Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1452/QĐ-UBND giao chỉ tiêu phát triển người tham gia Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Số hiệu 1452/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/03/2026
Ngày có hiệu lực 13/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Trần Thị Diệu Thúy
Lĩnh vực Bảo hiểm

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1452/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 28 - NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội;

Căn cứ Nghị quyết 403/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHXH đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 486/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 508/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;

Thực hiện Kế hoạch số 4932/KH-UBND ngày 26 tháng 08 năm 2024 về triển khai Chỉ thị số 36-CT/TU ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thành ủy về thực hiện hiệu quả Nghị quyết số 28-NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 1068/BHXH-QLT ngày 10 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2026 cho Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu được giao tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu chỉ đạo xây dựng kế hoạch phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo chỉ tiêu cụ thể đến từng khu phố; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về tổ chức hoàn thành chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB:CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQVN Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Ban Văn hóa - Xã hội HĐND Thành phố;
- Sở Nội vụ, Sở Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Thành phố;
- Thành viên BCĐ thực hiện chính sách BHXH, BHYT trên địa bàn thành phố;
- VPUB: CVP, PCVP/VTHM;
- Phòng VX, TH;
- Lưu: VT, (VX-MT.Tấn).
(Kèm phụ lục)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thị Diệu Thúy

 

BẢNG GIAO CHỈ TIÊU

PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

ĐƠN VỊ

BHXH CƠ SỞ QUẢN LÝ

DÂN SỐ*

BHXH

BHYT

BHXH
TỰ NGUYỆN

1

Tân Mỹ

VPTP

62.521

23.909

59.395

752

2

Phường Sài Gòn

BHXH cơ sở Tân Định

19.864

16.503

18.871

518

3

Phường Tân Định

BHXH cơ sở Tân Định

30.064

17.030

28.561

535

4

Phường Bến Thành

BHXH cơ sở Tân Định

38.286

25.194

36.372

791

5

Phường Cầu Ông Lãnh

BHXH cơ sở Tân Định

54.603

27.633

51.873

869

6

Phường Bàn Cờ

BHXH cơ sở Nhiêu Lộc

64.334

23.732

61.117

746

7

Phường Xuân Hòa

BHXH cơ sở Nhiêu Lộc

42.716

17.010

40.580

534

8

Phường Nhiêu Lộc

BHXH cơ sở Nhiêu Lộc

87.268

30.918

82.905

973

9

Phường Phú Nhuận

BHXH cơ sở Nhiêu Lộc

55.241

24.014

52.479

755

10

Phường Xóm Chiếu

BHXH cơ sở Xóm Chiếu

49.991

20.313

47.491

638

11

Phường Khánh Hội

BHXH cơ sở Xóm Chiếu

80.425

33.170

76.404

1.043

12

Phường Vĩnh Hội

BHXH cơ sở Xóm Chiếu

50.437

22.116

47.915

695

13

Phường Tân Thuận

BHXH cơ sở Xóm Chiếu

121.284

51.976

115.220

1.633

14

Phường Chợ Quán

BHXH cơ sở Chợ Lớn

51.505

22.302

48.930

701

15

Phường An Đông

BHXH cơ sở Chợ Lớn

51.977

28.510

49.378

896

16

Phường Chợ Lớn

BHXH cơ sở Chợ Lớn

57.172

29.857

54.313

938

17

Phường Phú Định

BHXH cơ sở Chợ Lớn

147.373

52.783

140.004

1.659

18

Phường Bình Tây

BHXH cơ sở Bình Tiên

47.000

22.215

44.650

698

19

Phường Bình Tiên

BHXH cơ sở Bình Tiên

66.601

32.121

63.271

1.009

20

Phường Bình Phú

BHXH cơ sở Bình Tiên

67.045

26.648

63.693

837

21

Phường Phú Lâm

BHXH cơ sở Bình Tiên

72.062

30.715

68.459

965

22

Phường Tân Hưng

BHXH cơ sở Chánh Hưng

150.502

53.936

142.977

1.695

23

Phường Chánh Hưng

BHXH cơ sở Chánh Hưng

193.111

66.934

183.455

2.104

24

Phường Bình Đông

BHXH cơ sở Chánh Hưng

142.574

54.596

135.445

1.717

25

Xã Bình Hưng

BHXH cơ sở Chánh Hưng

169.988

62.373

161.489

2.027

26

Phường Diên Hồng

BHXH cơ sở Hòa Hưng

69.694

26.545

66.209

834

27

Phường Vườn Lài

BHXH cơ sở Hòa Hưng

92.241

36.528

87.629

1.148

28

Phường Hòa Hưng

BHXH cơ sở Hòa Hưng

75.606

33.840

71.826

1.063

29

Phường Tân Hòa

BHXH cơ sở Hòa Hưng

88.703

32.795

84.268

1.030

30

Phường Minh Phụng

BHXH cơ sở Bình Thới

64.022

31.871

60.821

1.001

31

Phường Bình Thới

BHXH cơ sở Bình Thới

51.997

26.842

49.397

843

32

Phường Hòa Bình

BHXH cơ sở Bình Thới

45.660

24.329

43.377

765

33

Phường Phú Thọ

BHXH cơ sở Bình Thới

44.137

22.944

41.930

722

34

Phường Đông Hưng Thuận

BHXH cơ sở Thới An

179.764

64.192

170.829

2.017

35

Phường Trung Mỹ Tây

BHXH cơ sở Thới An

129.448

44.389

122.976

1.395

36

Phường Tân Thới Hiệp

BHXH cơ sở Thới An

173.039

58.986

164.387

1.853

37

Phường Thới An

BHXH cơ sở Thới An

130.491

44.102

123.966

1.387

38

Phường An Phú Đông

BHXH cơ sở Thới An

132.635

62.865

126.003

1.976

39

Phường An Lạc

BHXH cơ sở An Lạc

173.783

60.415

165.094

1.899

40

Phường Tân Tạo

BHXH cơ sở An Lạc

116.590

39.788

110.761

1.251

41

Phường Bình Tân

BHXH cơ sở An Lạc

152.417

56.805

144.796

1.785

42

Phường Bình Trị Đông

BHXH cơ sở An Lạc

150.203

57.961

142.693

1.821

43

Phường Bình Hưng Hòa

BHXH cơ sở An Lạc

186.586

65.966

177.257

2.074

44

Phường Bình Thạnh

BHXH cơ sở Bình Thạnh

123.022

44.328

116.871

1.393

45

Phường Bình Lợi Trung

BHXH cơ sở Bình Thạnh

106.646

40.756

101.314

1.281

46

Phường Bình Quới

BHXH cơ sở Bình Thạnh

41.045

16.215

38.993

510

47

Phường An Nhơn

BHXH cơ sở Bình Thạnh

97.767

40.187

92.879

1.262

48

Phường Hạnh Thông

BHXH cơ sở Hạnh Thông

137.464

45.229

130.591

1.422

49

Phường Gò Vấp

BHXH cơ sở Hạnh Thông

108.047

38.906

102.645

1.223

50

Phường An Hội Đông

BHXH cơ sở Hạnh Thông

111.036

43.410

105.484

1.365

51

Phường Thông Tây Hội

BHXH cơ sở Hạnh Thông

133.508

42.536

126.833

1.336

52

Phường An Hội Tây

BHXH cơ sở Hạnh Thông

125.302

42.469

119.037

1.335

53

Phường Thạnh Mỹ Tây

BHXH cơ sở Cầu Kiệu

146.157

53.775

138.849

1.690

54

Phường Gia Định

BHXH cơ sở Cầu Kiệu

120.596

44.204

114.566

1.388

55

Phường Đức Nhuận

BHXH cơ sở Cầu Kiệu

58.321

25.094

55.405

788

56

Phường Cầu Kiệu

BHXH cơ sở Cầu Kiệu

56.702

21.993

53.867

692

57

Phường Tân Sơn Hòa

BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa

66.887

22.515

63.543

708

58

Phường Tân Sơn Nhất

BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa

69.333

29.706

65.866

934

59

Phường Bảy Hiền

BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa

125.613

46.417

119.332

1.460

60

Phường Tân Bình

BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa

88.270

31.367

83.857

986

61

Phường Tân Sơn

BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa

69.998

27.105

66.498

851

62

Phường Tây Thạnh

BHXH cơ sở Tân Phú

61.917

25.486

58.821

801

63

Phường Tân Sơn Nhì

BHXH cơ sở Tân Phú

106.605

41.161

101.275

1.294

64

Phường Phú Thọ Hòa

BHXH cơ sở Tân Phú

120.464

49.290

114.441

1.550

65

Phường Tân Phú

BHXH cơ sở Tân Phú

91.947

32.682

87.350

1.028

66

Phường Phú Thạnh

BHXH cơ sở Tân Phú

95.750

36.424

90.963

1.145

67

Phường Hiệp Bình

BHXH cơ sở Thủ Đức

206.918

75.684

196.572

2.379

68

Phường Thủ Đức

BHXH cơ sở Thủ Đức

117.642

41.750

111.760

1.313

69

Phường Tam Bình

BHXH cơ sở Thủ Đức

134.319

53.845

127.603

1.693

70

Phường Linh Xuân

BHXH cơ sở Thủ Đức

147.355

55.572

139.987

1.747

71

Phường An Khánh

BHXH cơ sở Thủ Đức

69.198

27.014

65.738

848

72

Phường Tăng Nhơn Phú

BHXH cơ sở Cát Lái

175.196

73.086

166.436

2.128

73

Phường Long Bình

BHXH cơ sở Cát Lái

93.850

41.989

89.158

1.321

74

Phường Long Phước

BHXH cơ sở Cát Lái

44.084

18.634

41.880

586

75

Phường Long Trường

BHXH cơ sở Cát Lái

66.545

25.857

63.218

813

76

Phường Cát Lái

BHXH cơ sở Cát Lái

57.010

24.096

54.160

758

77

Phường Bình Trưng

BHXH cơ sở Cát Lái

112.658

42.602

107.025

1.339

78

Phường Phước Long

BHXH cơ sở Cát Lái

122.698

48.200

116.563

1.515

79

Xã Vĩnh Lộc

BHXH cơ sở Tân Nhựt

170.431

58.796

161.909

1.848

80

Xã Tân Vĩnh Lộc

BHXH cơ sở Tân Nhựt

181.935

57.503

172.838

1.807

81

Xã Bình Lợi

BHXH cơ sở Tân Nhựt

55.703

16.559

52.918

521

82

Xã Tân Nhựt

BHXH cơ sở Tân Nhựt

119.829

40.543

113.838

1.275

83

Xã Bình Chánh

BHXH cơ sở Tân Nhựt

77.328

26.740

73.462

840

84

Xã Hưng Long

BHXH cơ sở Tân Nhựt

74.063

25.097

70.360

788

85

Xã Củ Chi

BHXH cơ sở Tân An Hội

118.750

45.156

112.813

1.420

86

Xã Tân An Hội

BHXH cơ sở Tân An Hội

76.814

29.771

72.973

675

87

Xã Thái Mỹ

BHXH cơ sở Tân An Hội

50.203

17.500

47.693

550

88

Xã An Nhơn Tây

BHXH cơ sở Tân An Hội

39.612

14.353

37.631

452

89

Xã Nhuận Đức

BHXH cơ sở Tân An Hội

41.158

14.123

39.100

444

90

Xã Phú Hòa Đông

BHXH cơ sở Tân An Hội

100.019

34.314

95.018

1.079

91

Xã Bình Mỹ

BHXH cơ sở Tân An Hội

101.416

34.984

96.345

1.099

92

Xã Đông Thạnh

BHXH cơ sở Hóc Môn

189.072

66.826

179.618

2.101

93

Xã Hóc Môn

BHXH cơ sở Hóc Môn

89.232

32.755

84.770

1.030

94

Xã Xuân Thới Sơn

BHXH cơ sở Hóc Môn

101.727

36.376

96.641

1.144

95

Xã Bà Điểm

BHXH cơ sở Hóc Môn

205.190

71.701

194.931

2.254

96

Xã Nhà Bè

BHXH cơ sở Nhà Bè

174.384

44.164

165.665

1.388

97

Xã Hiệp Phước

BHXH cơ sở Nhà Bè

78.442

23.780

74.520

747

98

Phú Thuận

BHXH cơ sở Nhà Bè

54.661

29.513

51.928

927

99

Xã Bình Khánh

BHXH cơ sở Nhà Bè

28.985

12.454

27.536

392

100

Xã An Thới Đông

BHXH cơ sở Nhà Bè

20.958

7.934

19.910

250

101

Xã Cần Giờ

BHXH cơ sở Nhà Bè

22.889

9.522

21.745

300

102

Xã Thạnh An

BHXH cơ sở Nhà Bè

5.058

1.394

4.805

51

103

Phường Vũng Tàu

BHXH cơ sở Tam Thắng

114.503

36.197

108.778

1.295

104

Phường Tam Thắng

BHXH cơ sở Tam Thắng

88.936

26.643

84.489

954

105

Phường Rạch Dừa

BHXH cơ sở Tam Thắng

87.811

23.517

83.420

842

106

Phường Phước Thắng

BHXH cơ sở Tam Thắng

69.826

16.212

66.335

580

107

Phường Bà Rịa

BHXH cơ sở Bà Rịa

49.181

15.520

46.722

577

108

Phường Long Hương

BHXH cơ sở Bà Rịa

32.446

9.698

30.824

348

109

Phường Tam Long

BHXH cơ sở Bà Rịa

37.626

12.681

35.745

453

110

Xã Nghĩa Thành

BHXH cơ sở Bà Rịa

19.933

8.576

18.936

308

111

Xã Long Điền

BHXH cơ sở Bà Rịa

41.275

14.813

39.211

529

112

Xã Long Sơn

BHXH cơ sở Bà Rịa

16.831

5.478

15.989

196

113

Phường Phú Mỹ

BHXH cơ sở Phú Mỹ

79.695

24.243

75.710

867

114

Phường Tân Thành

BHXH cơ sở Phú Mỹ

28.428

8.907

27.007

374

115

Phường Tân Phước

BHXH cơ sở Phú Mỹ

30.158

9.053

28.650

324

116

Phường Tân Hải

BHXH cơ sở Phú Mỹ

28.700

9.340

27.265

333

117

Xã Châu Pha

BHXH cơ sở Phú Mỹ

24.372

7.843

23.153

281

118

Xã Ngãi Giao

BHXH cơ sở Phú Mỹ

36.998

15.127

35.148

542

119

Xã Bình Giã

BHXH cơ sở Phú Mỹ

25.029

10.563

23.778

379

120

Xã Kim Long

BHXH cơ sở Phú Mỹ

26.389

10.287

25.070

368

121

Xã Châu Đức

BHXH cơ sở Phú Mỹ

21.898

8.706

20.803

311

122

Xã Xuân Sơn

BHXH cơ sở Phú Mỹ

21.550

8.437

20.473

302

123

Xã Hồ Tràm

BHXH cơ sở Đất Đỏ

39.570

13.350

37.592

572

124

Xã Xuyên Mộc

BHXH cơ sở Đất Đỏ

21.542

8.298

20.465

297

125

Xã Hòa Hội

BHXH cơ sở Đất Đỏ

27.113

11.152

25.757

400

126

Xã Bàu Lâm

BHXH cơ sở Đất Đỏ

17.515

6.957

16.639

250

127

Xã Phước Hải

BHXH cơ sở Đất Đỏ

39.055

13.446

37.102

482

128

Xã Long Hải

BHXH cơ sở Đất Đỏ

101.410

33.650

96.340

1.205

129

Xã Đất Đỏ

BHXH cơ sở Đất Đỏ

38.921

13.523

36.975

485

130

Xã Hòa Hiệp

BHXH cơ sở Đất Đỏ

20.417

8.014

19.396

286

131

Xã Bình Châu

BHXH cơ sở Đất Đỏ

21.927

4.620

20.831

285

132

Đặc khu Côn Đảo

BHXH cơ sở Côn Đảo

9.998

2.005

9.498

535

133

Phường Đông Hòa

BHXH cơ sở Dĩ An

155.830

40.712

148.039

1.456

134

Phường Dĩ An

BHXH cơ sở Dĩ An

274.000

69.933

260.300

2.513

135

Phường Tân Đông Hiệp

BHXH cơ sở Dĩ An

125.651

30.904

119.368

1.106

136

Phường Thuận An

BHXH cơ sở Lái Thiêu

61.762

19.943

58.674

714

137

Phường Thuận Giao

BHXH cơ sở Lái Thiêu

190.935

46.483

181.388

1.663

138

Phường Bình Hòa

BHXH cơ sở Lái Thiêu

128.501

37.006

122.076

1.324

139

Phường Lái Thiêu

BHXH cơ sở Lái Thiêu

107.883

36.640

102.489

1.078

140

Phường An Phú

BHXH cơ sở Lái Thiêu

172.815

50.230

164.174

1.798

141

Phường Bình Dương

BHXH cơ sở Bình Dương

110.185

33.165

104.676

1.186

142

Phường Chánh Hiệp

BHXH cơ sở Bình Dương

57.738

17.627

54.851

630

143

Phường Thủ Dầu Một

BHXH cơ sở Bình Dương

93.076

27.171

88.422

973

144

Phường Phú Lợi

BHXH cơ sở Bình Dương

110.885

33.209

105.341

1.189

145

Phường Phú An

BHXH cơ sở Bình Dương

54.112

14.226

51.406

509

146

Phường Vĩnh Tân

BHXH cơ sở Tân Uyên

52.104

19.073

49.499

682

147

Phường Bình Cơ

BHXH cơ sở Tân Uyên

75.334

19.916

71.567

712

148

Phường Tân Uyên

BHXH cơ sở Tân Uyên

77.638

22.515

73.756

806

149

Phường Tân Hiệp

BHXH cơ sở Tân Uyên

163.283

43.929

155.119

1.572

150

Phường Tân Khánh

BHXH cơ sở Tân Uyên

164.110

38.966

155.905

1.395

151

Phường Hòa Lợi

BHXH cơ sở Bến Cát

84.857

24.569

80.614

880

152

Phường Tây Nam

BHXH cơ sở Bến Cát

63.058

17.506

59.905

627

153

Phường Long Nguyên

BHXH cơ sở Bến Cát

54.903

16.459

52.158

589

154

Phường Bến Cát

BHXH cơ sở Bến Cát

109.462

30.190

103.989

1.084

155

Phường Chánh Phú Hòa

BHXH cơ sở Bến Cát

52.806

16.622

50.166

596

156

Xã Thới Hòa

BHXH cơ sở Bến Cát

76.996

24.540

73.146

878

157

Xã Bắc Tân Uyên

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

30.797

8.621

29.257

308

158

Xã Thường Tân

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

21.586

6.548

20.507

234

159

Xã An Long

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

18.468

5.521

17.545

197

160

Xã Phước Thành

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

16.359

4.871

15.541

174

161

Xã Phước Hòa

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

44.582

13.092

42.353

469

162

Xã Phú Giáo

BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên

41.381

13.176

39.312

471

163

Xã Trừ Văn Thố

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

22.979

7.564

21.830

270

164

Xã Bàu Bàng

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

39.666

13.016

37.683

466

165

Xã Minh Thạnh

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

26.634

7.465

25.302

267

166

Xã Long Hòa

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

22.901

7.773

21.756

278

167

Xã Dầu Tiếng

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

36.795

12.040

34.955

431

168

Xã Thanh An

BHXH cơ sở Dầu Tiếng

23.377

7.806

22.208

280

Tổng cộng

 

14.001.191

4.964.996

13.241.796

161.621

* Căn cứ số liệu dân số năm 2025 do Cục Thống kê Thành phố cung cấp và ước tốc độ tăng dân số 1,43% so với năm 2025

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...