Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 131/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 131/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;
Căn cứ các Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;
Căn cứ các Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2521/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+... + (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
51.847,50 |
108,53 |
2.391,04 |
2.388,49 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.805,00 |
21,60 |
242,49 |
211,0A |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.404,90 |
21,60 |
226,44 |
167,22 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
5.610,12 |
9,39 |
439,59 |
66,82 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8.574,26 |
36,25 |
260,71 |
511,50 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
8.294,59 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
2.225,84 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
22.539,14 |
38,49 |
1.436,78 |
1.486,69 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.949,49 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
659,00 |
1,87 |
11,48 |
46,44 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
139,56 |
0,93 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.431,26 |
131,46 |
297,05 |
190,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
242,87 |
1,06 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,79 |
0,59 |
|
0,20 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKX |
9,21 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
19,48 |
3,83 |
|
0,15 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
118,49 |
4,09 |
0,33 |
0,16 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
22,21 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
85,41 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.789,51 |
51,33 |
142,67 |
138,06 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.702,24 |
29,36 |
93,00 |
87,93 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
545,74 |
0,86 |
20,78 |
20,23 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,54 |
2,98 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,70 |
2,95 |
0,28 |
0,19 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
82,80 |
3,82 |
2,79 |
4,91 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
69,44 |
2,11 |
3,50 |
2,90 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
5,13 |
0,04 |
0,13 |
0,81 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,48 |
0,58 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
6,10 |
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,33 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
6,70 |
0,12 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
333,72 |
7,66 |
21,87 |
20,30 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
9,41 |
0,67 |
0,30 |
0,77 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
23,74 |
0,66 |
1,04 |
1,18 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.156,71 |
|
38,97 |
39,11 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
39,98 |
39,98 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,69 |
5,76 |
0,30 |
0,99 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,72 |
2,12 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
12,34 |
0,02 |
0,04 |
0,51 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.862,50 |
20,28 |
113,69 |
9,96 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
24,60 |
1,75 |
|
0,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
2.163,12 |
22,35 |
31,09 |
18,90 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
262,35 |
262,35 |
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
2.074,83 |
1.722,74 |
3.909,14 |
1.874,64 |
1.414,48 |
1.726,43 |
1.229,09 |
2.152,73 |
1.535,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
141,14 |
26,20 |
309,13 |
206,93 |
88,52 |
83,23 |
143,31 |
230,81 |
375,40 |
|
LUC |
128,96 |
24,43 |
294,86 |
186,70 |
86,20 |
81,72 |
136,99 |
200,28 |
342,72 |
|
HNK |
478,49 |
481,00 |
377,87 |
408,03 |
184,58 |
278,91 |
92,55 |
134,56 |
149,76 |
|
CLN |
441,54 |
278,74 |
300,38 |
564,48 |
523,82 |
478,08 |
212,12 |
500,53 |
389,69 |
|
RPH |
|
|
724,64 |
|
|
|
|
322,02 |
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
976,92 |
917,17 |
2.149,00 |
682,11 |
603,14 |
757,26 |
759,22 |
934,56 |
590,17 |
|
RSN |
48,35 |
313,15 |
73,89 |
|
15,55 |
|
|
22,41 |
|
|
NTS |
36,73 |
18,99 |
48,11 |
13,10 |
14,42 |
30,01 |
21,89 |
30,24 |
11,31 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
0,64 |
|
|
|
98,94 |
|
|
19,05 |
|
PNN |
324,93 |
384,60 |
375,38 |
341,78 |
319,48 |
330,19 |
307,95 |
317,76 |
373,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
8,05 |
54,64 |
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
9,21 |
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
0,13 |
2,72 |
0,05 |
|
1,57 |
|
1,39 |
0,66 |
0,23 |
|
SKC |
0,79 |
7,94 |
0,10 |
21,80 |
40,31 |
0,62 |
40,96 |
|
1,17 |
|
SKS |
1,34 |
2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
15,63 |
3,56 |
5,14 |
|
14,30 |
|
7,26 |
15,11 |
|
|
DHT |
131,44 |
128,71 |
136,20 |
108,10 |
74,33 |
174,37 |
105,28 |
147,19 |
144,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
81,82 |
80,16 |
103,73 |
72,55 |
50,96 |
106,68 |
64,59 |
76,60 |
96,10 |
|
DTL |
27,17 |
9,06 |
12,63 |
4,04 |
13,81 |
43,02 |
21,52 |
47,28 |
7,03 |
|
DVH |
|
0,10 |
0,11 |
|
|
0,52 |
0,04 |
0,05 |
0,09 |
|
DYT |
0,12 |
0,92 |
0,30 |
0,21 |
0,18 |
0,24 |
0,47 |
0,42 |
0,29 |
|
DGD |
2,97 |
6,25 |
5,29 |
2,87 |
2,52 |
4,18 |
3,65 |
2,94 |
9,82 |
|
DTT |
3,12 |
5,47 |
3,86 |
3,15 |
3,08 |
4,12 |
2,63 |
3,37 |
2,95 |
|
DNL |
0,07 |
0,12 |
0,03 |
0,32 |
1,29 |
0,02 |
0,21 |
0,07 |
0,49 |
|
DBV |
0,02 |
0,14 |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
0,01 |
0,08 |
0,01 |
0,09 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
4,62 |
|
|
|
|
0,34 |
|
DRA |
0,18 |
|
0,45 |
|
0,25 |
0,44 |
0,12 |
|
|
|
TON |
|
0,38 |
1,25 |
0,50 |
|
0,67 |
0,13 |
0,31 |
1,33 |
|
NTD |
15,70 |
25,07 |
8,02 |
19,50 |
2,22 |
13,65 |
11,60 |
15,80 |
24,79 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,27 |
1,04 |
0,51 |
0,33 |
|
0,82 |
0,24 |
0,34 |
0,80 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,78 |
1,17 |
1,33 |
1,17 |
1,11 |
1,07 |
0,94 |
1,36 |
1,47 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
61,98 |
73,96 |
62,55 |
126,33 |
86,24 |
45,98 |
41,93 |
42,86 |
76,19 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,50 |
1,36 |
1,06 |
0,39 |
0,78 |
1,16 |
0,55 |
0,78 |
0,44 |
|
DTS |
|
|
|
|
0,15 |
|
0,26 |
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,07 |
0,10 |
0,27 |
2,80 |
0,03 |
|
0,25 |
1,36 |
1,66 |
|
SON |
111,29 |
157,20 |
163,54 |
73,02 |
45,36 |
106,21 |
99,89 |
107,68 |
148,12 |
|
MNC |
|
5,26 |
5,13 |
0,11 |
0,64 |
0,83 |
|
0,75 |
0,21 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
502,74 |
196,17 |
58,02 |
252,46 |
154,39 |
45,26 |
6,71 |
8,84 |
35,43 |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
2.520,69 |
13.618,04 |
1.195,18 |
1.731,05 |
364,37 |
1.472,36 |
4.036,78 |
2.592,85 |
1.788,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
324,80 |
354,88 |
18,69 |
334,11 |
76,54 |
126,18 |
29,99 |
250,69 |
143,32 |
|
LUC |
251,90 |
349,51 |
18,69 |
334,11 |
75,50 |
66,66 |
29,99 |
248,96 |
131,47 |
|
HNK |
181,46 |
177,81 |
202,16 |
158,39 |
164,55 |
209,46 |
649,83 |
504,42 |
260,49 |
|
CLN |
767,25 |
2.212,23 |
83,31 |
145,48 |
79,26 |
156,51 |
266,27 |
268,30 |
97,81 |
|
RPH |
|
4.380,52 |
|
710,30 |
|
|
1.674,50 |
|
482,61 |
|
RDD |
|
2.225,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
1.136,29 |
4.121,35 |
831,53 |
373,00 |
37,05 |
972,21 |
1.392,26 |
1.554,43 |
789,51 |
|
RSN |
|
|
4,31 |
|
|
141,72 |
|
1.330,11 |
|
|
NTS |
110,88 |
145,42 |
59,49 |
9,77 |
6,97 |
8,00 |
3,94 |
15,02 |
14,92 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
20,00 |
|
|
|
PNN |
395,02 |
551,74 |
180,77 |
290,07 |
158,37 |
194,66 |
169,07 |
520,48 |
276,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
9,14 |
|
|
|
|
|
169,98 |
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
4,66 |
0,29 |
|
0,74 |
2,43 |
0,26 |
|
0,18 |
0,19 |
|
SKC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
14,72 |
|
|
|
|
|
|
3,53 |
|
|
SKX |
14,73 |
|
|
|
|
3,56 |
|
6,12 |
|
|
DHT |
230,22 |
294,64 |
87,76 |
199,85 |
62,26 |
70,51 |
92,73 |
143,21 |
126,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
123,27 |
184,88 |
49,98 |
97,32 |
35,87 |
52,16 |
75,23 |
94,74 |
45,31 |
|
DTL |
83 84 |
66,04 |
21,31 |
70,93 |
2,06 |
2,44 |
3,87 |
9,68 |
58,14 |
|
DVH |
0,09 |
0,19 |
0,05 |
0,72 |
0,09 |
0,10 |
0,14 |
0,06 |
0,21 |
|
DYT |
0,17 |
6,24 |
0,14 |
0,26 |
0,28 |
0,21 |
0,39 |
0,16 |
0,28 |
|
DGD |
4,70 |
4,83 |
1,08 |
2,72 |
4,62 |
2,15 |
2,42 |
5,98 |
2,29 |
|
DTT |
3,05 |
3,75 |
2,78 |
4,83 |
1,61 |
3,69 |
1,87 |
5,63 |
1,97 |
|
DNL |
0,31 |
0,40 |
0,05 |
0,11 |
0,09 |
0,08 |
0,03 |
0,45 |
0,01 |
|
DBV |
0,01 |
0,01 |
0,13 |
0,07 |
0,06 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,03 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
0,57 |
|
0,57 |
|
DRA |
1,00 |
|
0,12 |
0,35 |
0,51 |
|
|
2,11 |
0,80 |
|
TON |
|
0,14 |
|
|
0,63 |
|
|
1,24 |
|
|
NTD |
13,06 |
28,16 |
11,82 |
21,89 |
16,44 |
9,13 |
7,94 |
22,78 |
16,32 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,72 |
|
0,30 |
0,65 |
|
0,51 |
0,20 |
0,34 |
0,60 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,32 |
1,71 |
1,33 |
0,98 |
0,70 |
0,91 |
0,96 |
0,90 |
0,65 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
65,76 |
85,93 |
28,30 |
37,32 |
41,57 |
39,22 |
37,58 |
89,15 |
35,78 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,33 |
0,44 |
0,49 |
1,49 |
0,40 |
0,40 |
0,28 |
1,34 |
0,45 |
|
DTS |
|
0,36 |
|
|
|
|
0,05 |
0,78 |
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,22 |
0,55 |
|
3,42 |
0,09 |
0,21 |
0,08 |
0,41 |
0,25 |
|
SON |
62,82 |
151,14 |
62,88 |
45,77 |
50,35 |
79,19 |
37,40 |
110,99 |
105,72 |
|
MNC |
|
7,54 |
|
0,51 |
0,58 |
0,42 |
|
|
0,32 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
39,75 |
360,69 |
3,91 |
14,83 |
7,59 |
36,83 |
188,95 |
173,17 |
5,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+... + (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
97,35 |
3,33 |
1,74 |
0,21 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
21,77 |
1,01 |
0,83 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
11,77 |
0,26 |
0,30 |
0,04 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
10,28 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33,27 |
|
0,44 |
0,14 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,76 |
0,04 |
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,24 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
5,30 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,86 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,05 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,78 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,38 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DK.G |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,02 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,37 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,55 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
0,01 |
4,50 |
0,47 |
5,91 |
0,28 |
32,22 |
10,36 |
0,50 |
0,37 |
|
LUA |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
0,05 |
|
|
LUC |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
0,05 |
|
|
HNK |
|
3,32 |
0,33 |
1,02 |
0,01 |
3,21 |
5,01 |
0,45 |
|
|
CLN |
|
0,65 |
|
2,63 |
|
6,71 |
0,06 |
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
0,50 |
|
0,12 |
0,25 |
12,10 |
1,09 |
|
0,37 |
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
|
|
|
|
|
3,68 |
1,78 |
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
|
2,90 |
1,78 |
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
2,67 |
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
0,45 |
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 131/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;
Căn cứ các Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;
Căn cứ các Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Anh Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2521/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Anh Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+... + (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
51.847,50 |
108,53 |
2.391,04 |
2.388,49 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.805,00 |
21,60 |
242,49 |
211,0A |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.404,90 |
21,60 |
226,44 |
167,22 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
5.610,12 |
9,39 |
439,59 |
66,82 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
8.574,26 |
36,25 |
260,71 |
511,50 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
8.294,59 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
2.225,84 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
22.539,14 |
38,49 |
1.436,78 |
1.486,69 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.949,49 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
659,00 |
1,87 |
11,48 |
46,44 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
139,56 |
0,93 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.431,26 |
131,46 |
297,05 |
190,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
242,87 |
1,06 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,79 |
0,59 |
|
0,20 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKX |
9,21 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
19,48 |
3,83 |
|
0,15 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
118,49 |
4,09 |
0,33 |
0,16 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
22,21 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
85,41 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.789,51 |
51,33 |
142,67 |
138,06 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.702,24 |
29,36 |
93,00 |
87,93 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
545,74 |
0,86 |
20,78 |
20,23 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,54 |
2,98 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,70 |
2,95 |
0,28 |
0,19 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
82,80 |
3,82 |
2,79 |
4,91 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
69,44 |
2,11 |
3,50 |
2,90 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
5,13 |
0,04 |
0,13 |
0,81 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,48 |
0,58 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
6,10 |
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,33 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
6,70 |
0,12 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
333,72 |
7,66 |
21,87 |
20,30 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
9,41 |
0,67 |
0,30 |
0,77 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
23,74 |
0,66 |
1,04 |
1,18 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.156,71 |
|
38,97 |
39,11 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
39,98 |
39,98 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,69 |
5,76 |
0,30 |
0,99 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,72 |
2,12 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
12,34 |
0,02 |
0,04 |
0,51 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.862,50 |
20,28 |
113,69 |
9,96 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
24,60 |
1,75 |
|
0,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
2.163,12 |
22,35 |
31,09 |
18,90 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
262,35 |
262,35 |
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
2.074,83 |
1.722,74 |
3.909,14 |
1.874,64 |
1.414,48 |
1.726,43 |
1.229,09 |
2.152,73 |
1.535,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
141,14 |
26,20 |
309,13 |
206,93 |
88,52 |
83,23 |
143,31 |
230,81 |
375,40 |
|
LUC |
128,96 |
24,43 |
294,86 |
186,70 |
86,20 |
81,72 |
136,99 |
200,28 |
342,72 |
|
HNK |
478,49 |
481,00 |
377,87 |
408,03 |
184,58 |
278,91 |
92,55 |
134,56 |
149,76 |
|
CLN |
441,54 |
278,74 |
300,38 |
564,48 |
523,82 |
478,08 |
212,12 |
500,53 |
389,69 |
|
RPH |
|
|
724,64 |
|
|
|
|
322,02 |
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
976,92 |
917,17 |
2.149,00 |
682,11 |
603,14 |
757,26 |
759,22 |
934,56 |
590,17 |
|
RSN |
48,35 |
313,15 |
73,89 |
|
15,55 |
|
|
22,41 |
|
|
NTS |
36,73 |
18,99 |
48,11 |
13,10 |
14,42 |
30,01 |
21,89 |
30,24 |
11,31 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
0,64 |
|
|
|
98,94 |
|
|
19,05 |
|
PNN |
324,93 |
384,60 |
375,38 |
341,78 |
319,48 |
330,19 |
307,95 |
317,76 |
373,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
8,05 |
54,64 |
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
9,21 |
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
0,13 |
2,72 |
0,05 |
|
1,57 |
|
1,39 |
0,66 |
0,23 |
|
SKC |
0,79 |
7,94 |
0,10 |
21,80 |
40,31 |
0,62 |
40,96 |
|
1,17 |
|
SKS |
1,34 |
2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
15,63 |
3,56 |
5,14 |
|
14,30 |
|
7,26 |
15,11 |
|
|
DHT |
131,44 |
128,71 |
136,20 |
108,10 |
74,33 |
174,37 |
105,28 |
147,19 |
144,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
81,82 |
80,16 |
103,73 |
72,55 |
50,96 |
106,68 |
64,59 |
76,60 |
96,10 |
|
DTL |
27,17 |
9,06 |
12,63 |
4,04 |
13,81 |
43,02 |
21,52 |
47,28 |
7,03 |
|
DVH |
|
0,10 |
0,11 |
|
|
0,52 |
0,04 |
0,05 |
0,09 |
|
DYT |
0,12 |
0,92 |
0,30 |
0,21 |
0,18 |
0,24 |
0,47 |
0,42 |
0,29 |
|
DGD |
2,97 |
6,25 |
5,29 |
2,87 |
2,52 |
4,18 |
3,65 |
2,94 |
9,82 |
|
DTT |
3,12 |
5,47 |
3,86 |
3,15 |
3,08 |
4,12 |
2,63 |
3,37 |
2,95 |
|
DNL |
0,07 |
0,12 |
0,03 |
0,32 |
1,29 |
0,02 |
0,21 |
0,07 |
0,49 |
|
DBV |
0,02 |
0,14 |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
0,01 |
0,08 |
0,01 |
0,09 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
4,62 |
|
|
|
|
0,34 |
|
DRA |
0,18 |
|
0,45 |
|
0,25 |
0,44 |
0,12 |
|
|
|
TON |
|
0,38 |
1,25 |
0,50 |
|
0,67 |
0,13 |
0,31 |
1,33 |
|
NTD |
15,70 |
25,07 |
8,02 |
19,50 |
2,22 |
13,65 |
11,60 |
15,80 |
24,79 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,27 |
1,04 |
0,51 |
0,33 |
|
0,82 |
0,24 |
0,34 |
0,80 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,78 |
1,17 |
1,33 |
1,17 |
1,11 |
1,07 |
0,94 |
1,36 |
1,47 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
61,98 |
73,96 |
62,55 |
126,33 |
86,24 |
45,98 |
41,93 |
42,86 |
76,19 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,50 |
1,36 |
1,06 |
0,39 |
0,78 |
1,16 |
0,55 |
0,78 |
0,44 |
|
DTS |
|
|
|
|
0,15 |
|
0,26 |
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,07 |
0,10 |
0,27 |
2,80 |
0,03 |
|
0,25 |
1,36 |
1,66 |
|
SON |
111,29 |
157,20 |
163,54 |
73,02 |
45,36 |
106,21 |
99,89 |
107,68 |
148,12 |
|
MNC |
|
5,26 |
5,13 |
0,11 |
0,64 |
0,83 |
|
0,75 |
0,21 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
502,74 |
196,17 |
58,02 |
252,46 |
154,39 |
45,26 |
6,71 |
8,84 |
35,43 |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
2.520,69 |
13.618,04 |
1.195,18 |
1.731,05 |
364,37 |
1.472,36 |
4.036,78 |
2.592,85 |
1.788,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
324,80 |
354,88 |
18,69 |
334,11 |
76,54 |
126,18 |
29,99 |
250,69 |
143,32 |
|
LUC |
251,90 |
349,51 |
18,69 |
334,11 |
75,50 |
66,66 |
29,99 |
248,96 |
131,47 |
|
HNK |
181,46 |
177,81 |
202,16 |
158,39 |
164,55 |
209,46 |
649,83 |
504,42 |
260,49 |
|
CLN |
767,25 |
2.212,23 |
83,31 |
145,48 |
79,26 |
156,51 |
266,27 |
268,30 |
97,81 |
|
RPH |
|
4.380,52 |
|
710,30 |
|
|
1.674,50 |
|
482,61 |
|
RDD |
|
2.225,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
1.136,29 |
4.121,35 |
831,53 |
373,00 |
37,05 |
972,21 |
1.392,26 |
1.554,43 |
789,51 |
|
RSN |
|
|
4,31 |
|
|
141,72 |
|
1.330,11 |
|
|
NTS |
110,88 |
145,42 |
59,49 |
9,77 |
6,97 |
8,00 |
3,94 |
15,02 |
14,92 |
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
20,00 |
|
|
|
PNN |
395,02 |
551,74 |
180,77 |
290,07 |
158,37 |
194,66 |
169,07 |
520,48 |
276,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
9,14 |
|
|
|
|
|
169,98 |
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
4,66 |
0,29 |
|
0,74 |
2,43 |
0,26 |
|
0,18 |
0,19 |
|
SKC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
14,72 |
|
|
|
|
|
|
3,53 |
|
|
SKX |
14,73 |
|
|
|
|
3,56 |
|
6,12 |
|
|
DHT |
230,22 |
294,64 |
87,76 |
199,85 |
62,26 |
70,51 |
92,73 |
143,21 |
126,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
123,27 |
184,88 |
49,98 |
97,32 |
35,87 |
52,16 |
75,23 |
94,74 |
45,31 |
|
DTL |
83 84 |
66,04 |
21,31 |
70,93 |
2,06 |
2,44 |
3,87 |
9,68 |
58,14 |
|
DVH |
0,09 |
0,19 |
0,05 |
0,72 |
0,09 |
0,10 |
0,14 |
0,06 |
0,21 |
|
DYT |
0,17 |
6,24 |
0,14 |
0,26 |
0,28 |
0,21 |
0,39 |
0,16 |
0,28 |
|
DGD |
4,70 |
4,83 |
1,08 |
2,72 |
4,62 |
2,15 |
2,42 |
5,98 |
2,29 |
|
DTT |
3,05 |
3,75 |
2,78 |
4,83 |
1,61 |
3,69 |
1,87 |
5,63 |
1,97 |
|
DNL |
0,31 |
0,40 |
0,05 |
0,11 |
0,09 |
0,08 |
0,03 |
0,45 |
0,01 |
|
DBV |
0,01 |
0,01 |
0,13 |
0,07 |
0,06 |
0,04 |
0,07 |
0,04 |
0,03 |
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
0,57 |
|
0,57 |
|
DRA |
1,00 |
|
0,12 |
0,35 |
0,51 |
|
|
2,11 |
0,80 |
|
TON |
|
0,14 |
|
|
0,63 |
|
|
1,24 |
|
|
NTD |
13,06 |
28,16 |
11,82 |
21,89 |
16,44 |
9,13 |
7,94 |
22,78 |
16,32 |
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
0,72 |
|
0,30 |
0,65 |
|
0,51 |
0,20 |
0,34 |
0,60 |
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
1,32 |
1,71 |
1,33 |
0,98 |
0,70 |
0,91 |
0,96 |
0,90 |
0,65 |
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
65,76 |
85,93 |
28,30 |
37,32 |
41,57 |
39,22 |
37,58 |
89,15 |
35,78 |
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
0,33 |
0,44 |
0,49 |
1,49 |
0,40 |
0,40 |
0,28 |
1,34 |
0,45 |
|
DTS |
|
0,36 |
|
|
|
|
0,05 |
0,78 |
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
0,22 |
0,55 |
|
3,42 |
0,09 |
0,21 |
0,08 |
0,41 |
0,25 |
|
SON |
62,82 |
151,14 |
62,88 |
45,77 |
50,35 |
79,19 |
37,40 |
110,99 |
105,72 |
|
MNC |
|
7,54 |
|
0,51 |
0,58 |
0,42 |
|
|
0,32 |
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
39,75 |
360,69 |
3,91 |
14,83 |
7,59 |
36,83 |
188,95 |
173,17 |
5,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+... + (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
97,35 |
3,33 |
1,74 |
0,21 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
21,77 |
1,01 |
0,83 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
11,77 |
0,26 |
0,30 |
0,04 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
10,28 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33,27 |
|
0,44 |
0,14 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,76 |
0,04 |
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,24 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
5,30 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2,86 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,05 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,78 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,38 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DK.G |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,23 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,02 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,37 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,55 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
0,01 |
4,50 |
0,47 |
5,91 |
0,28 |
32,22 |
10,36 |
0,50 |
0,37 |
|
LUA |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
0,05 |
|
|
LUC |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
0,05 |
|
|
HNK |
|
3,32 |
0,33 |
1,02 |
0,01 |
3,21 |
5,01 |
0,45 |
|
|
CLN |
|
0,65 |
|
2,63 |
|
6,71 |
0,06 |
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
0,50 |
|
0,12 |
0,25 |
12,10 |
1,09 |
|
0,37 |
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
|
|
|
|
|
3,68 |
1,78 |
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
|
2,90 |
1,78 |
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
2,67 |
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
0,45 |
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
15,81 |
14,19 |
0,97 |
|
0,08 |
2,75 |
|
3,15 |
0,50 |
|
LUA |
0,34 |
0,08 |
|
|
|
0,04 |
|
0,02 |
|
|
LUC |
0,34 |
0,08 |
|
|
|
0,04 |
|
0,02 |
|
|
HNK |
0,41 |
0,02 |
0,79 |
|
0,07 |
2,71 |
|
2,07 |
0,50 |
|
CLN |
0,09 |
0,22 |
|
|
0,01 |
|
|
0,80 |
|
|
RPH |
|
10,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
14,83 |
3,17 |
|
|
|
|
|
0,26 |
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
0,14 |
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNN |
0,10 |
0,14 |
0,10 |
|
0,42 |
|
|
0,02 |
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
0,10 |
|
0,10 |
|
0,42 |
|
|
|
|
|
DGT |
0,10 |
|
0,05 |
|
0,04 |
|
|
|
|
|
DTL |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
0,38 |
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
0,08 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+... |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
107,93 |
4,15 |
2,00 |
0,33 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
17,08 |
2,02 |
0,17 |
0,02 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
21,81 |
1,01 |
0,83 |
0,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
19,39 |
1,08 |
0,56 |
0,16 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
10,28 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
0,42 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
36,19 |
|
0,44 |
0,14 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
2,76 |
0,04 |
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
117,31 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
117,31 |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
2,30 |
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP/PNN |
0,16 |
7,48 |
0,74 |
6,18 |
0,77 |
32,70 |
11,26 |
0,69 |
0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
|
0,05 |
|
LUC/PNN |
0,01 |
0,03 |
0,14 |
2,14 |
0,02 |
9,80 |
2,20 |
|
0,05 |
|
HNK/PNN |
|
3,32 |
0,33 |
1,02 |
0,01 |
3,21 |
5,35 |
|
0,45 |
|
CLN/PNN |
0,15 |
1,01 |
0,27 |
2,90 |
0,49 |
7,19 |
0,62 |
0,32 |
0,19 |
|
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN |
|
3,12 |
|
0,12 |
0,25 |
12,10 |
1,09 |
0,37 |
|
|
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
0,40 |
2,00 |
|
|
|
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92,41 |
|
15,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
92,41 |
|
15,53 |
|
|
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
1,78 |
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP/PNN |
16,21 |
14,94 |
1,40 |
0,20 |
0,58 |
2,99 |
0,21 |
3,60 |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN |
0,34 |
0,08 |
|
|
|
0,04 |
|
0,02 |
|
|
LUC/PNN |
0,34 |
0,08 |
|
|
|
0,04 |
|
0,02 |
|
|
HNK/PNN |
0,41 |
0,02 |
0,49 |
|
0,07 |
2,71 |
|
2,07 |
0,50 |
|
CLN/PNN |
0,49 |
0,97 |
0,43 |
0,20 |
0,51 |
0,24 |
0,21 |
1,25 |
0,15 |
|
RPH/PNN |
|
10,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/PNN |
|
0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/PNN |
14,83 |
3,17 |
0,30 |
|
|
|
|
0,26 |
|
|
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS/PNN |
0,14 |
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
9,37 |
|
|
|
RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PKO/OCT |
0,10 |
|
|
|
0,42 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||
|
Thị trấn Anh Sơn |
Xã Bình Sơn |
Xã Cao Sơn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+... + (25) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,11 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
2,11 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6,94 |
0,36 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,05 |
0,05 |
|
|
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,81 |
|
|
|
|
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3,51 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,19 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
3,09 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,21 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,02 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,16 |
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,10 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,31 |
0,31 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Cẩm Sơn |
Xã Đỉnh Sơn |
Xã Đức Sơn |
Xã Hoa Sơn |
Xã Hội Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Xã Khai Sơn |
Xã Lạng Sơn |
Xã Lĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
NNP |
|
|
|
|
|
1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
1,63 |
|
|
|
|
PNN |
1,34 |
|
|
|
1,02 |
3,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
1,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
|
|
|
0,02 |
3,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
3,09 |
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
0,21 |
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
— |
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Long Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Tam Sơn |
Xã Tào Sơn |
Xã Thạch Sơn |
Xã Thành Sơn |
Xã Thọ Sơn |
Xã Tường Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
|
|
(3) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
NNP |
|
|
|
|
|
|
0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NKH |
|
|
|
|
|
|
0,48 |
|
|
|
PNN |
0,09 |
0,19 |
0,16 |
|
0,01 |
|
|
0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
0.47 |
|
|
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DHT |
|
0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT |
|
0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DSH |
|
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ONT |
0,09 |
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 20 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 59,43 ha. (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ANH SƠN KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng trụ sở công an xã Phúc Sơn |
xã Phúc Sơn |
0,16 |
|
2 |
Xây dựng trường mầm non trung tâm xã Bình Sơn (vị trí mới) |
xã Bình Sơn |
0,55 |
|
3 |
Quy hoạch Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tam Sơn vị trí mới |
xã Tam Sơn |
0,84 |
|
4 |
Xây dựng Trường Mầm non Phúc Sơn |
xã Phúc Sơn |
0,88 |
|
5 |
Mở rông khuôn viên trường mầm non xã Lạng Sơn |
xã Lạng Sơn |
0,30 |
|
6 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn để phát triển sản xuất các vùng nguyên liệu ở huyện Anh Sơn |
xã Hội Sơn |
0,74 |
|
|
Bãi rác thải, lò đốt rác thải xã Đỉnh Sơn |
xã Đỉnh Sơn |
0,50 |
|
8 |
Mở rộng sân vận động xã Hùng Sơn |
xã Hùng Sơn |
0,50 |
|
9 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cửa Đình thôn 9 |
xã Lĩnh Sơn |
2,30 |
|
10 |
Quy hoạch đất ở vùng Đồng Trại, thôn 8 |
xã Khai Sơn |
0,68 |
|
11 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Mơng Trọt, thôn 2 |
xã Lạng Sơn |
2,27 |
|
12 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Chọ Dong, thôn 6 |
xã Lạng Sơn |
0,40 |
|
13 |
Xây dựng hạ tầng khu Quy hoạch tái định cư cho nhân dân làng lồng thôn 3 |
xã Tam Sơn |
0,50 |
|
14 |
Hạ tầng khu Quy hoạch đất ở vùng Đôn Dặm thôn 3 |
xã Tam Sơn |
0,30 |
|
15 |
Chia lô đất ở vùng Đồng Cu Cẩn khối 4A |
TT Anh Sơn |
0,43 |
|
16 |
Mở rộng xây dựng Đền Đức Ông |
xã Lạng Sơn |
0,16 |
|
17 |
Chia lô đấu giá đất ở thôn 5 |
xã Long Sơn |
0,34 |
|
18 |
Điểm tập kết rác thải xã Vĩnh Sơn |
xã Vĩnh Sơn |
1,83 |
|
19 |
Xây dựng trại heo công nghiệp vùng Già Rọng 1, thôn Trà Lân |
xã Phúc Sơn |
30,55 |
|
20 |
Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp tại khu vực Thung Điểm, thôn Xuân Long, xã Thọ Sơn |
xã Thọ Sơn |
15,20 |
|
|
Tổng diện tích |
|
59,43 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh