Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 1846/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Đình Long |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1846/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1223/TTr-SKHCN ngày 19/6//2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Năng lượng nguyên tử bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3537/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN
TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
8 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. |
12 giờ |
||
|
- Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
|
||||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
64 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
12 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
16 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
2. Thủ tục Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
8 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
12 giờ |
||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
64 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
12 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
16 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
3. Thủ tục Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1846/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1223/TTr-SKHCN ngày 19/6//2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Năng lượng nguyên tử bức xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3537/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN
TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
8 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. |
12 giờ |
||
|
- Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
|
||||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
64 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
12 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
16 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
2. Thủ tục Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
8 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
12 giờ |
||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
64 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
12 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
16 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
3. Thủ tục Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
8 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
12 giờ |
||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí. - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
64 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
12 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
16 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
8 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
|
|||
4. Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
4 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
12 giờ |
||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
16 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết |
4 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
8 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
4 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (TTHC này được giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
5. Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
4 giờ |
Một phần |
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng phần mềm. |
12 giờ |
||
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
16 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết |
4 giờ |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
8 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
4 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (TTHC này được giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
6. Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (Đối với người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán y tế)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
4 giờ |
Toàn trình |
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền phê duyệt. - Thông báo qua SMS/điện thoại/email cho chủ hồ sơ |
12 giờ |
|
quy định |
|
Tạm dừng chờ cá nhân bổ sung hồ sơ |
Không tính vào thời gian giải quyết |
||||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
Sau khi nhận được thông tin (trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí - Thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
16 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết |
4 |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
8 giờ |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
4 giờ |
||
|
Bước 7 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (TTHC này được giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định) |
||||
7. Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
2 giờ |
Toàn trình |
Cắt giảm thời gian giải quyết 2 ngày làm việc so với quy định |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Quản lý Công nghệ |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, chuyển lãnh đạo phòng. |
12 giờ |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
4 giờ |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt kết quả giải quyết |
4 giờ |
||
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
2 giờ |
||
|
Bước 6 |
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (TTHC này được giải quyết trong 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh