Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 241/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 241/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/01/2026
Ngày có hiệu lực 22/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Đinh Văn Tuấn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 241/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 22 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-BVHTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-BVHTDL ngày ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-BVHTDL ngày ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 16/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 241 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (02 TTHC)

LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

1

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

MTTHC: 1.011454

15 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

1. Phí thẩm định và phân loại phim

1.1 Phim thương mại

a) Phim truyện: 3.600.000đ/tập phim

b) Phim ngắn:

b.1 Độ dài: đến dưới 60 phút: 2.200.000đồng/phim

b.2 Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000đồng/phim

1.2. Phim phi thương mại

a) Phim truyện:

a.1 Độ dài: đến dưới 100 phút: 2.400.000đồng/tập phim

a.2 Độ dài từ 100 phút đến dưới 150 phút: 3.600.000đồng/tập phim

a.3 Độ dài từ 150 phút đến dưới 200 phút: 4.800.000đồng/tập phim.

b) Phim ngắn:

b.1 Độ dài: đến dưới 60 phút: 1.600.000đồng/ phim

b.2 Độ dài từ 60 phút đến dưới 100 phút: 2.400.000đồng/phim

b.3 Độ dài từ 100 phút đến dưới 150 phút: 3.600.000đồng/phim.

b.4 Độ dài từ 150 phút đến dưới 200 phút: 4.800.000đồng/phim.

Miễn phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật. Chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyên thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.

- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;

- Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm

2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh;

- Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;

- Quyết định 3891/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính chính Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim;

- Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

2

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh.

MTTHC: 1.003560

10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:

a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:

- Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

- Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:

- Đối với bản ghi âm:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.

- Đối với bản ghi hình:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.

2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác sau khi thẩm định không đủ điều kiện nhập khẩu thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (20 TTHC)

 

1

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

MTTHC: 1.009397

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:

- Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng;

- Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng;

- Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng;

- Từ 150 đến dưới 200 phú: 2.340.000 đồng;

- Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đồng.

- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng;

- Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

 

LĨNH VỰC DU LỊCH

 

2

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

MTTHC: 2.001628

10 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 1.000.000 đồng/giấy phép (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 2.000.000 đồng/giấy phép (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

 

3

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

MTTHC: 2.001616

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 750.000 đồng/giấy phép (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 1.500.000 đồng/giấy phép (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

4

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

MTTHC: 2.001622

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 1.000.000 đồng/giấy phép (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 2.000.000 đồng/giấy phép (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

5

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

MTTHC: 1.001440

10 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 50.000 đồng/thẻ (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 100.000 đồng/thẻ (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Luật Cư trú số 68/2020/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

6

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

MTTHC: 1.004628

15 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 162.500 đồng/thẻ (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 325.000 đồng/thẻ (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Luật Cư trú số 68/2020/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

7

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

MTTHC: 1.004623

15 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 162.500 đồng/thẻ (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 325.000 đồng/thẻ (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Luật Cư trú số 68/2020/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

8

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

MTTHC: 1.001432

10 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 162.500 đồng/thẻ (thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC)

- 325.000 đồng/thẻ (từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC)

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Luật Cư trú số 68/2020/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 03/12/2025.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

9

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

MTTHC: 1.004614

10 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

1. Thực hiện đến hết ngày 31/12/2026 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

- 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

2. Từ ngày 01/01/2027 quy định tại Điều 4 Thông tư số 153/2025/TT-BTC

- 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL;

- Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL.

10

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MTTHC: 1.003717

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- Trong thời hạn 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 2.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

11

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

MTTHC: 1.003240

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

12

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

MTTHC: 1.003275

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

13

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MTTHC: 1.014144

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- 13 ngày làm việc trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

14

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MTTHC: 1.003002

05 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

15

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MTTHC: 1.004551

20 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

16

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MTTHC: 1.004503

20 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

- Quyết định số 1773/QĐ-UBND.

17

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MTTHC: 1.001455

20 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

18

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MTTHC: 1.004580

20 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

19

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MTTHC: 1.004572

20 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL.

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

20

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

MTTHC: 1.004594

30 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

- 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao

- 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC

- Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL.

- Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...