Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

Số hiệu 131/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/04/2024
Ngày có hiệu lực 22/04/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Căn cứ các Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2521/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.847,50

108,53

2.391,04

2.388,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.805,00

21,60

242,49

211,0A

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.404,90

21,60

226,44

167,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.610,12

9,39

439,59

66,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.574,26

36,25

260,71

511,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.294,59

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.225,84

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.539,14

38,49

1.436,78

1.486,69

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.949,49

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

659,00

1,87

11,48

46,44

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,56

0,93

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.431,26

131,46

297,05

190,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,87

1,06

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,79

0,59

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKX

9,21

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,48

3,83

 

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,49

4,09

0,33

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,21

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,41

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.789,51

51,33

142,67

138,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.702,24

29,36

93,00

87,93

-

Đất thủy lợi

DTL

545,74

0,86

20,78

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,54

2,98

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,70

2,95

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

82,80

3,82

2,79

4,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

69,44

2,11

3,50

2,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,04

0,13

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,48

0,58

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,10

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,33

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,70

0,12

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,72

7,66

21,87

20,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

 

 

-

Đất chợ

DCH

9,41

0,67

0,30

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,74

0,66

1,04

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.156,71

 

38,97

39,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,98

39,98

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,69

5,76

0,30

0,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,72

2,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,34

0,02

0,04

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.862,50

20,28

113,69

9,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,60

1,75

 

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.163,12

22,35

31,09

18,90

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

262,35

262,35

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

2.074,83

1.722,74

3.909,14

1.874,64

1.414,48

1.726,43

1.229,09

2.152,73

1.535,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

141,14

26,20

309,13

206,93

88,52

83,23

143,31

230,81

375,40

LUC

128,96

24,43

294,86

186,70

86,20

81,72

136,99

200,28

342,72

HNK

478,49

481,00

377,87

408,03

184,58

278,91

92,55

134,56

149,76

CLN

441,54

278,74

300,38

564,48

523,82

478,08

212,12

500,53

389,69

RPH

 

 

724,64

 

 

 

 

322,02

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

976,92

917,17

2.149,00

682,11

603,14

757,26

759,22

934,56

590,17

RSN

48,35

313,15

73,89

 

15,55

 

 

22,41

 

NTS

36,73

18,99

48,11

13,10

14,42

30,01

21,89

30,24

11,31

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

0,64

 

 

 

98,94

 

 

19,05

PNN

324,93

384,60

375,38

341,78

319,48

330,19

307,95

317,76

373,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

8,05

54,64

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

9,21

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

0,13

2,72

0,05

 

1,57

 

1,39

0,66

0,23

SKC

0,79

7,94

0,10

21,80

40,31

0,62

40,96

 

1,17

SKS

1,34

2,62

 

 

 

 

 

 

 

SKX

15,63

3,56

5,14

 

14,30

 

7,26

15,11

 

DHT

131,44

128,71

136,20

108,10

74,33

174,37

105,28

147,19

144,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

81,82

80,16

103,73

72,55

50,96

106,68

64,59

76,60

96,10

DTL

27,17

9,06

12,63

4,04

13,81

43,02

21,52

47,28

7,03

DVH

 

0,10

0,11

 

 

0,52

0,04

0,05

0,09

DYT

0,12

0,92

0,30

0,21

0,18

0,24

0,47

0,42

0,29

DGD

2,97

6,25

5,29

2,87

2,52

4,18

3,65

2,94

9,82

DTT

3,12

5,47

3,86

3,15

3,08

4,12

2,63

3,37

2,95

DNL

0,07

0,12

0,03

0,32

1,29

0,02

0,21

0,07

0,49

DBV

0,02

0,14

0,02

0,01

0,02

0,01

0,08

0,01

0,09

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

4,62

 

 

 

 

0,34

DRA

0,18

 

0,45

 

0,25

0,44

0,12

 

 

TON

 

0,38

1,25

0,50

 

0,67

0,13

0,31

1,33

NTD

15,70

25,07

8,02

19,50

2,22

13,65

11,60

15,80

24,79

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,27

1,04

0,51

0,33

 

0,82

0,24

0,34

0,80

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,78

1,17

1,33

1,17

1,11

1,07

0,94

1,36

1,47

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

61,98

73,96

62,55

126,33

86,24

45,98

41,93

42,86

76,19

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,50

1,36

1,06

0,39

0,78

1,16

0,55

0,78

0,44

DTS

 

 

 

 

0,15

 

0,26

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,07

0,10

0,27

2,80

0,03

 

0,25

1,36

1,66

SON

111,29

157,20

163,54

73,02

45,36

106,21

99,89

107,68

148,12

MNC

 

5,26

5,13

0,11

0,64

0,83

 

0,75

0,21

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

502,74

196,17

58,02

252,46

154,39

45,26

6,71

8,84

35,43

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Tam Sơn

Xã Tào Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Thành Sơn

Xã Thọ Sơn

Xã Tường Sơn

Xã Vĩnh Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

2.520,69

13.618,04

1.195,18

1.731,05

364,37

1.472,36

4.036,78

2.592,85

1.788,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LUA

324,80

354,88

18,69

334,11

76,54

126,18

29,99

250,69

143,32

LUC

251,90

349,51

18,69

334,11

75,50

66,66

29,99

248,96

131,47

HNK

181,46

177,81

202,16

158,39

164,55

209,46

649,83

504,42

260,49

CLN

767,25

2.212,23

83,31

145,48

79,26

156,51

266,27

268,30

97,81

RPH

 

4.380,52

 

710,30

 

 

1.674,50

 

482,61

RDD

 

2.225,84

 

 

 

 

 

 

 

RSX

1.136,29

4.121,35

831,53

373,00

37,05

972,21

1.392,26

1.554,43

789,51

RSN

 

 

4,31

 

 

141,72

 

1.330,11

 

NTS

110,88

145,42

59,49

9,77

6,97

8,00

3,94

15,02

14,92

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

PNN

395,02

551,74

180,77

290,07

158,37

194,66

169,07

520,48

276,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CQP

 

9,14

 

 

 

 

 

169,98

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

4,66

0,29

 

0,74

2,43

0,26

 

0,18

0,19

SKC

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

14,72

 

 

 

 

 

 

3,53

 

SKX

14,73

 

 

 

 

3,56

 

6,12

 

DHT

230,22

294,64

87,76

199,85

62,26

70,51

92,73

143,21

126,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGT

123,27

184,88

49,98

97,32

35,87

52,16

75,23

94,74

45,31

DTL

83 84

66,04

21,31

70,93

2,06

2,44

3,87

9,68

58,14

DVH

0,09

0,19

0,05

0,72

0,09

0,10

0,14

0,06

0,21

DYT

0,17

6,24

0,14

0,26

0,28

0,21

0,39

0,16

0,28

DGD

4,70

4,83

1,08

2,72

4,62

2,15

2,42

5,98

2,29

DTT

3,05

3,75

2,78

4,83

1,61

3,69

1,87

5,63

1,97

DNL

0,31

0,40

0,05

0,11

0,09

0,08

0,03

0,45

0,01

DBV

0,01

0,01

0,13

0,07

0,06

0,04

0,07

0,04

0,03

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

0,57

 

0,57

DRA

1,00

 

0,12

0,35

0,51

 

 

2,11

0,80

TON

 

0,14

 

 

0,63

 

 

1,24

 

NTD

13,06

28,16

11,82

21,89

16,44

9,13

7,94

22,78

16,32

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

0,72

 

0,30

0,65

 

0,51

0,20

0,34

0,60

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

1,32

1,71

1,33

0,98

0,70

0,91

0,96

0,90

0,65

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

65,76

85,93

28,30

37,32

41,57

39,22

37,58

89,15

35,78

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,33

0,44

0,49

1,49

0,40

0,40

0,28

1,34

0,45

DTS

 

0,36

 

 

 

 

0,05

0,78

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

0,22

0,55

 

3,42

0,09

0,21

0,08

0,41

0,25

SON

62,82

151,14

62,88

45,77

50,35

79,19

37,40

110,99

105,72

MNC

 

7,54

 

0,51

0,58

0,42

 

 

0,32

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CSD

39,75

360,69

3,91

14,83

7,59

36,83

188,95

173,17

5,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Anh Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Cao Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+... + (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

97,35

3,33

1,74

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,08

2,02

0,17

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,08

2,02

0,17

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,77

1,01

0,83

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,77

0,26

0,30

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,28

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,42

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,27

 

0,44

0,14

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,76

0,04

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,24

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,30

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,86

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,78

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,38

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DK.G

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,55

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Cẩm Sơn

Xã Đỉnh Sơn

Xã Đức Sơn

Xã Hoa Sơn

Xã Hội Sơn

Xã Hùng Sơn

Xã Khai Sơn

Xã Lạng Sơn

Xã Lĩnh Sơn

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,01

4,50

0,47

5,91

0,28

32,22

10,36

0,50

0,37

LUA

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

 

LUC

0,01

0,03

0,14

2,14

0,02

9,80

2,20

0,05

 

HNK

 

3,32

0,33

1,02

0,01

3,21

5,01

0,45

 

CLN

 

0,65

 

2,63

 

6,71

0,06

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

0,50

 

0,12

0,25

12,10

1,09

 

0,37

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

0,40

2,00

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

3,68

1,78

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

2,90

1,78

 

 

DGT

 

 

 

 

 

2,67

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

1,78

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...