Quyết định 184/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 184/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 184/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ-TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ.
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 15/TTr-SYT ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính (02 TTHC) lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 1, Lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh, mục A, Phần II tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
* LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
1.Thủ tục (1.014527): Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo Đơn vị tính: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cặp vợ chồng vô sinh nộp hồ sơ đề nghị thực hiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo quy định. - Kiểm tra sơ bộ thành phần hồ sơ theo quy định; - Ghi sổ tiếp nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn phụ trách để thẩm định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, bộ phận tiếp nhận hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thực hiện khám sức khỏe cho người mang thai hộ, cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ - Căn cứ kết quả khám, cơ sở y tế: + Xác nhận người vợ trong cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. + Xác nhận người phụ nữ mang thai hộ có đủ điều kiện sức khỏe và khả năng mang thai hộ theo quy định. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo)
|
05 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1 |
Người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện |
||
|
Bước 3 |
- Trường hợp người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ, cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo: a) Thực hiện và xác nhận về việc tư vấn cho các bên về y tế, tâm lý (lợi ích và rủi ro có thể xảy ra trong quá trình mang thai hộ), pháp lý (quyền và nghĩa vụ của mỗi bên theo quy định của pháp luật); b) Thực hiện kỹ thuật mang thai hộ. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
04 ngày làm việc |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân và kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ) |
TH 1: 10 ngày làm việc |
||
|
Trường hợp 2 |
Người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không đáp ứng đủ điều kiện |
||
|
Bước 3 |
Trường hợp người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
04 ngày làm việc |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân và kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ) |
TH 2: 10 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
* LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục (1.012280): Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Đơn vị tính: ngày
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 184/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ-TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ.
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 15/TTr-SYT ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính (02 TTHC) lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 1, Lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh, mục A, Phần II tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
* LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
1.Thủ tục (1.014527): Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo Đơn vị tính: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cặp vợ chồng vô sinh nộp hồ sơ đề nghị thực hiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo quy định. - Kiểm tra sơ bộ thành phần hồ sơ theo quy định; - Ghi sổ tiếp nhận, cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn phụ trách để thẩm định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, bộ phận tiếp nhận hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thực hiện khám sức khỏe cho người mang thai hộ, cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ - Căn cứ kết quả khám, cơ sở y tế: + Xác nhận người vợ trong cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. + Xác nhận người phụ nữ mang thai hộ có đủ điều kiện sức khỏe và khả năng mang thai hộ theo quy định. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo)
|
05 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1 |
Người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện |
||
|
Bước 3 |
- Trường hợp người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ, cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo: a) Thực hiện và xác nhận về việc tư vấn cho các bên về y tế, tâm lý (lợi ích và rủi ro có thể xảy ra trong quá trình mang thai hộ), pháp lý (quyền và nghĩa vụ của mỗi bên theo quy định của pháp luật); b) Thực hiện kỹ thuật mang thai hộ. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
04 ngày làm việc |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân và kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ) |
TH 1: 10 ngày làm việc |
||
|
Trường hợp 2 |
Người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không đáp ứng đủ điều kiện |
||
|
Bước 3 |
Trường hợp người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ không đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Các khoa, phòng chuyên môn (Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo) |
04 ngày làm việc |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân và kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện việc mang thai hộ) |
TH 2: 10 ngày làm việc |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
* LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục (1.012280): Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Đơn vị tính: ngày
1.1. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
|
STT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Y tế); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xác định tính hợp lệ của hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
01 ngày |
|
Trường hợp 1 |
Kết quả xác định hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
|
|
|
Bước 4 |
Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Y tế); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
TH1: 05 ngày |
||
|
Trường hợp 2 |
Kết quả thẩm định/thẩm tra xác định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
|
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
13,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Y tế); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
TH2: 20 ngày |
||
1.2. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
|
STT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Y tế); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xác định tính hợp lệ của hồ sơ. |
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày |
|
Trường hợp 1: Kết quả xác định hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
TH1: 07 ngày |
||
|
Trường hợp 2: Kết quả thẩm định/thẩm tra xác định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định |
|||
|
|
2.1. Trường hợp không phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở |
|
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp kết quả, dự thảo, kiểm tra và phê duyệt trình lãnh đạo phòng kết quả thẩm định TTHC |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10,0 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
TH2: 20,0 ngày (không phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở ) |
||
|
|
2.2. Trường hợp phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở |
|
|
|
Bước 4 |
Tổng hợp kết quả, dự thảo, kiểm tra và phê duyệt trình lãnh đạo phòng kết quả thẩm định TTHC |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
50 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Y tế |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng số thời gian thực hiện TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
TH2: 60 ngày (nếu phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh