Quyết định 1640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1640/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1640/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 05 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 87/TTr-SCT ngày 28 tháng 10 năm 2025 và Tờ trình số 89/TTr-SCT ngày 29 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 71 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, phụ lục I, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa, Danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 5, 21, 22 phụ lục IV, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; số thứ tự 1, 2 Phụ lục VIII, Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục XV, Lưu thông hàng hóa trong nước, Mục B Thủ tục cấp xã; số thứ tự 1, 2 phụ lục XVI Lĩnh vực xúc tiến thương mại; số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, phụ lục XVII, Lĩnh vực thương mại quốc tế; số thứ tự 1, 2, 3, Phụ lục X, Lĩnh vực Điện; số thứ tự 1,2,3 Phụ lục XIV, Lĩnh vực kinh doanh khí, mục B Thủ tục hành chính cấp xã; số thứ tự 1, 2, 3, phụ lục XVIII, lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, Phụ lục II, Lĩnh vực cụm công nghiệp tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 3, mục IV Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp tại quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Lĩnh vực hóa chất tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 mục VII (Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước) Phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1640/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 05 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 87/TTr-SCT ngày 28 tháng 10 năm 2025 và Tờ trình số 89/TTr-SCT ngày 29 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 71 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, phụ lục I, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa, Danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 5, 21, 22 phụ lục IV, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; số thứ tự 1, 2 Phụ lục VIII, Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục XV, Lưu thông hàng hóa trong nước, Mục B Thủ tục cấp xã; số thứ tự 1, 2 phụ lục XVI Lĩnh vực xúc tiến thương mại; số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, phụ lục XVII, Lĩnh vực thương mại quốc tế; số thứ tự 1, 2, 3, Phụ lục X, Lĩnh vực Điện; số thứ tự 1,2,3 Phụ lục XIV, Lĩnh vực kinh doanh khí, mục B Thủ tục hành chính cấp xã; số thứ tự 1, 2, 3, phụ lục XVIII, lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, Phụ lục II, Lĩnh vực cụm công nghiệp tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 3, mục IV Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp tại quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Lĩnh vực hóa chất tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 mục VII (Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước) Phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
11 |
|
|
I |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
11 |
|
|
1 |
2.001384 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
11 |
|
II |
Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng |
13 |
|
|
1 |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của doanh nghiệp sản xuất thuốc lám chế biến nguyên liệu thuốc lá |
13 |
|
2 |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
14 |
|
III |
Lĩnh vực: Cụm công nghiệp |
16 |
|
|
1 |
1.012427 |
Thành lập/ mở cụm Công nghiệp |
16 |
|
IV |
Lĩnh vực: Thương mại điện tử |
20 |
|
|
1 |
1.002968 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng |
20 |
|
2 |
1.000758 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng |
21 |
|
3 |
1.000799 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
22 |
|
V |
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
23 |
|
|
1 |
1.003401 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ |
23 |
|
2 |
2.000229 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
24 |
|
3 |
2.000210 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
26 |
|
VI |
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại |
28 |
|
|
1 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
28 |
|
2 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
29 |
|
VII |
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế |
31 |
|
|
1 |
2.000255 |
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
31 |
|
2 |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
32 |
|
3 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
34 |
|
4 |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
35 |
|
5 |
2.000340 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
37 |
|
6 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
38 |
|
7 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
40 |
|
8 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
41 |
|
9 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
43 |
|
10 |
2.000339 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
44 |
|
11 |
2.000334 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
45 |
|
12 |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
47 |
|
13 |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
48 |
|
14 |
2.000665 |
Cấp lại giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
50 |
|
15 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
51 |
|
VIII |
Lĩnh vực: Điện |
53 |
|
|
1 |
1.013411 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
53 |
|
2 |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND tỉnh |
54 |
|
3 |
1.013416 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
55 |
|
IX |
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu |
57 |
|
|
1 |
1.001238 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
57 |
|
2 |
1.001104 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung / cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
58 |
|
3 |
1.000421 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại giấy phép quá cảnh hàng hóa |
59 |
|
X |
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước |
61 |
|
|
1 |
1.004021 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
61 |
|
2 |
1.003992 |
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít /năm trở lên) |
62 |
|
3 |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
63 |
|
XI |
Lĩnh vực: Hóa chất |
65 |
|
|
1 |
2.001547 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
65 |
|
2 |
2.001175 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
68 |
|
3 |
2.001172 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
69 |
|
4 |
1.002758 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
72 |
|
5 |
2.001161 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
75 |
|
6 |
2.000652 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
76 |
|
7 |
1.011506 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
79 |
|
8 |
1.011507 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
81 |
|
9 |
1.011508 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
83 |
|
XII |
Lĩnh vực: Kinh doanh khí |
86 |
|
|
1 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
86 |
|
2 |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
87 |
|
3 |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
88 |
|
4 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
90 |
|
5 |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
91 |
|
6 |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
92 |
|
7 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
93 |
|
8 |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
95 |
|
9 |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
96 |
|
XIII |
Lĩnh vực: Công nghiệp nặng |
98 |
|
|
1 |
1.001158 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
98 |
|
XIV |
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm |
100 |
|
|
1 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
100 |
|
2 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
102 |
|
XV |
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa |
113 |
|
|
1 |
2.000666 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
113 |
|
2 |
2.000664 |
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
114 |
|
3 |
2.000673 |
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
115 |
|
4 |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
116 |
|
5 |
2.000672 |
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
118 |
|
6 |
2.000648 |
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
119 |
|
7 |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
120 |
|
8 |
2.000647 |
Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
121 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
123 |
|
|
I |
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước |
123 |
|
|
1 |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
123 |
|
2 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. |
124 |
|
3 |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
125 |
|
II |
Lĩnh vực: Kinh doanh khí |
127 |
|
|
1 |
2.001283 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
127 |
|
2 |
2.001270 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
128 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
