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác. |
|
- Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung theo quy định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản thông báo kết quả kiểm tra. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra |
||
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản - Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 8 |
Vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định công bố đưa bến xe vào khai thác/ Thông báo kết quả kiểm tra. |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Thời hạn công bố: + Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. + Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh