Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 148/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 18/TTr-SYT ngày 05/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận |
Phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
||||
|
1 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005. Mã TTHC: 1.013844 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 4 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết). (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 28.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007. - Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
2 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã số TTHC: 1.013850 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 6 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). (Rút ngắn 05 ngày so với quy định) - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 28.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. - Luật An toàn thực phẩm. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ. - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
3 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013851 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 7 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
09 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm. |
- Luật An toàn thực phẩm. - Luật Quảng cáo. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế. - Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
4 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã số TTHC: 1.013854 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 8 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. (Rút ngắn 05 ngày so với quy định) - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 20.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. - Luật An toàn thực phẩm. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ. - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
II. |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
|
5 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. Mã TTHC: 1.001806 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 13 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
6 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. Mã TTHC: 1.012990 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 14 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
7 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Mã số TTHC: 1.012993 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 15 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
III |
Lĩnh vực Dược phẩm |
||||
|
8 |
Cung cấp thuốc phóng xạ. Mã số TTHC: 1.001396 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 25 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 1,5 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
9 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TTBYT. Mã số TTHC: 1.003068 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 26 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 10 ngày làm việc đối với hồ sơ đáp ứng yêu cầu. - 58 ngày làm việc đối với hồ sơ phải bổ sung. (Rút ngắn 07 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định số 2669/QĐ- BYT ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
10 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định. Mã số TTHC: 1.014078 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 29 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 1,5 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
11 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.014087 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 30 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
12 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ. Mã số TTHC: 1.014101 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 35 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
09 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
500.000 đồng |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
IV |
Lĩnh vực Phòng bệnh |
||||
|
13 |
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Mã TTHC: 1.006422 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 44 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 04 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không quy định |
- Luật số phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Luật Đầu tư. - Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 04/2019/TT-BYT ngày 28/03/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
14 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013866 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 51 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- Trường hợp 1: + 27 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) - Trường hợp 2: + 54 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) + Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 108 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 12 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000 - Thẩm định cấp mới: 5.500.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000 - Thẩm định cấp mới: 11.000.000 |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
15 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013867 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 52 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 1.250.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 2.500.000 đồng |
|
|
16 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 53 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 27 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) - Các trường hợp còn lại: 54 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000 |
|
|
17 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013869 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 54 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 04 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
18 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 58 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 2.000.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 4.000.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
19 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013887 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 67 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 1.250.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 2.500.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
20 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động. Mã TTHC: 1.01389 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 69 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật An toàn, vệ sinh lao động. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
|
21 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013891 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 70 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 2.500.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 5.000.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
22 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013895 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 74 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp cùng hồ sơ đăng ký): 3.500.000 đồng - Phí thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung (nộp cùng với Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm): 2.500.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
V |
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
||||
|
23 |
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Mã TTHC: 1.001138 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 81 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
24 |
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Mã TTHC: 2.000559 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 82 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
25 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng. Mã TTHC: 1.006780 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 83 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
26 |
Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Mã TTHC: 1.012261 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 88 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
39 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
27 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật. Mã TTHC: 1.012262 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 89 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 443/QĐ- BYT ngày 07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
28 |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền. Mã TTHC: 1.012271 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 90 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Từ ngày 01/7/2025 đền hết ngày 31/12/2026: 215.000 đồng - Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 430.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Quyết định số 2976/QĐ-BYT ngày 07/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
29 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012276 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 94 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
30 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012279 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 96 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
1.500.000 đồng (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 1330/QĐ-BYT ngày 18/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
31 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.01228 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 97 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 54 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm: 1.500.000 đồng. - Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: + Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng; + Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng; + Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
32 |
Cấp Giấy chứng nhận là lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT ngày 12/3/2024 Mã TTHC: 1.012415 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 103 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 1.250.000 Đồng - Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 Đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/03/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 2074/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
33 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm. Mã TTHC: 2.000552 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 108 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
VI |
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội |
||||
|
34 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.000091 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 120 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
35 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000025 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 121 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
36 |
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000027 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 122 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
37 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014010 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 124 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
38 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014011 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 125 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
VII |
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
||||
|
39 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế. Mã số TTHC: 1.009407 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 136 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Dược. - Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận |
Phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
|
1 |
Thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội. Mã số TTHC: 1.014027 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 10 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
II |
Lĩnh vực Trẻ em |
||||
|
2 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế. Mã TTHC: 2.001942 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 16 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
22 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Trẻ em. - Nghị định số 56/2017/ND-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 18/TTr-SYT ngày 05/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận |
Phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
||||
|
1 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005. Mã TTHC: 1.013844 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 4 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết). (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 28.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21/11/2007. - Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
2 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã số TTHC: 1.013850 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 6 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). (Rút ngắn 05 ngày so với quy định) - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 28.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. - Luật An toàn thực phẩm. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ. - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
3 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013851 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 7 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
09 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm. |
- Luật An toàn thực phẩm. - Luật Quảng cáo. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế. - Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
4 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã số TTHC: 1.013854 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 8 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 40 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. (Rút ngắn 05 ngày so với quy định) - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Phí: 20.500.000 đồng. |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. - Luật An toàn thực phẩm. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ. - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. - Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
II. |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
|
5 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật. Mã TTHC: 1.001806 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 13 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
6 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. Mã TTHC: 1.012990 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 14 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
7 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Mã số TTHC: 1.012993 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 15 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
III |
Lĩnh vực Dược phẩm |
||||
|
8 |
Cung cấp thuốc phóng xạ. Mã số TTHC: 1.001396 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 25 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 1,5 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
9 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TTBYT. Mã số TTHC: 1.003068 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 26 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 10 ngày làm việc đối với hồ sơ đáp ứng yêu cầu. - 58 ngày làm việc đối với hồ sơ phải bổ sung. (Rút ngắn 07 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định số 2669/QĐ- BYT ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
10 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định. Mã số TTHC: 1.014078 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 29 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 1,5 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
11 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã số TTHC: 1.014087 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 30 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
12 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ. Mã số TTHC: 1.014101 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 35 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
09 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
500.000 đồng |
Luật Dược. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược. Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
IV |
Lĩnh vực Phòng bệnh |
||||
|
13 |
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Mã TTHC: 1.006422 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 44 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 04 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không quy định |
- Luật số phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Luật Đầu tư. - Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 04/2019/TT-BYT ngày 28/03/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
14 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013866 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 51 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- Trường hợp 1: + 27 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) - Trường hợp 2: + 54 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) + Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 108 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 12 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000 - Thẩm định cấp mới: 5.500.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000 - Thẩm định cấp mới: 11.000.000 |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
15 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013867 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 52 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 1.250.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 2.500.000 đồng |
|
|
16 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 53 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- 27 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) - Các trường hợp còn lại: 54 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000 |
|
|
17 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013869 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 54 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 04 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
18 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 58 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 2.000.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 4.000.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
19 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013887 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 67 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 1.250.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 2.500.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
20 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động. Mã TTHC: 1.01389 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 69 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật An toàn, vệ sinh lao động. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
|
21 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013891 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 70 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 2.500.000 đồng Từ ngày 01/01/2027 trở đi 5.000.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
22 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013895 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 74 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 - Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000 - Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000 Từ ngày 01/01/2027 trở đi - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp cùng hồ sơ đăng ký): 3.500.000 đồng - Phí thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung (nộp cùng với Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm): 2.500.000 đồng |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
V |
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh |
||||
|
23 |
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Mã TTHC: 1.001138 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 81 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
24 |
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ. Mã TTHC: 2.000559 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 82 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
25 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng. Mã TTHC: 1.006780 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 83 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ - Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày 19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
26 |
Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Mã TTHC: 1.012261 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 88 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
39 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
27 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật. Mã TTHC: 1.012262 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 89 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 443/QĐ- BYT ngày 07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
28 |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền. Mã TTHC: 1.012271 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 90 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Từ ngày 01/7/2025 đền hết ngày 31/12/2026: 215.000 đồng - Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 430.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Quyết định số 2976/QĐ-BYT ngày 07/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
29 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012276 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 94 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
13 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
30 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012279 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 96 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
1.500.000 đồng (Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp) |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Quyết định số 1330/QĐ-BYT ngày 18/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
31 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.01228 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 97 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 54 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm: 1.500.000 đồng. - Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: + Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng; + Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng; + Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
32 |
Cấp Giấy chứng nhận là lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT ngày 12/3/2024 Mã TTHC: 1.012415 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 103 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
29 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 06 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 1.250.000 Đồng - Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 Đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/03/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. - Quyết định 2074/QĐ-BYT ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
33 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm. Mã TTHC: 2.000552 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 108 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ. - Nghị định 03/2011/NĐ-CP ngày 07/01/2011 của Chính phủ. - Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
VI |
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội |
||||
|
34 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.000091 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 120 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
35 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000025 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 121 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
36 |
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. Mã TTHC: 2.000027 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 122 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
37 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014010 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 124 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
38 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014011 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 125 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
|
|
VII |
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền |
||||
|
39 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế. Mã số TTHC: 1.009407 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 136 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Dược. - Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận |
Phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
|
1 |
Thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội. Mã số TTHC: 1.014027 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 10 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
II |
Lĩnh vực Trẻ em |
||||
|
2 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế. Mã TTHC: 2.001942 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 16 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) |
22 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. |
Không |
- Luật Trẻ em. - Nghị định số 56/2017/ND-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh