Quyết định 15/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 15/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8217/TTr-STC ngày 27/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (theo Danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 10, 11, 12, 15, 23, 24 và sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 4, 7, 9, 13, 17 mục I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy Mã TTHC: 2.002638 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định. - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
2. |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã TTHC: 2.002641 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
3. |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002643 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
4. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002648 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Đăng ký trực tiếp: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
5. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002123 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Đăng ký trực tiếp: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Quyết định công bố bãi bỏ |
|
1. |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác Mã TTHC: 2.002644 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
2. |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002645 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
3. |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Mã TTHC: 2.002646 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
4. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002650 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
5. |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã TTHC: 1.005377 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
6. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.001973 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8217/TTr-STC ngày 27/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (theo Danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 10, 11, 12, 15, 23, 24 và sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 4, 7, 9, 13, 17 mục I danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy Mã TTHC: 2.002638 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định. - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
2. |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã TTHC: 2.002641 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
3. |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002643 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Mức lệ phí (nếu có) theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
4. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002648 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Đăng ký trực tiếp: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
5. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002123 (Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 2643/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) |
2,7 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
- Đăng ký trực tiếp: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; - Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính); - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/06/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Quyết định công bố bãi bỏ |
|
1. |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác Mã TTHC: 2.002644 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
2. |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002645 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
3. |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài Mã TTHC: 2.002646 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
4. |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.002650 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
5. |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Mã TTHC: 1.005377 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
|
6. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Mã TTHC: 2.001973 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã; - Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của UBND cấp xã. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh