Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt bổ sung các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 1322/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/05/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 28/05/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1322/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Quyết định số 4486/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1939/SGTVT-VT ngày 22 tháng 5 năm 2024 về việc đề nghị ban hành Quyết định phê duyệt bổ sung các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Cụ thể tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC
ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 28/5/20204 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Lý trình |
Vị trí |
Địa bàn |
Ghi chú |
||||
|
T |
P |
Xã, phường, TT |
Huyện, thành, thị |
|
||||
|
I |
QL 1 |
|||||||
|
1 |
Km |
388+850 |
x |
|
Quỳnh Thiện |
Hoàng Mai |
|
|
|
2 |
Km |
433+350 |
x |
|
Diễn An |
Diễn Châu |
|
|
|
II |
QL 48 |
|||||||
|
1 |
Km |
7+750 |
x |
|
Diễn Lâm |
Diễn Châu |
|
|
|
III |
QL 7 |
|||||||
|
1 |
Km |
1+000 |
|
x |
Diễn Thành |
Diễn Châu |
|
|
|
2 |
Km |
4+600 |
|
x |
Diễn Cát |
|
||
|
3 |
Km |
11+750 |
x |
|
Vĩnh Thành |
Yên Thành |
|
|
|
4 |
Km |
20+850 |
x |
|
Mỹ Thành |
|
||
|
IV |
QL 7 |
|||||||
|
1 |
Km |
14+700 |
x |
|
Nghi Thuận |
Nghi Lộc |
|
|
|
2 |
Km |
14+700 |
|
x |
|
|||
|
3 |
Km |
18+250 |
x |
|
Nghi Đồng |
|
||
|
4 |
Km |
18+250 |
|
x |
|
|||
|
V |
QL 46 |
|||||||
|
1 |
Km |
8+020 |
|
x |
Nghi Phong |
Nghi Lộc |
|
|
|
2 |
Km |
8+100 |
x |
|
|
|||
|
VI |
Đường Hồ Chí Minh |
|||||||
|
1 |
Km |
647+280 |
|
X |
Nghĩa Mỹ |
Thái Hòa |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1322/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Quyết định số 4486/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1939/SGTVT-VT ngày 22 tháng 5 năm 2024 về việc đề nghị ban hành Quyết định phê duyệt bổ sung các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Cụ thể tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC
ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 28/5/20204 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Lý trình |
Vị trí |
Địa bàn |
Ghi chú |
||||
|
T |
P |
Xã, phường, TT |
Huyện, thành, thị |
|
||||
|
I |
QL 1 |
|||||||
|
1 |
Km |
388+850 |
x |
|
Quỳnh Thiện |
Hoàng Mai |
|
|
|
2 |
Km |
433+350 |
x |
|
Diễn An |
Diễn Châu |
|
|
|
II |
QL 48 |
|||||||
|
1 |
Km |
7+750 |
x |
|
Diễn Lâm |
Diễn Châu |
|
|
|
III |
QL 7 |
|||||||
|
1 |
Km |
1+000 |
|
x |
Diễn Thành |
Diễn Châu |
|
|
|
2 |
Km |
4+600 |
|
x |
Diễn Cát |
|
||
|
3 |
Km |
11+750 |
x |
|
Vĩnh Thành |
Yên Thành |
|
|
|
4 |
Km |
20+850 |
x |
|
Mỹ Thành |
|
||
|
IV |
QL 7 |
|||||||
|
1 |
Km |
14+700 |
x |
|
Nghi Thuận |
Nghi Lộc |
|
|
|
2 |
Km |
14+700 |
|
x |
|
|||
|
3 |
Km |
18+250 |
x |
|
Nghi Đồng |
|
||
|
4 |
Km |
18+250 |
|
x |
|
|||
|
V |
QL 46 |
|||||||
|
1 |
Km |
8+020 |
|
x |
Nghi Phong |
Nghi Lộc |
|
|
|
2 |
Km |
8+100 |
x |
|
|
|||
|
VI |
Đường Hồ Chí Minh |
|||||||
|
1 |
Km |
647+280 |
|
X |
Nghĩa Mỹ |
Thái Hòa |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh