Quyết định 1452/QĐ-UBND giao chỉ tiêu phát triển người tham gia Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
| Số hiệu | 1452/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Trần Thị Diệu Thúy |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1452/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 28 - NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội;
Căn cứ Nghị quyết 403/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHXH đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 486/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 508/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Thực hiện Kế hoạch số 4932/KH-UBND ngày 26 tháng 08 năm 2024 về triển khai Chỉ thị số 36-CT/TU ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thành ủy về thực hiện hiệu quả Nghị quyết số 28-NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 1068/BHXH-QLT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2026 cho Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu được giao tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu chỉ đạo xây dựng kế hoạch phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo chỉ tiêu cụ thể đến từng khu phố; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về tổ chức hoàn thành chỉ tiêu được giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BẢNG GIAO CHỈ TIÊU
PHÁT
TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
ĐƠN VỊ |
BHXH CƠ SỞ QUẢN LÝ |
DÂN SỐ* |
BHXH |
BHYT |
BHXH |
|
1 |
Tân Mỹ |
VPTP |
62.521 |
23.909 |
59.395 |
752 |
|
2 |
Phường Sài Gòn |
BHXH cơ sở Tân Định |
19.864 |
16.503 |
18.871 |
518 |
|
3 |
Phường Tân Định |
BHXH cơ sở Tân Định |
30.064 |
17.030 |
28.561 |
535 |
|
4 |
Phường Bến Thành |
BHXH cơ sở Tân Định |
38.286 |
25.194 |
36.372 |
791 |
|
5 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
BHXH cơ sở Tân Định |
54.603 |
27.633 |
51.873 |
869 |
|
6 |
Phường Bàn Cờ |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
64.334 |
23.732 |
61.117 |
746 |
|
7 |
Phường Xuân Hòa |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
42.716 |
17.010 |
40.580 |
534 |
|
8 |
Phường Nhiêu Lộc |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
87.268 |
30.918 |
82.905 |
973 |
|
9 |
Phường Phú Nhuận |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
55.241 |
24.014 |
52.479 |
755 |
|
10 |
Phường Xóm Chiếu |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
49.991 |
20.313 |
47.491 |
638 |
|
11 |
Phường Khánh Hội |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
80.425 |
33.170 |
76.404 |
1.043 |
|
12 |
Phường Vĩnh Hội |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
50.437 |
22.116 |
47.915 |
695 |
|
13 |
Phường Tân Thuận |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
121.284 |
51.976 |
115.220 |
1.633 |
|
14 |
Phường Chợ Quán |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
51.505 |
22.302 |
48.930 |
701 |
|
15 |
Phường An Đông |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
51.977 |
28.510 |
49.378 |
896 |
|
16 |
Phường Chợ Lớn |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
57.172 |
29.857 |
54.313 |
938 |
|
17 |
Phường Phú Định |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
147.373 |
52.783 |
140.004 |
1.659 |
|
18 |
Phường Bình Tây |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
47.000 |
22.215 |
44.650 |
698 |
|
19 |
Phường Bình Tiên |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
66.601 |
32.121 |
63.271 |
1.009 |
|
20 |
Phường Bình Phú |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
67.045 |
26.648 |
63.693 |
837 |
|
21 |
Phường Phú Lâm |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
72.062 |
30.715 |
68.459 |
965 |
|
22 |
Phường Tân Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
150.502 |
53.936 |
142.977 |
1.695 |
|
23 |
Phường Chánh Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
193.111 |
66.934 |
183.455 |
2.104 |
|
24 |
Phường Bình Đông |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
142.574 |
54.596 |
135.445 |
1.717 |
|
25 |
Xã Bình Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
169.988 |
62.373 |
161.489 |
2.027 |
|
26 |
Phường Diên Hồng |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
69.694 |
26.545 |
66.209 |
834 |
|
27 |
Phường Vườn Lài |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
92.241 |
36.528 |
87.629 |
1.148 |
|
28 |
Phường Hòa Hưng |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
75.606 |
33.840 |
71.826 |
1.063 |
|
29 |
Phường Tân Hòa |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
88.703 |
32.795 |
84.268 |
1.030 |
|
30 |
Phường Minh Phụng |
BHXH cơ sở Bình Thới |
64.022 |
31.871 |
60.821 |
1.001 |
|
31 |
Phường Bình Thới |
BHXH cơ sở Bình Thới |
51.997 |
26.842 |
49.397 |
843 |
|
32 |
Phường Hòa Bình |
BHXH cơ sở Bình Thới |
45.660 |
24.329 |
43.377 |
765 |
|
33 |
Phường Phú Thọ |
BHXH cơ sở Bình Thới |
44.137 |
22.944 |
41.930 |
722 |
|
34 |
Phường Đông Hưng Thuận |
BHXH cơ sở Thới An |
179.764 |
64.192 |
170.829 |
2.017 |
|
35 |
Phường Trung Mỹ Tây |
BHXH cơ sở Thới An |
129.448 |
44.389 |
122.976 |
1.395 |
|
36 |
Phường Tân Thới Hiệp |
BHXH cơ sở Thới An |
173.039 |
58.986 |
164.387 |
1.853 |
|
37 |
Phường Thới An |
BHXH cơ sở Thới An |
130.491 |
44.102 |
123.966 |
1.387 |
|
38 |
Phường An Phú Đông |
BHXH cơ sở Thới An |
132.635 |
62.865 |
126.003 |
1.976 |
|
39 |
Phường An Lạc |
BHXH cơ sở An Lạc |
173.783 |
60.415 |
165.094 |
1.899 |
|
40 |
Phường Tân Tạo |
BHXH cơ sở An Lạc |
116.590 |
39.788 |
110.761 |
1.251 |
|
41 |
Phường Bình Tân |
BHXH cơ sở An Lạc |
152.417 |
56.805 |
144.796 |
1.785 |
|
42 |
Phường Bình Trị Đông |
BHXH cơ sở An Lạc |
150.203 |
57.961 |
142.693 |
1.821 |
|
43 |
Phường Bình Hưng Hòa |
BHXH cơ sở An Lạc |
186.586 |
65.966 |
177.257 |
2.074 |
|
44 |
Phường Bình Thạnh |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
123.022 |
44.328 |
116.871 |
1.393 |
|
45 |
Phường Bình Lợi Trung |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
106.646 |
40.756 |
101.314 |
1.281 |
|
46 |
Phường Bình Quới |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
41.045 |
16.215 |
38.993 |
510 |
|
47 |
Phường An Nhơn |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
97.767 |
40.187 |
92.879 |
1.262 |
|
48 |
Phường Hạnh Thông |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
137.464 |
45.229 |
130.591 |
1.422 |
|
49 |
Phường Gò Vấp |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
108.047 |
38.906 |
102.645 |
1.223 |
|
50 |
Phường An Hội Đông |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
111.036 |
43.410 |
105.484 |
1.365 |
|
51 |
Phường Thông Tây Hội |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
133.508 |
42.536 |
126.833 |
1.336 |
|
52 |
Phường An Hội Tây |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
125.302 |
42.469 |
119.037 |
1.335 |
|
53 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
146.157 |
53.775 |
138.849 |
1.690 |
|
54 |
Phường Gia Định |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
120.596 |
44.204 |
114.566 |
1.388 |
|
55 |
Phường Đức Nhuận |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
58.321 |
25.094 |
55.405 |
788 |
|
56 |
Phường Cầu Kiệu |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
56.702 |
21.993 |
53.867 |
692 |
|
57 |
Phường Tân Sơn Hòa |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
66.887 |
22.515 |
63.543 |
708 |
|
58 |
Phường Tân Sơn Nhất |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
69.333 |
29.706 |
65.866 |
934 |
|
59 |
Phường Bảy Hiền |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
125.613 |
46.417 |
119.332 |
1.460 |
|
60 |
Phường Tân Bình |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
88.270 |
31.367 |
83.857 |
986 |
|
61 |
Phường Tân Sơn |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
69.998 |
27.105 |
66.498 |
851 |
|
62 |
Phường Tây Thạnh |
BHXH cơ sở Tân Phú |
61.917 |
25.486 |
58.821 |
801 |
|
63 |
Phường Tân Sơn Nhì |
BHXH cơ sở Tân Phú |
106.605 |
41.161 |
101.275 |
1.294 |
|
64 |
Phường Phú Thọ Hòa |
BHXH cơ sở Tân Phú |
120.464 |
49.290 |
114.441 |
1.550 |
|
65 |
Phường Tân Phú |
BHXH cơ sở Tân Phú |
91.947 |
32.682 |
87.350 |
1.028 |
|
66 |
Phường Phú Thạnh |
BHXH cơ sở Tân Phú |
95.750 |
36.424 |
90.963 |
1.145 |
|
67 |
Phường Hiệp Bình |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
206.918 |
75.684 |
196.572 |
2.379 |
|
68 |
Phường Thủ Đức |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
117.642 |
41.750 |
111.760 |
1.313 |
|
69 |
Phường Tam Bình |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
134.319 |
53.845 |
127.603 |
1.693 |
|
70 |
Phường Linh Xuân |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
147.355 |
55.572 |
139.987 |
1.747 |
|
71 |
Phường An Khánh |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
69.198 |
27.014 |
65.738 |
848 |
|
72 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
BHXH cơ sở Cát Lái |
175.196 |
73.086 |
166.436 |
2.128 |
|
73 |
Phường Long Bình |
BHXH cơ sở Cát Lái |
93.850 |
41.989 |
89.158 |
1.321 |
|
74 |
Phường Long Phước |
BHXH cơ sở Cát Lái |
44.084 |
18.634 |
41.880 |
586 |
|
75 |
Phường Long Trường |
BHXH cơ sở Cát Lái |
66.545 |
25.857 |
63.218 |
813 |
|
76 |
Phường Cát Lái |
BHXH cơ sở Cát Lái |
57.010 |
24.096 |
54.160 |
758 |
|
77 |
Phường Bình Trưng |
BHXH cơ sở Cát Lái |
112.658 |
42.602 |
107.025 |
1.339 |
|
78 |
Phường Phước Long |
BHXH cơ sở Cát Lái |
122.698 |
48.200 |
116.563 |
1.515 |
|
79 |
Xã Vĩnh Lộc |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
170.431 |
58.796 |
161.909 |
1.848 |
|
80 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
181.935 |
57.503 |
172.838 |
1.807 |
|
81 |
Xã Bình Lợi |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
55.703 |
16.559 |
52.918 |
521 |
|
82 |
Xã Tân Nhựt |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
119.829 |
40.543 |
113.838 |
1.275 |
|
83 |
Xã Bình Chánh |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
77.328 |
26.740 |
73.462 |
840 |
|
84 |
Xã Hưng Long |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
74.063 |
25.097 |
70.360 |
788 |
|
85 |
Xã Củ Chi |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
118.750 |
45.156 |
112.813 |
1.420 |
|
86 |
Xã Tân An Hội |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
76.814 |
29.771 |
72.973 |
675 |
|
87 |
Xã Thái Mỹ |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
50.203 |
17.500 |
47.693 |
550 |
|
88 |
Xã An Nhơn Tây |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
39.612 |
14.353 |
37.631 |
452 |
|
89 |
Xã Nhuận Đức |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
41.158 |
14.123 |
39.100 |
444 |
|
90 |
Xã Phú Hòa Đông |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
100.019 |
34.314 |
95.018 |
1.079 |
|
91 |
Xã Bình Mỹ |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
101.416 |
34.984 |
96.345 |
1.099 |
|
92 |
Xã Đông Thạnh |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
189.072 |
66.826 |
179.618 |
2.101 |
|
93 |
Xã Hóc Môn |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
89.232 |
32.755 |
84.770 |
1.030 |
|
94 |
Xã Xuân Thới Sơn |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
101.727 |
36.376 |
96.641 |
1.144 |
|
95 |
Xã Bà Điểm |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
205.190 |
71.701 |
194.931 |
2.254 |
|
96 |
Xã Nhà Bè |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
174.384 |
44.164 |
165.665 |
1.388 |
|
97 |
Xã Hiệp Phước |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
78.442 |
23.780 |
74.520 |
747 |
|
98 |
Phú Thuận |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
54.661 |
29.513 |
51.928 |
927 |
|
99 |
Xã Bình Khánh |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
28.985 |
12.454 |
27.536 |
392 |
|
100 |
Xã An Thới Đông |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
20.958 |
7.934 |
19.910 |
250 |
|
101 |
Xã Cần Giờ |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
22.889 |
9.522 |
21.745 |
300 |
|
102 |
Xã Thạnh An |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
5.058 |
1.394 |
4.805 |
51 |
|
103 |
Phường Vũng Tàu |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
114.503 |
36.197 |
108.778 |
1.295 |
|
104 |
Phường Tam Thắng |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
88.936 |
26.643 |
84.489 |
954 |
|
105 |
Phường Rạch Dừa |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
87.811 |
23.517 |
83.420 |
842 |
|
106 |
Phường Phước Thắng |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
69.826 |
16.212 |
66.335 |
580 |
|
107 |
Phường Bà Rịa |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
49.181 |
15.520 |
46.722 |
577 |
|
108 |
Phường Long Hương |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
32.446 |
9.698 |
30.824 |
348 |
|
109 |
Phường Tam Long |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
37.626 |
12.681 |
35.745 |
453 |
|
110 |
Xã Nghĩa Thành |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
19.933 |
8.576 |
18.936 |
308 |
|
111 |
Xã Long Điền |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
41.275 |
14.813 |
39.211 |
529 |
|
112 |
Xã Long Sơn |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
16.831 |
5.478 |
15.989 |
196 |
|
113 |
Phường Phú Mỹ |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
79.695 |
24.243 |
75.710 |
867 |
|
114 |
Phường Tân Thành |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
28.428 |
8.907 |
27.007 |
374 |
|
115 |
Phường Tân Phước |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
30.158 |
9.053 |
28.650 |
324 |
|
116 |
Phường Tân Hải |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
28.700 |
9.340 |
27.265 |
333 |
|
117 |
Xã Châu Pha |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
24.372 |
7.843 |
23.153 |
281 |
|
118 |
Xã Ngãi Giao |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
36.998 |
15.127 |
35.148 |
542 |
|
119 |
Xã Bình Giã |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
25.029 |
10.563 |
23.778 |
379 |
|
120 |
Xã Kim Long |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
26.389 |
10.287 |
25.070 |
368 |
|
121 |
Xã Châu Đức |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
21.898 |
8.706 |
20.803 |
311 |
|
122 |
Xã Xuân Sơn |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
21.550 |
8.437 |
20.473 |
302 |
|
123 |
Xã Hồ Tràm |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
39.570 |
13.350 |
37.592 |
572 |
|
124 |
Xã Xuyên Mộc |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
21.542 |
8.298 |
20.465 |
297 |
|
125 |
Xã Hòa Hội |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
27.113 |
11.152 |
25.757 |
400 |
|
126 |
Xã Bàu Lâm |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
17.515 |
6.957 |
16.639 |
250 |
|
127 |
Xã Phước Hải |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
39.055 |
13.446 |
37.102 |
482 |
|
128 |
Xã Long Hải |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
101.410 |
33.650 |
96.340 |
1.205 |
|
129 |
Xã Đất Đỏ |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
38.921 |
13.523 |
36.975 |
485 |
|
130 |
Xã Hòa Hiệp |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
20.417 |
8.014 |
19.396 |
286 |
|
131 |
Xã Bình Châu |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
21.927 |
4.620 |
20.831 |
285 |
|
132 |
Đặc khu Côn Đảo |
BHXH cơ sở Côn Đảo |
9.998 |
2.005 |
9.498 |
535 |
|
133 |
Phường Đông Hòa |
BHXH cơ sở Dĩ An |
155.830 |
40.712 |
148.039 |
1.456 |
|
134 |
Phường Dĩ An |
BHXH cơ sở Dĩ An |
274.000 |
69.933 |
260.300 |
2.513 |
|
135 |
Phường Tân Đông Hiệp |
BHXH cơ sở Dĩ An |
125.651 |
30.904 |
119.368 |
1.106 |
|
136 |
Phường Thuận An |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
61.762 |
19.943 |
58.674 |
714 |
|
137 |
Phường Thuận Giao |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
190.935 |
46.483 |
181.388 |
1.663 |
|
138 |
Phường Bình Hòa |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
128.501 |
37.006 |
122.076 |
1.324 |
|
139 |
Phường Lái Thiêu |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
107.883 |
36.640 |
102.489 |
1.078 |
|
140 |
Phường An Phú |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
172.815 |
50.230 |
164.174 |
1.798 |
|
141 |
Phường Bình Dương |
BHXH cơ sở Bình Dương |
110.185 |
33.165 |
104.676 |
1.186 |
|
142 |
Phường Chánh Hiệp |
BHXH cơ sở Bình Dương |
57.738 |
17.627 |
54.851 |
630 |
|
143 |
Phường Thủ Dầu Một |
BHXH cơ sở Bình Dương |
93.076 |
27.171 |
88.422 |
973 |
|
144 |
Phường Phú Lợi |
BHXH cơ sở Bình Dương |
110.885 |
33.209 |
105.341 |
1.189 |
|
145 |
Phường Phú An |
BHXH cơ sở Bình Dương |
54.112 |
14.226 |
51.406 |
509 |
|
146 |
Phường Vĩnh Tân |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
52.104 |
19.073 |
49.499 |
682 |
|
147 |
Phường Bình Cơ |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
75.334 |
19.916 |
71.567 |
712 |
|
148 |
Phường Tân Uyên |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
77.638 |
22.515 |
73.756 |
806 |
|
149 |
Phường Tân Hiệp |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
163.283 |
43.929 |
155.119 |
1.572 |
|
150 |
Phường Tân Khánh |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
164.110 |
38.966 |
155.905 |
1.395 |
|
151 |
Phường Hòa Lợi |
BHXH cơ sở Bến Cát |
84.857 |
24.569 |
80.614 |
880 |
|
152 |
Phường Tây Nam |
BHXH cơ sở Bến Cát |
63.058 |
17.506 |
59.905 |
627 |
|
153 |
Phường Long Nguyên |
BHXH cơ sở Bến Cát |
54.903 |
16.459 |
52.158 |
589 |
|
154 |
Phường Bến Cát |
BHXH cơ sở Bến Cát |
109.462 |
30.190 |
103.989 |
1.084 |
|
155 |
Phường Chánh Phú Hòa |
BHXH cơ sở Bến Cát |
52.806 |
16.622 |
50.166 |
596 |
|
156 |
Xã Thới Hòa |
BHXH cơ sở Bến Cát |
76.996 |
24.540 |
73.146 |
878 |
|
157 |
Xã Bắc Tân Uyên |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
30.797 |
8.621 |
29.257 |
308 |
|
158 |
Xã Thường Tân |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
21.586 |
6.548 |
20.507 |
234 |
|
159 |
Xã An Long |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
18.468 |
5.521 |
17.545 |
197 |
|
160 |
Xã Phước Thành |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
16.359 |
4.871 |
15.541 |
174 |
|
161 |
Xã Phước Hòa |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
44.582 |
13.092 |
42.353 |
469 |
|
162 |
Xã Phú Giáo |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
41.381 |
13.176 |
39.312 |
471 |
|
163 |
Xã Trừ Văn Thố |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
22.979 |
7.564 |
21.830 |
270 |
|
164 |
Xã Bàu Bàng |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
39.666 |
13.016 |
37.683 |
466 |
|
165 |
Xã Minh Thạnh |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
26.634 |
7.465 |
25.302 |
267 |
|
166 |
Xã Long Hòa |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
22.901 |
7.773 |
21.756 |
278 |
|
167 |
Xã Dầu Tiếng |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
36.795 |
12.040 |
34.955 |
431 |
|
168 |
Xã Thanh An |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
23.377 |
7.806 |
22.208 |
280 |
|
Tổng cộng |
|
14.001.191 |
4.964.996 |
13.241.796 |
161.621 |
|
* Căn cứ số liệu dân số năm 2025 do Cục Thống kê Thành phố cung cấp và ước tốc độ tăng dân số 1,43% so với năm 2025
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1452/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 28 - NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội;
Căn cứ Nghị quyết 403/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHXH đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 486/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 508/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Thực hiện Kế hoạch số 4932/KH-UBND ngày 26 tháng 08 năm 2024 về triển khai Chỉ thị số 36-CT/TU ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thành ủy về thực hiện hiệu quả Nghị quyết số 28-NQ/TW ngày 23 tháng 5 năm 2018 Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 1068/BHXH-QLT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế năm 2026 cho Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu được giao tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu chỉ đạo xây dựng kế hoạch phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo chỉ tiêu cụ thể đến từng khu phố; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về tổ chức hoàn thành chỉ tiêu được giao.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BẢNG GIAO CHỈ TIÊU
PHÁT
TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
ĐƠN VỊ |
BHXH CƠ SỞ QUẢN LÝ |
DÂN SỐ* |
BHXH |
BHYT |
BHXH |
|
1 |
Tân Mỹ |
VPTP |
62.521 |
23.909 |
59.395 |
752 |
|
2 |
Phường Sài Gòn |
BHXH cơ sở Tân Định |
19.864 |
16.503 |
18.871 |
518 |
|
3 |
Phường Tân Định |
BHXH cơ sở Tân Định |
30.064 |
17.030 |
28.561 |
535 |
|
4 |
Phường Bến Thành |
BHXH cơ sở Tân Định |
38.286 |
25.194 |
36.372 |
791 |
|
5 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
BHXH cơ sở Tân Định |
54.603 |
27.633 |
51.873 |
869 |
|
6 |
Phường Bàn Cờ |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
64.334 |
23.732 |
61.117 |
746 |
|
7 |
Phường Xuân Hòa |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
42.716 |
17.010 |
40.580 |
534 |
|
8 |
Phường Nhiêu Lộc |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
87.268 |
30.918 |
82.905 |
973 |
|
9 |
Phường Phú Nhuận |
BHXH cơ sở Nhiêu Lộc |
55.241 |
24.014 |
52.479 |
755 |
|
10 |
Phường Xóm Chiếu |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
49.991 |
20.313 |
47.491 |
638 |
|
11 |
Phường Khánh Hội |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
80.425 |
33.170 |
76.404 |
1.043 |
|
12 |
Phường Vĩnh Hội |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
50.437 |
22.116 |
47.915 |
695 |
|
13 |
Phường Tân Thuận |
BHXH cơ sở Xóm Chiếu |
121.284 |
51.976 |
115.220 |
1.633 |
|
14 |
Phường Chợ Quán |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
51.505 |
22.302 |
48.930 |
701 |
|
15 |
Phường An Đông |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
51.977 |
28.510 |
49.378 |
896 |
|
16 |
Phường Chợ Lớn |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
57.172 |
29.857 |
54.313 |
938 |
|
17 |
Phường Phú Định |
BHXH cơ sở Chợ Lớn |
147.373 |
52.783 |
140.004 |
1.659 |
|
18 |
Phường Bình Tây |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
47.000 |
22.215 |
44.650 |
698 |
|
19 |
Phường Bình Tiên |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
66.601 |
32.121 |
63.271 |
1.009 |
|
20 |
Phường Bình Phú |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
67.045 |
26.648 |
63.693 |
837 |
|
21 |
Phường Phú Lâm |
BHXH cơ sở Bình Tiên |
72.062 |
30.715 |
68.459 |
965 |
|
22 |
Phường Tân Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
150.502 |
53.936 |
142.977 |
1.695 |
|
23 |
Phường Chánh Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
193.111 |
66.934 |
183.455 |
2.104 |
|
24 |
Phường Bình Đông |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
142.574 |
54.596 |
135.445 |
1.717 |
|
25 |
Xã Bình Hưng |
BHXH cơ sở Chánh Hưng |
169.988 |
62.373 |
161.489 |
2.027 |
|
26 |
Phường Diên Hồng |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
69.694 |
26.545 |
66.209 |
834 |
|
27 |
Phường Vườn Lài |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
92.241 |
36.528 |
87.629 |
1.148 |
|
28 |
Phường Hòa Hưng |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
75.606 |
33.840 |
71.826 |
1.063 |
|
29 |
Phường Tân Hòa |
BHXH cơ sở Hòa Hưng |
88.703 |
32.795 |
84.268 |
1.030 |
|
30 |
Phường Minh Phụng |
BHXH cơ sở Bình Thới |
64.022 |
31.871 |
60.821 |
1.001 |
|
31 |
Phường Bình Thới |
BHXH cơ sở Bình Thới |
51.997 |
26.842 |
49.397 |
843 |
|
32 |
Phường Hòa Bình |
BHXH cơ sở Bình Thới |
45.660 |
24.329 |
43.377 |
765 |
|
33 |
Phường Phú Thọ |
BHXH cơ sở Bình Thới |
44.137 |
22.944 |
41.930 |
722 |
|
34 |
Phường Đông Hưng Thuận |
BHXH cơ sở Thới An |
179.764 |
64.192 |
170.829 |
2.017 |
|
35 |
Phường Trung Mỹ Tây |
BHXH cơ sở Thới An |
129.448 |
44.389 |
122.976 |
1.395 |
|
36 |
Phường Tân Thới Hiệp |
BHXH cơ sở Thới An |
173.039 |
58.986 |
164.387 |
1.853 |
|
37 |
Phường Thới An |
BHXH cơ sở Thới An |
130.491 |
44.102 |
123.966 |
1.387 |
|
38 |
Phường An Phú Đông |
BHXH cơ sở Thới An |
132.635 |
62.865 |
126.003 |
1.976 |
|
39 |
Phường An Lạc |
BHXH cơ sở An Lạc |
173.783 |
60.415 |
165.094 |
1.899 |
|
40 |
Phường Tân Tạo |
BHXH cơ sở An Lạc |
116.590 |
39.788 |
110.761 |
1.251 |
|
41 |
Phường Bình Tân |
BHXH cơ sở An Lạc |
152.417 |
56.805 |
144.796 |
1.785 |
|
42 |
Phường Bình Trị Đông |
BHXH cơ sở An Lạc |
150.203 |
57.961 |
142.693 |
1.821 |
|
43 |
Phường Bình Hưng Hòa |
BHXH cơ sở An Lạc |
186.586 |
65.966 |
177.257 |
2.074 |
|
44 |
Phường Bình Thạnh |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
123.022 |
44.328 |
116.871 |
1.393 |
|
45 |
Phường Bình Lợi Trung |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
106.646 |
40.756 |
101.314 |
1.281 |
|
46 |
Phường Bình Quới |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
41.045 |
16.215 |
38.993 |
510 |
|
47 |
Phường An Nhơn |
BHXH cơ sở Bình Thạnh |
97.767 |
40.187 |
92.879 |
1.262 |
|
48 |
Phường Hạnh Thông |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
137.464 |
45.229 |
130.591 |
1.422 |
|
49 |
Phường Gò Vấp |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
108.047 |
38.906 |
102.645 |
1.223 |
|
50 |
Phường An Hội Đông |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
111.036 |
43.410 |
105.484 |
1.365 |
|
51 |
Phường Thông Tây Hội |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
133.508 |
42.536 |
126.833 |
1.336 |
|
52 |
Phường An Hội Tây |
BHXH cơ sở Hạnh Thông |
125.302 |
42.469 |
119.037 |
1.335 |
|
53 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
146.157 |
53.775 |
138.849 |
1.690 |
|
54 |
Phường Gia Định |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
120.596 |
44.204 |
114.566 |
1.388 |
|
55 |
Phường Đức Nhuận |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
58.321 |
25.094 |
55.405 |
788 |
|
56 |
Phường Cầu Kiệu |
BHXH cơ sở Cầu Kiệu |
56.702 |
21.993 |
53.867 |
692 |
|
57 |
Phường Tân Sơn Hòa |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
66.887 |
22.515 |
63.543 |
708 |
|
58 |
Phường Tân Sơn Nhất |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
69.333 |
29.706 |
65.866 |
934 |
|
59 |
Phường Bảy Hiền |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
125.613 |
46.417 |
119.332 |
1.460 |
|
60 |
Phường Tân Bình |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
88.270 |
31.367 |
83.857 |
986 |
|
61 |
Phường Tân Sơn |
BHXH cơ sở Tân Sơn Hòa |
69.998 |
27.105 |
66.498 |
851 |
|
62 |
Phường Tây Thạnh |
BHXH cơ sở Tân Phú |
61.917 |
25.486 |
58.821 |
801 |
|
63 |
Phường Tân Sơn Nhì |
BHXH cơ sở Tân Phú |
106.605 |
41.161 |
101.275 |
1.294 |
|
64 |
Phường Phú Thọ Hòa |
BHXH cơ sở Tân Phú |
120.464 |
49.290 |
114.441 |
1.550 |
|
65 |
Phường Tân Phú |
BHXH cơ sở Tân Phú |
91.947 |
32.682 |
87.350 |
1.028 |
|
66 |
Phường Phú Thạnh |
BHXH cơ sở Tân Phú |
95.750 |
36.424 |
90.963 |
1.145 |
|
67 |
Phường Hiệp Bình |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
206.918 |
75.684 |
196.572 |
2.379 |
|
68 |
Phường Thủ Đức |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
117.642 |
41.750 |
111.760 |
1.313 |
|
69 |
Phường Tam Bình |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
134.319 |
53.845 |
127.603 |
1.693 |
|
70 |
Phường Linh Xuân |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
147.355 |
55.572 |
139.987 |
1.747 |
|
71 |
Phường An Khánh |
BHXH cơ sở Thủ Đức |
69.198 |
27.014 |
65.738 |
848 |
|
72 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
BHXH cơ sở Cát Lái |
175.196 |
73.086 |
166.436 |
2.128 |
|
73 |
Phường Long Bình |
BHXH cơ sở Cát Lái |
93.850 |
41.989 |
89.158 |
1.321 |
|
74 |
Phường Long Phước |
BHXH cơ sở Cát Lái |
44.084 |
18.634 |
41.880 |
586 |
|
75 |
Phường Long Trường |
BHXH cơ sở Cát Lái |
66.545 |
25.857 |
63.218 |
813 |
|
76 |
Phường Cát Lái |
BHXH cơ sở Cát Lái |
57.010 |
24.096 |
54.160 |
758 |
|
77 |
Phường Bình Trưng |
BHXH cơ sở Cát Lái |
112.658 |
42.602 |
107.025 |
1.339 |
|
78 |
Phường Phước Long |
BHXH cơ sở Cát Lái |
122.698 |
48.200 |
116.563 |
1.515 |
|
79 |
Xã Vĩnh Lộc |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
170.431 |
58.796 |
161.909 |
1.848 |
|
80 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
181.935 |
57.503 |
172.838 |
1.807 |
|
81 |
Xã Bình Lợi |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
55.703 |
16.559 |
52.918 |
521 |
|
82 |
Xã Tân Nhựt |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
119.829 |
40.543 |
113.838 |
1.275 |
|
83 |
Xã Bình Chánh |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
77.328 |
26.740 |
73.462 |
840 |
|
84 |
Xã Hưng Long |
BHXH cơ sở Tân Nhựt |
74.063 |
25.097 |
70.360 |
788 |
|
85 |
Xã Củ Chi |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
118.750 |
45.156 |
112.813 |
1.420 |
|
86 |
Xã Tân An Hội |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
76.814 |
29.771 |
72.973 |
675 |
|
87 |
Xã Thái Mỹ |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
50.203 |
17.500 |
47.693 |
550 |
|
88 |
Xã An Nhơn Tây |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
39.612 |
14.353 |
37.631 |
452 |
|
89 |
Xã Nhuận Đức |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
41.158 |
14.123 |
39.100 |
444 |
|
90 |
Xã Phú Hòa Đông |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
100.019 |
34.314 |
95.018 |
1.079 |
|
91 |
Xã Bình Mỹ |
BHXH cơ sở Tân An Hội |
101.416 |
34.984 |
96.345 |
1.099 |
|
92 |
Xã Đông Thạnh |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
189.072 |
66.826 |
179.618 |
2.101 |
|
93 |
Xã Hóc Môn |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
89.232 |
32.755 |
84.770 |
1.030 |
|
94 |
Xã Xuân Thới Sơn |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
101.727 |
36.376 |
96.641 |
1.144 |
|
95 |
Xã Bà Điểm |
BHXH cơ sở Hóc Môn |
205.190 |
71.701 |
194.931 |
2.254 |
|
96 |
Xã Nhà Bè |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
174.384 |
44.164 |
165.665 |
1.388 |
|
97 |
Xã Hiệp Phước |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
78.442 |
23.780 |
74.520 |
747 |
|
98 |
Phú Thuận |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
54.661 |
29.513 |
51.928 |
927 |
|
99 |
Xã Bình Khánh |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
28.985 |
12.454 |
27.536 |
392 |
|
100 |
Xã An Thới Đông |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
20.958 |
7.934 |
19.910 |
250 |
|
101 |
Xã Cần Giờ |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
22.889 |
9.522 |
21.745 |
300 |
|
102 |
Xã Thạnh An |
BHXH cơ sở Nhà Bè |
5.058 |
1.394 |
4.805 |
51 |
|
103 |
Phường Vũng Tàu |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
114.503 |
36.197 |
108.778 |
1.295 |
|
104 |
Phường Tam Thắng |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
88.936 |
26.643 |
84.489 |
954 |
|
105 |
Phường Rạch Dừa |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
87.811 |
23.517 |
83.420 |
842 |
|
106 |
Phường Phước Thắng |
BHXH cơ sở Tam Thắng |
69.826 |
16.212 |
66.335 |
580 |
|
107 |
Phường Bà Rịa |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
49.181 |
15.520 |
46.722 |
577 |
|
108 |
Phường Long Hương |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
32.446 |
9.698 |
30.824 |
348 |
|
109 |
Phường Tam Long |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
37.626 |
12.681 |
35.745 |
453 |
|
110 |
Xã Nghĩa Thành |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
19.933 |
8.576 |
18.936 |
308 |
|
111 |
Xã Long Điền |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
41.275 |
14.813 |
39.211 |
529 |
|
112 |
Xã Long Sơn |
BHXH cơ sở Bà Rịa |
16.831 |
5.478 |
15.989 |
196 |
|
113 |
Phường Phú Mỹ |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
79.695 |
24.243 |
75.710 |
867 |
|
114 |
Phường Tân Thành |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
28.428 |
8.907 |
27.007 |
374 |
|
115 |
Phường Tân Phước |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
30.158 |
9.053 |
28.650 |
324 |
|
116 |
Phường Tân Hải |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
28.700 |
9.340 |
27.265 |
333 |
|
117 |
Xã Châu Pha |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
24.372 |
7.843 |
23.153 |
281 |
|
118 |
Xã Ngãi Giao |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
36.998 |
15.127 |
35.148 |
542 |
|
119 |
Xã Bình Giã |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
25.029 |
10.563 |
23.778 |
379 |
|
120 |
Xã Kim Long |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
26.389 |
10.287 |
25.070 |
368 |
|
121 |
Xã Châu Đức |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
21.898 |
8.706 |
20.803 |
311 |
|
122 |
Xã Xuân Sơn |
BHXH cơ sở Phú Mỹ |
21.550 |
8.437 |
20.473 |
302 |
|
123 |
Xã Hồ Tràm |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
39.570 |
13.350 |
37.592 |
572 |
|
124 |
Xã Xuyên Mộc |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
21.542 |
8.298 |
20.465 |
297 |
|
125 |
Xã Hòa Hội |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
27.113 |
11.152 |
25.757 |
400 |
|
126 |
Xã Bàu Lâm |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
17.515 |
6.957 |
16.639 |
250 |
|
127 |
Xã Phước Hải |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
39.055 |
13.446 |
37.102 |
482 |
|
128 |
Xã Long Hải |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
101.410 |
33.650 |
96.340 |
1.205 |
|
129 |
Xã Đất Đỏ |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
38.921 |
13.523 |
36.975 |
485 |
|
130 |
Xã Hòa Hiệp |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
20.417 |
8.014 |
19.396 |
286 |
|
131 |
Xã Bình Châu |
BHXH cơ sở Đất Đỏ |
21.927 |
4.620 |
20.831 |
285 |
|
132 |
Đặc khu Côn Đảo |
BHXH cơ sở Côn Đảo |
9.998 |
2.005 |
9.498 |
535 |
|
133 |
Phường Đông Hòa |
BHXH cơ sở Dĩ An |
155.830 |
40.712 |
148.039 |
1.456 |
|
134 |
Phường Dĩ An |
BHXH cơ sở Dĩ An |
274.000 |
69.933 |
260.300 |
2.513 |
|
135 |
Phường Tân Đông Hiệp |
BHXH cơ sở Dĩ An |
125.651 |
30.904 |
119.368 |
1.106 |
|
136 |
Phường Thuận An |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
61.762 |
19.943 |
58.674 |
714 |
|
137 |
Phường Thuận Giao |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
190.935 |
46.483 |
181.388 |
1.663 |
|
138 |
Phường Bình Hòa |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
128.501 |
37.006 |
122.076 |
1.324 |
|
139 |
Phường Lái Thiêu |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
107.883 |
36.640 |
102.489 |
1.078 |
|
140 |
Phường An Phú |
BHXH cơ sở Lái Thiêu |
172.815 |
50.230 |
164.174 |
1.798 |
|
141 |
Phường Bình Dương |
BHXH cơ sở Bình Dương |
110.185 |
33.165 |
104.676 |
1.186 |
|
142 |
Phường Chánh Hiệp |
BHXH cơ sở Bình Dương |
57.738 |
17.627 |
54.851 |
630 |
|
143 |
Phường Thủ Dầu Một |
BHXH cơ sở Bình Dương |
93.076 |
27.171 |
88.422 |
973 |
|
144 |
Phường Phú Lợi |
BHXH cơ sở Bình Dương |
110.885 |
33.209 |
105.341 |
1.189 |
|
145 |
Phường Phú An |
BHXH cơ sở Bình Dương |
54.112 |
14.226 |
51.406 |
509 |
|
146 |
Phường Vĩnh Tân |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
52.104 |
19.073 |
49.499 |
682 |
|
147 |
Phường Bình Cơ |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
75.334 |
19.916 |
71.567 |
712 |
|
148 |
Phường Tân Uyên |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
77.638 |
22.515 |
73.756 |
806 |
|
149 |
Phường Tân Hiệp |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
163.283 |
43.929 |
155.119 |
1.572 |
|
150 |
Phường Tân Khánh |
BHXH cơ sở Tân Uyên |
164.110 |
38.966 |
155.905 |
1.395 |
|
151 |
Phường Hòa Lợi |
BHXH cơ sở Bến Cát |
84.857 |
24.569 |
80.614 |
880 |
|
152 |
Phường Tây Nam |
BHXH cơ sở Bến Cát |
63.058 |
17.506 |
59.905 |
627 |
|
153 |
Phường Long Nguyên |
BHXH cơ sở Bến Cát |
54.903 |
16.459 |
52.158 |
589 |
|
154 |
Phường Bến Cát |
BHXH cơ sở Bến Cát |
109.462 |
30.190 |
103.989 |
1.084 |
|
155 |
Phường Chánh Phú Hòa |
BHXH cơ sở Bến Cát |
52.806 |
16.622 |
50.166 |
596 |
|
156 |
Xã Thới Hòa |
BHXH cơ sở Bến Cát |
76.996 |
24.540 |
73.146 |
878 |
|
157 |
Xã Bắc Tân Uyên |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
30.797 |
8.621 |
29.257 |
308 |
|
158 |
Xã Thường Tân |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
21.586 |
6.548 |
20.507 |
234 |
|
159 |
Xã An Long |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
18.468 |
5.521 |
17.545 |
197 |
|
160 |
Xã Phước Thành |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
16.359 |
4.871 |
15.541 |
174 |
|
161 |
Xã Phước Hòa |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
44.582 |
13.092 |
42.353 |
469 |
|
162 |
Xã Phú Giáo |
BHXH cơ sở Bắc Tân Uyên |
41.381 |
13.176 |
39.312 |
471 |
|
163 |
Xã Trừ Văn Thố |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
22.979 |
7.564 |
21.830 |
270 |
|
164 |
Xã Bàu Bàng |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
39.666 |
13.016 |
37.683 |
466 |
|
165 |
Xã Minh Thạnh |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
26.634 |
7.465 |
25.302 |
267 |
|
166 |
Xã Long Hòa |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
22.901 |
7.773 |
21.756 |
278 |
|
167 |
Xã Dầu Tiếng |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
36.795 |
12.040 |
34.955 |
431 |
|
168 |
Xã Thanh An |
BHXH cơ sở Dầu Tiếng |
23.377 |
7.806 |
22.208 |
280 |
|
Tổng cộng |
|
14.001.191 |
4.964.996 |
13.241.796 |
161.621 |
|
* Căn cứ số liệu dân số năm 2025 do Cục Thống kê Thành phố cung cấp và ước tốc độ tăng dân số 1,43% so với năm 2025
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh