Quyết định 254/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản văn hóa bản thuộc phạm vi chức năng quản lý quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 254/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 01/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 254/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ quyết định số 3488/QĐ-BVHTTDL ngày 30/9/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ quyết định số 3550/QĐ-BVHTTDL ngày 06/10/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 5917/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội tại văn bản số 145/SVHTT-VP ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 38 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Văn hóa và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 254/QĐ-TTPVHCC ngày 01/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
11 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
13 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
14 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
15 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
16 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
18 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
19 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
22 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao |
|||
|
1 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
2 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
3 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
4 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
5 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
6 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
7 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
8 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
9 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
10 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
11 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
13 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
14 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
15 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
16 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 254/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ quyết định số 3488/QĐ-BVHTTDL ngày 30/9/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ quyết định số 3550/QĐ-BVHTTDL ngày 06/10/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố Hà Nội năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 5917/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội tại văn bản số 145/SVHTT-VP ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 38 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Di sản Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Văn hóa và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 254/QĐ-TTPVHCC ngày 01/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Thẩm quyền giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh |
|||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
11 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
13 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
14 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
15 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
16 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
17 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
18 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
19 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
21 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
22 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Di Sản văn hóa |
UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao |
|||
|
1 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
2 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
3 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
4 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
5 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
6 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
7 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
8 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
9 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
10 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
11 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
13 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
14 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
15 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
16 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Di Sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
