Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Thiết bị y tế, Giám định, An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2199/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2199/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: THIẾT BỊ Y TẾ, GIÁM ĐỊNH, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi từ lĩnh vực tổ chức cán bộ sang lĩnh vực giám định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 186/TTr-SYT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính, gồm: 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế; 02 thủ tục hành chính sửa đổi sang lĩnh vực giám định; 01 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm (sau khi đơn giản hóa) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3 và 6 Mục V Lĩnh vực Thiết bị y tế; Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2 Mục IX Lĩnh vực Tổ chức cán bộ; Quy trình nội bộ số 4 Mục VI Lĩnh vực An toàn thực phẩm - Khoản A Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Phê quyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: THIẾT BỊ Y TẾ, GIÁM
ĐỊNH, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ |
||
|
1 |
1.003006 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế |
|
|
2 |
1.003029 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A,B |
|
|
3 |
1.003039 |
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
|
|
4 |
3.000449 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH |
||
|
1 |
1.013871 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
|
|
2 |
1.013876 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
||
|
1 |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
1. Thủ tục: Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (Mã TTHC: 1.003006)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2199/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: THIẾT BỊ Y TẾ, GIÁM ĐỊNH, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi từ lĩnh vực tổ chức cán bộ sang lĩnh vực giám định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 186/TTr-SYT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính, gồm: 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thiết bị y tế; 02 thủ tục hành chính sửa đổi sang lĩnh vực giám định; 01 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm (sau khi đơn giản hóa) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3 và 6 Mục V Lĩnh vực Thiết bị y tế; Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2 Mục IX Lĩnh vực Tổ chức cán bộ; Quy trình nội bộ số 4 Mục VI Lĩnh vực An toàn thực phẩm - Khoản A Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Phê quyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: THIẾT BỊ Y TẾ, GIÁM
ĐỊNH, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ |
||
|
1 |
1.003006 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế |
|
|
2 |
1.003029 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A,B |
|
|
3 |
1.003039 |
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
|
|
4 |
3.000449 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
|
|
II |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH |
||
|
1 |
1.013871 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
|
|
2 |
1.013876 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
||
|
1 |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
1. Thủ tục: Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (Mã TTHC: 1.003006)
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
Khi nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế trên địa bàn nơi đặt cơ sở sản xuất thiết bị y tế đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; |
0 Ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
0 Ngày |
||
2. Thủ tục: Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B (Mã TTHC: 1.003029).
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
Khi nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế trên địa bàn nơi đặt cơ sở kinh doanh thiết bị y tế đăng tải Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế và hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng, trừ tài liệu quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
01 ngày |
||
3. Thủ tục: Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Mã TTHC: 1.003039).
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
Khi nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở Y tế trên địa bàn đặt trụ sở cơ sở mua bán thiết bị y tế đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0 Ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
0 Ngày |
||
4. Thủ tục: Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất (Mã TTHC: 3.000449)
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và tiền chất. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
|
||
II. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH
1. Thủ tục: Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (Mã TTHC: 1.013871).
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế. |
Lãnh đạo Sở |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
20 ngày |
||
2. Thủ tục: Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (Mã TTHC: 1.013876).
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
06 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC |
10 ngày |
||
III. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Mã TTHC: 1.013855).
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), xác nhận đóng phí, chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm phê duyệt kết quả thẩm định thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Chi cục An toàn thực phẩm |
Lãnh đạo Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bộ phận Văn thư; Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục An toàn thực phẩm - Sở Y tế |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh