Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 1495/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1495/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 17 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (12 CẤP TỈNH, 05 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) và 02 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 320/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 (mười bảy) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ 14 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16 tại Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.005401.H61 |
Giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.004935.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.005399.H61 |
Trả lại khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
|
4 |
1.005400.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.009481.H61 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.005189.H61 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
2.000472.H61 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.000969.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.000942.H61 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
3.000435.H61 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
3.000436.H61 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
3.000437.H61 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
3.000439.H61 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
3.000440.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
3.000441.H61 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
3.000442.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
3.000443.H61 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005401.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
29 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
7,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
44 ngày |
||
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.004935.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1495/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 17 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (12 CẤP TỈNH, 05 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) và 02 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 320/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 (mười bảy) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ 14 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16 tại Mục II Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm Quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.005401.H61 |
Giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.004935.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.005399.H61 |
Trả lại khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
|
4 |
1.005400.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.009481.H61 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.005189.H61 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
2.000472.H61 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.000969.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.000942.H61 |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
3.000435.H61 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
3.000436.H61 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
3.000437.H61 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
3.000439.H61 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
3.000440.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
3.000441.H61 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
3.000442.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
3.000443.H61 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005401.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
29 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
7,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
44 ngày |
||
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.004935.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
6,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
29 ngày |
||
3. Trả lại khu vực biển (Mã TTHC: 1.005399.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
13 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép trả lại khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
6,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
27 ngày |
||
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005400.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
07 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
32 ngày |
||
5. Công nhận khu vực biển cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009481.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh công nhận khu vực biển bằng Quyết định giao khu vực biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
06 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
19 ngày |
||
6. Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 1.005189.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Tham mưu ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để cấp Giấy phép nhận chìm ở biển gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
32 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh cấp Giấy phép nhận chìm ở biển |
05 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
10 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
02 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
55 ngày |
||
7. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 2.000472.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển, gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
08 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
35 ngày |
||
8. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 1.000969.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để sửa đổi, gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
08 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
35 ngày |
||
9. Trả lại giấy phép nhận chìm (Mã TTHC: 1.000942.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: - Thẩm định hồ sơ. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển, gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
08 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
35 ngày |
||
10. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000435.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: gửi văn bản các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu khoa học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
30 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản |
75 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
20 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. Trên cơ sở kết quả thẩm định, trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo quy định và có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc cấp phép, UBND tỉnh ban hành quyết định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép không đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo quy định hoặc thuộc một trong các trường hợp từ chối cấp phép theo quy định, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc từ chối cấp phép. |
116 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
02 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
250 ngày |
||
11. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000436.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: lấy ý kiến các cơ quan có liên quan |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản |
20 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học. |
56 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
02 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
115 ngày |
||
12. Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000437.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: lấy ý kiến các cơ quan có liên quan theo quy định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định đề nghị gia hạn quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản |
20 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học. |
56 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
02 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
115 ngày |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000439.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
UBND cấp xã |
27 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
34 ngày |
||
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000440.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
UBND cấp xã |
17 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
24 ngày |
||
3. Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000441.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
UBND cấp xã |
17 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
24 ngày |
||
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000442.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
UBND cấp xã |
21 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
28 ngày |
||
5. Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000443.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
UBND cấp xã |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định Công nhận giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh