Quyết định 269/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 269/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 04/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 269/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1114 /QĐ-TTPVHCC ngày 30/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số 8039/SNV-VP ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành: Quy trình số 1 (QT-16); số 2 (QT-17); số 3 (QT-18) phần III. Lĩnh vực Công chức, viên chức, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về hội; quỹ xã hội, quỹ từ thiện; công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 269/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC |
|||
|
1 |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
QT-01 |
|
|
2 |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
QT-02 |
|
|
3 |
1.014116 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo |
QT-03 |
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Quy trình: Thi tuyển công chức (QT-01)
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 269/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1114 /QĐ-TTPVHCC ngày 30/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Công văn số 8039/SNV-VP ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành: Quy trình số 1 (QT-16); số 2 (QT-17); số 3 (QT-18) phần III. Lĩnh vực Công chức, viên chức, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về hội; quỹ xã hội, quỹ từ thiện; công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 269/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC |
|||
|
1 |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
QT-01 |
|
|
2 |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
QT-02 |
|
|
3 |
1.014116 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo |
QT-03 |
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
I. Quy trình: Thi tuyển công chức (QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Luật Cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1114/QĐ-TTPVHCC ngày 30/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao biên chế công chức của các cơ quan.
2. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
- Cơ quan quản lý công chức, bao gồm:
+ Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương;
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Như trên.
3. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
4. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính |
Số lượng |
|
1 |
Giai đoạn 1: (Dự tuyển): Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu tại Nghị định 170/2025/NĐ-CP. |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Giai đoạn 2: (Sau khi trúng tuyển): Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng (theo Điều 18 Nghị định 170/2025/NĐ-CP). |
Bản chính |
1 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
|
|
2 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
|
3 |
Thông báo của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết (Ngày làm việc) |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
190 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
Phí |
Lệ phí |
|
|
Không |
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi |
Một phần |
|
|
Thời điểm thu lệ phí: thực hiện sau khi hoàn thành việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn và công khai danh sách thí sinh đủ điều kiện dự tuyển; chỉ thu đối với thí sinh có tên trong danh sách đủ điều kiện theo quy định. |
|||
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển |
Theo Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
6. Quy trình giải quyết
|
Bước thực hiện |
Tên bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
TT Phục vụ hành chính công |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (trực tiếp/qua cổng dịch vụ công) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 2 |
Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển |
Ban Kiểm tra Phiếu dự tuyển |
Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người đăng ký dự tuyển; thông báo trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi và thông tin liên quan đến việc tổ chức tuyển dụng. Sau khi hoàn thành việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn và công khai danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi, tiến hành thu phí, lệ phí dự tuyển đối với các thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ tuyển dụng theo mức thu và hình thức thu theo quy định. |
Danh sách đủ/không đủ điều kiện; thông báo triệu tập tới người đăng ký dự tuyển |
≤ 15 ngày hoặc ≤ 30 ngày (nếu số người đăng ký dự tuyển >500 hồ sơ) kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
|
Bước 3 |
Tổ chức thi tuyển công chức |
Hội đồng tuyển dụng |
Ra đề, in sao, bảo mật hoặc hợp đồng làm đề thi; tổ chức thi (trắc nghiệm hoặc viết hoặc phỏng vấn theo yêu cầu của từng vị trí việc làm); tổ chức chấm thi |
Biên bản; Bảng điểm |
Theo kế hoạch kỳ thi |
|
Bước 4 |
Tổng hợp và báo cáo kết quả |
Hội đồng tuyển dụng |
Tổng hợp kết quả thi các vòng, xác định người trúng tuyển theo quy định; báo cáo Giám đốc Sở Nội vụ |
Tổng hợp, báo cáo |
≤ 5 ngày kể từ khi có kết quả chấm/phúc khảo |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả |
Giám đốc Sở Nội vụ |
Xem xét, quyết định công nhận kết quả trúng tuyển |
Quyết định phê duyệt |
≤ 5 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả |
|
Bước 6 |
Công khai và thông báo kết quả |
Hội đồng tuyển dụng |
Công khai kết quả trên Cổng TTĐT của Sở Nội vụ; gửi thông báo trúng tuyển cho thí sinh |
Thông báo trúng tuyển |
≤ 2 ngày sau khi có QĐ phê duyệt kết quả trúng tuyển |
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng |
Người trúng tuyển |
Người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo quy định (bằng cấp, phiếu LLTP, giấy chứng nhận sức khỏe…); Phòng Tuyển dụng và Đào tạo Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra |
Bộ hồ sơ đầy đủ |
≤ 20 ngày kể từ ngày công khai kết quả |
|
Bước 8 |
Dự thảo quyết định tuyển dụng |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo |
Căn cứ hồ sơ đã hoàn thiện, dự thảo quyết định tuyển dụng công chức, trình lãnh đạo Sở Nội vụ |
Quyết định tuyển dụng |
≤ 5 ngày kể từ khi hết hạn hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 9 |
Nhận việc |
Người trúng tuyển; cơ quan có chỉ tiêu tuyển dụng |
Người trúng tuyển đến nhận việc tại cơ quan có chỉ tiêu tuyển dụng |
|
≤ 30 ngày kể từ ngày có quyết định tuyển dụng |
|
Bước 10 |
Bổ sung người liền kề (nếu có) |
Sở Nội vụ; HĐTD |
Trường hợp thí sinh trúng tuyển không hoàn thiện hồ sơ/không nhận việc, bổ sung người liền kề theo quy định |
Quyết định bổ sung |
≤ 15 ngày sau khi hết hạn nhận việc |
|
Bước 11 |
Lưu trữ hồ sơ và báo cáo |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo; Văn phòng SNV |
Lưu trữ hồ sơ theo quy định; báo cáo thống kê kết quả tuyển dụng |
Hồ sơ lưu trữ; Báo cáo tổng kết |
10 ngày kể từ ngày hoàn thành quy trình tuyển dụng |
II. Quy trình: Xét tuyển công chức (QT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Luật Cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
- Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1114/QĐ-TTPVHCC ngày 30/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao biên chế công chức của các cơ quan.
2. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
- Cơ quan quản lý công chức, bao gồm:
+ Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương;
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Như trên.
3. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
4. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính |
Số lượng |
|
1 |
Giai đoạn 1: (Dự tuyển): Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu tại Nghị định 170/2025/NĐ-CP. |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Giai đoạn 2: (Sau khi trúng tuyển): Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng (theo Điều 18 Nghị định 170/2025/NĐ-CP). |
Bản chính |
1 |
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
|
|
2 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
|
3 |
Thông báo của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
6. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết (Ngày làm việc) |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
85 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
Phí |
Lệ phí |
|
|
Không |
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi |
Một phần |
|
|
Thời điểm thu lệ phí: thực hiện sau khi hoàn thành việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn và công khai danh sách thí sinh đủ điều kiện dự tuyển; chỉ thu đối với thí sinh có tên trong danh sách đủ điều kiện theo quy định. |
|||
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển |
Theo Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ |
8. Quy trình giải quyết
|
Bước thực hiện |
Tên bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (trực tiếp/qua cổng dịch vụ công) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 2 |
Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn hồ sơ |
Ban Kiểm tra Phiếu dự tuyển |
Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người đăng ký dự tuyển; thông báo trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự xét. Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn thì phải thông báo và nêu rõ lý do. Sau khi hoàn thành việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn và công khai danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi, tiến hành thu phí, lệ phí dự tuyển đối với các thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ tuyển dụng theo mức thu và hình thức thu theo quy định. |
Danh sách đủ/không đủ điều kiện; Phiếu bổ sung/từ chối |
≤ 15 ngày hoặc ≤ 30 ngày (nếu số người đăng ký dự tuyển >500 hồ sơ) kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
|
Bước 3 |
Tổ chức xét tuyển |
Hội đồng tuyển dụng |
Ra đề, in sao, bảo mật; tổ chức phỏng vấn chuyên ngành: kiểm tra về kiến thức, kỹ năng thực thi công vụ; đánh giá về năng lực: tư duy, giao tiếp, phán đoán tình huống, học hỏi, phát triển, diễn đạt, thái độ, tính cách và các năng lực khác theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển |
Đề thi; Bảng điểm; Biên bản; Danh sách đạt yêu cầu |
Theo kế hoạch kỳ thi |
|
Bước 4 |
Tổng hợp và báo cáo kết quả |
Hội đồng tuyển dụng |
Tổng hợp kết quả phỏng vấn, xác định người trúng tuyển theo quy định; báo cáo Giám đốc Sở Nội vụ |
Báo cáo tổng hợp; Tờ trình |
≤ 5 ngày kể từ ngày hoàn thành việc xét nghiệp vụ chuyên ngành |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả |
Hội đồng tuyển dụng |
Xem xét, quyết định công nhận kết quả trúng tuyển |
Quyết định phê duyệt |
≤ 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo tổng hợp kết quả |
|
Bước 6 |
Công khai và thông báo kết quả |
Hội đồng tuyển dụng |
Công khai kết quả trên Cổng TTĐT của Sở Nội vụ; gửi thông báo trúng tuyển cho thí sinh |
Thông báo trúng tuyển |
≤ 2 ngày làm việc sau khi có QĐ phê duyệt |
|
Bước 7 |
Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng |
Người trúng tuyển, Phòng Tuyển dụng và Đào tạo |
Người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo quy định (bằng cấp, phiếu LLTP, giấy chứng nhận sức khỏe…); Phòng Tuyển dụng và Đào tạo Sở Nội vụ tiếp nhận, kiểm tra |
Bộ hồ sơ đầy đủ |
≤ 20 ngày kể từ ngày công khai kết quả |
|
Bước 8 |
Dự thảo quyết định tuyển dụng |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo |
Căn cứ hồ sơ đã hoàn thiện, dự thảo quyết định tuyển dụng công chức, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ |
Quyết định tuyển dụng |
≤ 5 ngày kể từ khi hết thời hạn hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng |
|
Bước 9 |
Nhận việc |
Người trúng tuyển; cơ quan sử dụng |
Người trúng tuyển đến nhận việc tại cơ quan sử dụng |
|
≤ 30 ngày kể từ ngày có quyết định tuyển dụng |
|
Bước 10 |
Bổ sung người liền kề (nếu có) |
Sở Nội vụ; HĐTD |
Trường hợp thí sinh trúng tuyển không hoàn thiện hồ sơ/không nhận việc, bổ sung người liền kề theo quy định |
Quyết định bổ sung |
≤ 15 ngày sau khi hết hạn nhận việc |
|
Bước 11 |
Lưu trữ hồ sơ và báo cáo |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo, Văn phòng Sở |
Lưu trữ hồ sơ theo quy định; báo cáo thống kê kết quả tuyển dụng |
Hồ sơ lưu trữ; Báo cáo tổng kết |
10 ngày kể từ ngày hoàn thành quy trình tuyển dụng |
III. Quy trình: Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (QT-03)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
- Luật Cán bộ, công chức ngày 24/6/2025;
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Quyết định số 728/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1114/QĐ-TTPVHCC ngày 30/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Các văn bản hiện hành có liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao biên chế công chức của các cơ quan.
2. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
- Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức;
- Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Như trên.
3. Đối tượng thực hiện: Cá nhân (Quy định cụ thể tại từng Trường hợp)
4. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính |
Số lượng |
|
1 |
Sơ yếu lý lịch cá nhân theo quy định hiện hành được lập trong thời hạn 30 ngày trước ngày nộp hồ sơ tiếp nhận, có xác nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác |
Bản chính |
1 |
|
2 |
Các văn bằng, chứng chỉ và các giấy tờ khác theo yêu cầu của vị trí việc làm dự kiến tiếp nhận |
Bản sao |
1 |
|
2 |
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn 06 tháng |
Bản chính |
1 |
|
3 |
Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị tiếp nhận về phẩm chất chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, quá trình công tác theo yêu cầu của cơ quan tiếp nhận |
Bản chính |
1 |
Chú ý: Nếu các thành phần trong hồ sơ tiếp nhận trên đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và tồn tại trong cơ sở dữ liệu quốc gia thì được sử dụng để thay thế bản giấy tương ứng.
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
|
|
2 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
|
3 |
Thông báo của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
6. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết (Ngày làm việc) |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
|
|
56 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Phí |
Lệ phí |
|
|
Không |
Không |
Một phần |
|
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Không |
|
8. Quy trình xử lý công việc
a) Trường hợp thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
Đối tượng thực hiện:
- Chuyên gia, nhà khoa học, luật gia, luật sư giỏi, doanh nhân tiêu biểu, xuất sắc đang công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài khu vực công lập theo chính sách thu hút đối với người có tài năng;
- Người đang giữ chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý từ cấp phòng trở lên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết;
- Người được tuyển dụng theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao làm việc trong các hội do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ;
- Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trước ngày Nghị định số 170/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành;
- Đội viên Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về các xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2013 - 2020 đang ký hợp đồng lao động làm việc tại xã (trước 01 tháng 7 năm 2025) vào làm việc tại xã (kể từ 01 tháng 7 năm 2025).
|
Bước thực hiện |
Tên bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc thực hiện |
Biểu mẫu/ Kết quả |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Thông báo tiếp nhận |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo, Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ có thông báo về việc tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Văn bản thông báo |
|
|
Bước 2 |
Cá nhân nộp HS tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Cá nhân |
Sau khi có thông báo của Sở Nội vụ, cá nhân nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia về Sở Nội vụ (qua Điểm hỗ trợ dịch vụ công số); khai báo nội dung và làm theo hướng dẫn. Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu, công dân gửi hồ sơ. |
Hồ sơ quy định tại mục 2 |
Giờ hành chính |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận và bàn giao (Điểm hỗ trợ dịch vụ công số chuyển HS về Sở Nội vụ) |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số chuyển giao hồ sơ về phòng Tuyển dụng và Đào tạo, Sở Nội vụ xử lý qua phần mềm dịch vụ công (hoặc chuyển hồ sơ bản giấy) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ. |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ của người dự kiến tiếp nhận |
Hội đồng Kiểm tra, sát hạch |
Hội đồng kiểm tra, sát hạch kiểm tra về tiêu chuẩn, điều kiện, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của người được đề nghị tiếp nhận theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển. |
Biên bản Kiểm tra |
Thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt |
|
Bước 5 |
Tổ chức Kiểm tra, sát hạch |
Hội đồng Kiểm tra, sát hạch |
Hội đồng kiểm tra, sát hạch tổ chức sát hạch bằng hình thức vấn đáp về trình độ hiểu biết chung và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của người được đề nghị tiếp nhận; nội dung sát hạch phải căn cứ vào yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển; |
Biên bản Kiểm tra sát hạch; |
Thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt |
|
Bước 6 |
Tổng hợp và báo cáo kết quả sát hạch |
Hội đồng Kiểm tra, sát hạch |
Hội đồng Kiểm tra, sát hạch tổng hợp báo cáo Giám đốc Sở Nội vụ về kết quả kiểm tra, sát hạch |
Báo cáo tổng hợp; Tờ trình |
Thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt |
|
Bước 7 |
Dự thảo Quyết định tiếp nhận |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo |
Trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt kết quả sát hạch; ban hành Quyết định tiếp nhận |
Quyết định tiếp nhận |
Thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt |
|
Bước 8 |
Trả kết quả có cá nhân |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số chuyển trả kết quả cho cá nhân |
Kết quả TTHC |
Thực hiện theo kế hoạch được phê duyệt |
|
Bước 9 |
Lưu trữ hồ sơ và báo cáo |
Phòng Tuyển dụng và Đào tạo, Văn phòng Sở |
Lưu trữ hồ sơ theo quy định |
Hồ sơ lưu trữ |
Giờ hành chính |
|
|
|
|
|
|
10 ngày kể từ ngày hoàn thành quy trình tiếp nhận |
b) Trường hợp không thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
Đối tượng thực hiện:
- Viên chức công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập;
- Người hưởng lương trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, tổ chức cơ yếu mà không phải là công chức;
- Người đã từng là cán bộ, công chức sau đó được cấp có thẩm quyền điều động, luân chuyển giữ các vị trí công tác không phải là cán bộ, công chức tại các cơ quan, tổ chức khác.
|
Bước thực hiện |
Tên bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung công việc thực hiện |
Biểu mẫu/kế t quả |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (trực tiếp/qua cổng dịch vụ công) Điểm hỗ trợ dịch vụ công số chuyển giao hồ sơ về cơ quan cơ quan có nhu cầu tiếp nhận công chức xử lý qua phần mềm dịch vụ công (hoặc chuyển hồ sơ bản giấy) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
02 ngày |
|
Bước 1 |
Xem xét về tiêu chuẩn, điều kiện, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển; đối chiếu nhu cầu sử dụng của cơ quan, đơn vị |
Cơ quan, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vào làm công chức |
Công văn gửi Sở Nội vụ đề nghị tiếp nhận vào làm công chức (trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu; hồ sơ cá nhân đảm bảo phù hợp) |
Công văn |
14 ngày |
|
Công văn trả lời cá nhân không đồng ý tiếp nhận (trường hợp cơ quan, đơn vị không có nhu cầu hoặc hồ sơ cá nhân đảm bảo phù hợp) |
Công văn |
||||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân và Công văn đề nghị tiếp nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ (đối với trường hợp cơ quan đề nghị tiếp nhận công chức chuyển hồ sơ qua hệ thống quản lý văn bản hoặc trực tiếp về Sở Nội vụ) |
Phân loại đối tượng và đơn vị đề nghị tiếp nhận; giao về phòng chuyên môn |
Phân công nhiệm vụ |
5 ngày |
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Trường hợp hồ sơ chuyển qua phần mềm dịch vụ công: Điểm hỗ trợ dịch vụ công số chuyển hồ sơ liên thống của đơn vị đề nghị tiếp nhận công chức về phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ để xử lý, cụ thể: - Chuyển phòng Sở, ban, ngành đối với hồ sơ của khối Sở, ban, ngành. - Chuyển phòng Xây dựng chính quyền đối với hồ sơ của khối xã, phường. |
||||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ của người dự kiến tiếp nhận |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Kiểm tra về tiêu chuẩn, điều kiện, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của người được đề nghị tiếp nhận theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển. |
Phiếu trình xin chủ trương tiếp nhận |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Cho ý kiến về chủ trương tiếp nhận |
- Trưởng phòng chuyên môn; - Phó Giám đốc phụ trách Phòng chuyên môn; - Giám đốc Sở Nội vụ. |
Xem xét hồ sơ và phiếu trình của chuyên viên |
Ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý tiếp nhận |
05 ngày |
|
Bước 5 |
Ban hành văn bản |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở Nội vụ |
Trình lãnh đạo Sở Nội vụ ban hành Quyết định tiếp nhận vào công chức (trường hợp đồng ý tiếp nhận) |
Quyết định |
05 ngày |
|
Trình lãnh đạo Sở Nội vụ ban hành công văn không đồng ý tiếp nhận gửi cơ quan, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vào làm công chức (trường hợp không đồng ý tiếp nhận) |
Công văn |
||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân |
Cơ quan, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vào làm công chức |
Trả quyết định tiếp nhận vào công chức cho cá nhân (trường hợp Sở Nội vụ đồng ý tiếp nhận) |
Quyết định |
10 ngày |
|
Căn cứ Công văn không đồng ý tiếp nhận của Sở Nội vụ, cơ quan đơn vị ban hành Văn bản trả lời (trường hợp Sở Nội vụ không đồng ý tiếp nhận) |
Công văn |
||||
|
Bước 7 |
Lưu trữ hồ sơ và báo cáo |
Sở Nội vụ, Cơ quan, đơn vị có nhu cầu tiếp nhận vào làm công chức |
Lưu trữ hồ sơ theo quy định |
Hồ sơ lưu trữ |
05 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh