Quyết định 301/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 301/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 12/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 301/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 1567/SCT-QLCN ngày 27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1443/QĐ-TTPVHCC ngày 15/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt thí điểm quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực cụm công nghiệp, lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các Sở, cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-TTPVHCC ngày 12/03/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
I |
Lĩnh vực Cụm công nghiệp |
|
|
|
01 |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
QT-01 |
PHỤ LỤC II
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 301/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 1567/SCT-QLCN ngày 27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1443/QĐ-TTPVHCC ngày 15/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt thí điểm quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực cụm công nghiệp, lĩnh vực đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các Sở, cơ quan tương đương Sở, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-TTPVHCC ngày 12/03/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
I |
Lĩnh vực Cụm công nghiệp |
|
|
|
01 |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
QT-01 |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-TTPVHCC ngày 12/03/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Quy trình: Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (Mã thủ tục hành chính: 1.012427)-QT-01
|
1 |
Mục đích |
||||||
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (CCN) trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
||||||
|
2 |
Phạm vi |
||||||
|
|
Áp dụng cho việc thành lập/mở rộng CCN trên địa bàn thành phố Hà Nội: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố Hà Nội; - Cơ quan trực tiếp thực hiện: + UBND cấp xã; + Sở Công Thương. - Đơn vị phối hợp: Các Sở, ngành có liên quan. - Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN. |
||||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
||||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
||||||
|
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển CCN; - Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Quyết định số 2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 và Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội công bố Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. |
||||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ (do doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức thực hiện) |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Văn bản của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN (trong đó có cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận) kèm theo Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng CCN và bản đồ xác định vị trí, ranh giới của CCN. |
x |
|
||||
|
- |
Bản sao hợp lệ tài liệu về tư cách pháp lý của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC. |
|
x |
||||
|
- |
Bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh năng lực tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính (nếu có). |
|
x |
||||
|
- |
Bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh kinh nghiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN và các văn bản, tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
|
x |
||||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
||||||
|
|
02 bộ Hồ sơ kèm tệp tin điện tử của Hồ sơ. |
||||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
||||||
|
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó thời hạn giải quyết: - Thời gian giải quyết tại UBND cấp xã: Giai đoạn 1 thực hiện trong 25 ngày (05 ngày làm việc để ban hành Thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để tiếp nhận hồ sơ; 05 ngày làm việc để hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Công Thương); - Thời gian giải quyết tại Sở Công Thương: Giai đoạn 2 thực hiện trong 25 ngày; - Thời gian giải quyết tại UBND thành phố Hà Nội: Giai đoạn 3 thực hiện trong 07 ngày làm việc. |
||||||
|
3.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|
|||||
|
|
- Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số (Nộp trực tiếp). - Thông qua dịch vụ bưu chính (Hồ sơ nộp đường bưu điện). |
|
|||||
|
3.6 |
Lệ phí |
|
|||||
|
|
Không |
|
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|
|||||
|
TT |
Đơn vị thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian giải quyết |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
||
|
Giai đoạn 1 |
|
Nộp Hồ sơ thành lập/mở rộng CCN |
25 ngày |
|
|
||
|
1.1 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức. |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức nộp văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN tại UBND cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN (Mẫu số 01) |
|
||
|
1.2 |
UBND cấp xã |
Ban hành thông báo rộng rãi việc tiếp nhận Hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng CCN trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương. Thời hạn nhận hồ sơ trong vòng 15 ngày kể từ ngày ra thông báo. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đầu tiên của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức |
Thông báo |
|
||
|
1.3 |
- Các Điểm Phục vụ Hành chính công xã, phường/ Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; - UBND cấp xã phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ theo quy định. |
Nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng CCN. |
Trong vòng 15 ngày kể từ ngày ra thông báo |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 04) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 08). - Hồ sơ theo mục 3.2 |
|
||
|
1.4 |
- UBND cấp xã (chủ trì); - Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức (phối hợp) |
UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN lập 02 bộ Hồ sơ thành lập/ mở rộng CCN kèm tệp tin điện tử của Hồ sơ gửi Sở Công Thương. |
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ. |
Tờ trình của UBND cấp xã kèm Hồ sơ theo mục 3.2 |
|
||
|
Giai đoạn 2 |
|
Thẩm định hồ sơ thành lập/mở rộng CCN |
25 ngày |
|
|
||
|
3.1 |
Sở Công Thương |
Thẩm định hồ sơ: Sở Công Thương phân công Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ, nội dung báo cáo không đáp ứng yêu cầu: Sở Công Thương có văn bản gửi UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ/thông báo hồ sơ không đủ điều kiện xử lý (thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định). - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Sở Công Thương có văn bản gửi các sở, ngành liên quan thẩm định Hồ sơ thành lập/mở rộng CCN kèm Tờ trình của UBND cấp xã và tệp tin điện tử Hồ sơ (qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của Thành phố). |
04 ngày làm việc |
Văn bản gửi UBND cấp xã/Văn bản xin ý kiến thẩm định |
|
||
|
3.2 |
Các đơn vị được xin ý kiến |
Các đơn vị được xin ý kiến gửi ý kiến thẩm định về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố (thời gian chậm gửi ý kiến của các đơn vị về Sở Công Thương không tính vào thời gian thẩm định). |
07 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến |
|
||
|
3.3 |
Sở Công Thương |
- Sở Công Thương tổng hợp ý kiến các đơn vị và dự thảo văn bản báo cáo kết quả thẩm định thành lập/ mở rộng CCN. - Trường hợp ý kiến thẩm định của các đơn vị yêu cầu giải trình, bổ sung về các điều kiện thành lập/mở rộng CCN, Sở Công Thương gửi văn bản yêu cầu UBND cấp xã, đơn vị đề xuất giải trình, bổ sung (thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định). |
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ ý kiến thẩm định của các đơn vị |
Văn bản báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung. |
|
||
|
3.4 |
Sở Công Thương |
- Đối với Hồ sơ đủ điều kiện thành lập cụm công nghiệp: Sở Công Thương báo cáo kết quả thẩm định, tham mưu Chủ tịch Hội đồng tổ chức họp chấm điểm lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN, gửi kèm tệp tin điện tử của hồ sơ thành lập/mở rộng CCN và các văn bản liên quan (qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của Thành phố) đến Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. - Đối với Hồ sơ không đủ điều kiện thành lập cụm công nghiệp: Sở Công Thương báo cáo UBND Thành phố xem xét trả hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
Văn bản gửi Hội đồng (đồng gửi các Thành viên Hội đồng)/Văn bản báo cáo UBND Thành phố |
|
||
|
3.5 |
Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN |
Họp đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN |
Trong 05 ngày kể từ ngày Sở Công Thương gửi báo cáo kết quả thẩm định kèm hồ sơ tới Hội đồng |
Biên bản họp |
|
||
|
3.6 |
Sở Công Thương |
Thông báo kết quả lựa chọn chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN |
01 ngày làm việc |
Thông báo |
|
||
|
3.7 |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương hoàn thiện Báo cáo thẩm định thành lập/ mở rộng CCN để báo cáo UBND Thành phố (Kèm Biên bản họp Hội đồng, Phiếu chấm điểm, ý kiến thẩm định của các Sở, ngành và Hồ sơ). Trường hợp cần giải trình, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Thành viên Hội đồng, Sở Công Thương Thông báo đến UBND cấp xã, đơn vị đề xuất thành lập CCN để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định). |
Trong vòng 25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ Hồ sơ từ UBND cấp xã. |
Báo cáo thẩm định/Văn bản đề nghị giải trình, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|
||
|
Giai đoạn 3 |
|
Quyết định thành lập/mở rộng CCN |
07 ngày làm việc |
|
|||
|
4.1 |
UBND Thành phố |
UBND Thành phố xem xét, quyết định thành lập/ mở rộng CCN (bao gồm việc giao chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN): - Nếu đồng ý: Ký Quyết định thành lập/mở rộng CCN và trả kết quả cho UBND cấp xã, Sở Công Thương (Quyết định được gửi Bộ Công Thương 01 bản). - Nếu không đồng ý: Có ý kiến và chỉ đạo giải quyết. (UBND Thành phố xin ý kiến của Thành ủy trước khi quyết định đối với các trường hợp dự án có quy mô diện tích thuộc trường hợp xin ý kiến chỉ đạo về chủ trương của Thành ủy). |
06 ngày làm việc |
Quyết định thành lập/mở rộng CCN (Mẫu số 03)/Văn bản chỉ đạo. |
|||
|
4.2 |
Văn thư |
Lấy số, đóng dấu, chuyển kết quả và hồ sơ về Sở Công Thương để gửi kết quả về UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|||
|
4.3 |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã tiếp nhận và trả kết quả cho các Điểm Phục vụ Hành chính công xã, phường/ Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố để trả kết quả cho chủ đầu tư. |
Giờ hành chính |
|
|||
|
4 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
- Mẫu số 01: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng HTKT CCN (theo Mẫu số 01 Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương); - Mẫu số 02: Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng CCN (theo Mẫu số 02 Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương); - Mẫu số 03: Quyết định thành lập/ mở rộng CCN. * Các Mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ: - Mẫu số 04: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Mẫu số 05: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Mẫu số 06: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Mẫu số 07: Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả; - Mẫu số 08: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Mẫu số 09: Sổ theo dõi hồ sơ. |
||||||
Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ
làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ...
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …
… (Tên đơn vị) … đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp … với các thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư
1. Tên đơn vị: ....................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
3. Điện thoại: ………………; Fax: ………………; Email:
4. Giấy tờ pháp lý của đơn vị (Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác theo quy định của pháp luật Việt Nam) số: ......................; ngày cấp: .....................; Cơ quan cấp: ....................................................................................................
4. Ngành nghề kinh doanh chính: .....................................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật: …………………… Chức danh: .................................................
6. Nội dung khác liên quan (nếu có).
II. Thông tin dự án đề nghị đầu tư
1. Tên dự án: .................................................................................................................
2. Địa chỉ dự án: ............................................................................................................
3. Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án: ......................................................................
4. Tiến độ đầu tư: .........................................................................................................
5. Nội dung khác liên quan (nếu có).
III. Cam kết của đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư
Đơn vị cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp); bản đồ xác định vị trí, ranh giới của cụm công nghiệp;
- Các văn bản, tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có)./.
|
|
......., ngày
... tháng ... năm .... |
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng CCN
............ lập Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng CCN... như sau:
I. Căn cứ pháp lý, sự cần thiết, đánh giá sự phù hợp, đáp ứng các điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; nhu cầu lao động; tác động của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư, tỷ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp.
II. Hiện trạng sử dụng đất (lập bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm theo), điều kiện thu hồi đất, giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; dự kiến nhu cầu sử dụng đất, định hướng bố trí các ngành, nghề có tính liên kết, hỗ trợ trong sản xuất; cơ cấu sử dụng đất và dự kiến thu hút đầu tư vào cụm công nghiệp; đánh giá khả năng đấu nối hạ tầng kỹ thuật bên trong và ngoài cụm công nghiệp.
III. Xác định mục tiêu, diện tích, địa điểm (giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí địa lý), phạm vi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; phân tích, lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật; phương án giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án; tiến độ thực hiện dự án phù hợp với thực tế và khả năng huy động các nguồn lực; kế hoạch, tiến độ thu hút đầu tư, di dời và tỷ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp; phương án phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; phương án phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại cụm công nghiệp; phương án nhà ở dành cho lao động của cụm công nghiệp.
IV. Xác định rõ tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; dự kiến tổng mức đầu tư, cơ cấu, khả năng cân đối, huy động các nguồn vốn đầu tư để thực hiện dự án.
V. Chi phí duy tu bảo dưỡng, vận hành hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, các chi phí liên quan khác; phương thức quản lý, khai thác sử dụng sau khi đi vào hoạt động.
VI. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; dự kiến khả năng tiếp nhận, xử lý chất thải xung quanh khu vực dự kiến thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; dự báo những nguồn thải, tác động môi trường của các ngành, nghề dự kiến thu hút đầu tư vào cụm công nghiệp và phương án quản lý môi trường; đánh giá sự phù hợp về chức năng nguồn nước.
VII. Đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) (ghi rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư); Phân tích, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế, xã hội của cụm công nghiệp; Những tác động quan trọng nhất do dự án mang lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ...); các giải pháp tổ chức thực hiện.
|
|
......., ngày …..
tháng …..năm…… |
Mẫu số 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/QĐ-UBND |
…, ngày … tháng … năm … |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp …
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương …
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh/thành phố … thời kỳ …;
Căn cứ…
Theo đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chủ yếu sau (tên cụm công nghiệp; diện tích; địa điểm; ngành nghề hoạt động chủ yếu; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dự kiến tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật;…).
Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Điều 4. Thời điểm có hiệu lực của Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp và các nội dung khác liên quan./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu mẫu điện tử) |
Mẫu số 04 |
|
TÊN CẤP TỈNH
(hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ) |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: ......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả:
Tiếp nhận hồ sơ của: ................................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………….Email: ....................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ....................................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1 ......................................................................................................................................................
2 ......................................................................................................................................................
3 ......................................................................................................................................................
4 ......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: ..............................................................................................................
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự ..............................................
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ |
NGƯỜI TIẾP NHẬN
HỒ SƠ
|
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.
|
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu mẫu điện tử) |
Mẫu số 05 |
|
TÊN CẤP TỈNH
(hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……../HDHS |
………, ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: ............................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: .................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................................
Số điện thoại…………………………………..Email: ................................................................
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ............................................................................................................................................
2 ............................................................................................................................................
3 ............................................................................................................................................
4 ..............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Lý do: .........................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với ……………………… số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
|
|
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu mẫu điện tử) |
Mẫu số 06 |
|
TÊN CẤP TỈNH
(hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) |
…………, ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa: ............................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................................
Số điện thoại: …………………………………… Email: ................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ........................................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ |
NGƯỜI TIẾP NHẬN
HỒ SƠ
|
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
|
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu mẫu điện tử) |
Mẫu số 07 |
|
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP
TỈNH/ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……./PXL- |
……………, ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi: ................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục
hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông/Bà/Tổ chức); mã số: ...........................................
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/Biên nhận hồ sơ. Lý do: ……
..................................................................................................................................................
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ chức.
(tên cơ quan, đơn vị) xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức vì sự chậm trễ này./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ
|
|
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là biểu mẫu điện tử) |
Mẫu số 08 |
|
TÊN CẤP TỈNH
(hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ) |
…………, ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: ....................................................................................................................
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: ...............................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: .................................................................................
|
TÊN CƠ QUAN |
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ |
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
GHI CHÚ |
|
|
1. Giao: |
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm.... |
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Người giao |
Người nhận |
|
|
|
|
|
|||
|
2. Nhận: ….. |
|
|
||
|
1. Giao: ……… |
...giờ...phút, ngày... tháng... năm.... |
|
|
|
|
2. Nhận: ……… |
Người giao |
Người nhận |
|
|
|
1. Giao: ………….. |
...giờ...phút, ngày ... tháng ... năm.... |
|
|
|
|
2. Nhân: …………. |
Người giao |
Người nhận |
|
|
|
…… |
……. |
|
|
|
|
…… |
……. |
|
|
|
|
…… |
……. |
|
|
|
|
1. Giao: …………… |
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm.... |
|
|
|
|
2. Nhận: |
Người giao |
Người nhận |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
||||
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ- TTg thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Trường hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vận hành, người giao và người nhận phải ký và ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vận hành, việc lưu vết được thực hiện tự động và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử
Mẫu số 9
|
TÊN CẤP TỈNH
(hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ) |
…………, ngày …… tháng …… năm …… |
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
|
STT |
Mã hồ sơ |
Tên TTHC |
Tên tổ chức, cá nhân |
Địa chỉ, số điện thoại |
Cơ quan chủ trì giải quyết |
Nhận và Trả kết quả |
||||
|
Nhận hồ sơ |
Hẹn trả kết quả |
Trả kết quả |
Phương thức nhận kết quả |
Ký nhận |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh