Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1948/QĐ-UBND năm 2025 về định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí khác về giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu 1948/QĐ-UBND
Ngày ban hành 01/12/2025
Ngày có hiệu lực 01/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Người ký Đinh Công Sứ
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1948/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 01 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC VỀ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính Phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 857/TTr- SNN&MT ngày 13 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí khác về giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ với nội dung như sau:

1. Mức áp dụng hệ số tiền lương, cấp bậc kỹ thuật đối với các nội dung thực hiện giao rừng, cho thuê rừng

a) Nội dung xây dựng kế hoạch: Áp dụng bậc 7, hệ số 4,32 và áp dụng cùng với các hệ số K khác tương ứng các công việc.

b) Công tác ngoại nghiệp: Áp dụng các bậc lương cao nhất tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với các nội dung công việc của công tác ngoại nghiệp và áp dụng cùng với các hệ số K khác tương ứng các công việc.

c) Công tác nội nghiệp: Áp dụng bậc lương thứ 2 (sau bậc thấp nhất) tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và áp dụng cùng với các hệ số K khác tương ứng các công việc.

d) Công việc in ấn, giao nộp tài liệu: Áp dụng bậc 3, hệ số 3,0 và áp dụng cùng với các hệ số K khác tương ứng các công việc.

e) Các định mức kinh tế - kỹ thuật khác: Áp dụng theo quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

2. Các chi phí khác

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1*7%.

b) P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1*2%.

c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 15%.

d) P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5) * 6,7%.

e) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6) * 12%.

f) P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...