Quyết định 3296/QĐ-UBND phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024
| Số hiệu | 3296/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 02/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 3296/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 12 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND ngày 14/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2219/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 366/TTr-SNV ngày 01/11/2024.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ tham mưu, triển khai thực hiện phương án đơn giản hoá được quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thực thi Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyên thành phố thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NGHỆ AN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục thăng hạng đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do: Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ bỏ phần quy định về thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan thực hiện phương án: Các cơ quan, đơn vị thực hiện phương án đơn giản hóa theo quy định.
1.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 312 giờ;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 3296/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 12 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND ngày 14/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2219/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 366/TTr-SNV ngày 01/11/2024.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ tham mưu, triển khai thực hiện phương án đơn giản hoá được quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thực thi Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyên thành phố thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NGHỆ AN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục thăng hạng đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do: Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ bỏ phần quy định về thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan thực hiện phương án: Các cơ quan, đơn vị thực hiện phương án đơn giản hóa theo quy định.
1.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 312 giờ;
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Thời gian tiết kiệm: 312 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%;
(Có biểu Phụ lục 1 kèm theo)
2. Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã, phường, thị trấn của huyện này sang huyện khác trong tỉnh
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành chính này, lý do: căn cứ pháp lý để ban hành thủ tục hành chính nội bộ này là Nghị định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố đã hết hiệu lực do bị Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án: Sở Nội vụ.
2.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 240 giờ;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Chi phí tiết kiệm: 240 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%
(Có biểu Phụ lục 2 kèm theo)
3. Thủ tục tiếp nhận viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chức cấp xã không qua thi tuyển
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do: việc tiếp nhận viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chức cấp xã không qua thi tuyển hiện được thực hiện theo Nghị định số 33/2023/NĐ-CP được thực hiện phân cấp theo Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan thực hiện phương án: Các cơ quan, đơn vị thực hiện phương án đơn giản hóa theo quy định.
3.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 240 giờ;
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Thời gian tiết kiệm: 240 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
(Có biểu Phụ lục 3 kèm theo)
4. Thủ tục xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ nghệ
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do:
+ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân về Quy chế Xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ Nghệ được ban hành từ năm 2015 đến nay không còn phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
+ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đã quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền xét và tổ chức tôn vinh, trao tặng danh hiệu, giải thưởng cho doanh nhân, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác ở cấp Trung ương và cấp tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực thi:
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án: Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành liên quan tham mưu bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân về Quy chế Xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ Nghệ.
4.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 17.638.560 đồng;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0;
- Chi phí tiết kiệm: 17.638.560 đồng;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%;
(Có biểu Phụ lục 4 kèm theo)
5. Thủ tục Đánh giá, xếp hạng, công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
5.1. Nội dung đơn giản hóa
Trình tự thực hiện thủ tục hành chính nội bộ này được đơn giản hóa, lý do: Việc đánh giá, chấm điểm, xếp hạng công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An được thực hiện trên Phần mềm chấm điểm cải cách hành chính tỉnh Nghệ An.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Đã thực hiện từ khi ứng dụng Phần mềm chấm điểm cải cách hành chính.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án: Sở Nội vụ tham mưu thực hiện phương án đơn giản hoá.
5.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ trước khi đơn giản hóa: 360 giờ;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội bộ sau khi đơn giản hóa: 180 giờ;
- Chi phí tiết kiệm: 180 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%
(Có biểu Phụ lục 5 kèm theo).
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục thăng hạng đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
80 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
80 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ của viên chức (từ hạng III lên hạng II) |
|
56 giờ |
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ của viên chức (từ hạng II lên hạng I) |
|
96 giờ |
||
|
Tổng thời gian thực hiện |
312 giờ |
|
||
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
0 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
0 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ của viên chức |
|
0 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
0 giờ |
|
||
3. Thời gian tiết kiệm được: 312 giờ, tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (312/312) là 100 %.
Phụ lục 2
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã, phường, thị trấn của huyện này sang huyện khác trong tỉnh
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
80 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
80 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản trả lời |
|
120 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
240 giờ |
|||
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
0 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
0 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản trả lời |
|
0 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
0 giờ |
|||
3. Thời gian tiết kiệm được: 280 giờ, tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (240/240): 100 %.
Phụ lục 3
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ Nghệ
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/02 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1.1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
CC đọc yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
4,0 |
40.830 |
|
|
1 |
12 |
163.320 |
1.959.840 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Các đơn vị chuẩn bị các thành phần hồ sơ theo quy định |
24,0 |
40.830 |
|
|
1 |
12 |
979.920 |
11.759.040 |
|
|
1.3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Ban TĐKT nghiên cứu văn bản để tham mưu trình UBND tỉnh |
4,0 |
40.830 |
|
|
1 |
12 |
163.320 |
1.959.840 |
|
|
UBND tỉnh nghiên cứu văn bản để tham mưu trả lời |
4,0 |
40.830 |
|
|
1 |
12 |
163.320 |
1.959.840 |
|
||
|
|
TỔNG |
|
|
0 |
0 |
|
|
1.469.880 |
17.638.560 |
|
|
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/02 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1.1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
CC đọc yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
0,0 |
40.830 |
|
|
|
1 |
0 |
0 |
|
|
1.2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Các đơn vị chuẩn bị các thành phần hồ sơ theo quy định |
0,0 |
40.830 |
|
0 |
|
1 |
0 |
0 |
|
|
1.3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Ban TĐKT nghiên cứu văn bản để tham mưu trình UBND tỉnh |
0,0 |
|
|
|
|
1 |
0 |
0 |
|
|
UBND tỉnh nghiên cứu văn bản để tham mưu trả lời |
0,0 |
40.830 |
|
|
|
1 |
0 |
0 |
|
||
|
|
TỔNG |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
III. SO SÁNH CHI PHÍ

Phụ lục 4
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục đánh giá, xếp hạng, công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
40 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
80 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản trả lời |
|
240 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
360 giờ |
|||
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
20 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
40 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản trả lời |
|
120 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
180 giờ |
|||
3. Thời gian tiết kiệm được: 360 giờ - 180 giờ - 180 giờ, Tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (180/360): 50 %.
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục thẩm định tài liệu hết giá trị cần tiêu hủy của cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Nghệ An
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
40 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
80 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức |
|
240 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
360 giờ |
|||
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|||
|
1 |
Tìm hiểu thông tin TTHC |
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra cứu quy định pháp luật |
20 giờ |
|
|
2 |
Chuẩn bị hồ sơ TTHC |
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ sơ theo quy định |
|
60 giờ |
|
3 |
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả lời |
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ của công chức |
|
240 giờ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
320 giờ |
|||
3. Thời gian tiết kiệm được: 360 giờ - 320 giờ = 40 giờ, Tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (40/360): 11,11 %
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh