Quyết định 1304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1304/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1304/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 65/TTr-SGD&ĐT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Thay thế 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Quy trình số 10, mục 1, phần I phụ lục đính kèm).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường; các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC
CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
1 |
Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
|
|
2 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
3 |
Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
|
|
4 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
|
|
5 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1304/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 65/TTr-SGD&ĐT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Thay thế 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Quy trình số 10, mục 1, phần I phụ lục đính kèm).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường; các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC
CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
1 |
Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
|
|
2 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
3 |
Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
|
|
4 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
|
|
5 |
Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị tính: Ngày làm việc
|
|
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học nơi người học theo học |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
Giáo viên quản lý lớp có người học thuộc đối tượng chính sách của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
4,0 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định kinh phí thực hiện chế độ, chính sách trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
Kế toán của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
2,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC, chuyển Bộ phận Văn thư của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
Thủ trưởng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
2,0 ngày |
|
Bước 5 |
Lấy số, đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết, phát hành văn bản, thông báo công khai kết quả xét duyệt. |
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong đó thời gian tính theo ngày làm việc). |
10 ngày |
||
2. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
Đơn vị tính: Ngày làm việc
|
|
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Văn thư trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Cơ sở giáo dục) nơi học sinh theo học. |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Giáo viên chủ nhiệm lớp có học sinh thuộc đối tượng chính sách của Cơ sở giáo dục |
5,0 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định kinh phí thực hiện chế độ, chính sách trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Kế toán cơ sở giáo dục |
2,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC, chuyển Bộ phận Văn thư của Cơ sở giáo dục |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Lấy số, đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết, phát hành văn bản, thông báo công khai kết quả xét duyệt. |
Văn thư Cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong đó, thời gian tính theo ngày làm việc). |
10 ngày |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị tính: Ngày làm việc
|
|
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước (Cơ sở giáo dục) nơi người học theo học |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Giáo viên quản lý lớp có người học thuộc đối tượng chính sách của Cơ sở giáo dục |
4,0 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định kinh phí thực hiện chế độ, chính sách trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Kế toán Cơ sở giáo dục |
2,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC, chuyển Bộ phận Văn thư của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Cơ sở giáo dục đại học |
Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
2,0 ngày |
|
Bước 5 |
Lấy số, đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết, phát hành văn bản, thông báo công khai kết quả xét duyệt. |
Văn thư Cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong đó, thời gian tính theo ngày làm việc). |
10 ngày |
||
2. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
Đơn vị tính: Ngày làm việc
|
|
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Văn thư cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (Cơ sở giáo dục) nơi học sinh theo học |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Giáo viên chủ nhiệm lớp có học sinh thuộc đối tượng chính sách của Cơ sở giáo dục |
5,0 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định kinh phí thực hiện chế độ, chính sách trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Kế toán cơ sở giáo dục |
2,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC, chuyển Bộ phận Văn thư của Cơ sở giáo dục |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Lấy số, đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết, phát hành văn bản, thông báo công khai kết quả xét duyệt. |
Văn thư Cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong đó, thời gian tính theo ngày làm việc). |
10 ngày |
||
3. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
Đơn vị tính: Ngày làm việc
|
|
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Văn thư cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Cơ sở giáo dục) nơi học sinh theo học. |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Giáo viên chủ nhiệm lớp có học sinh thuộc đối tượng chính sách của Cơ sở giáo dục |
5,0 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định kinh phí thực hiện chế độ, chính sách trình Thủ trưởng Cơ sở giáo dục |
Kế toán cơ sở giáo dục |
2,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC, chuyển Bộ phận Văn thư của Cơ sở giáo dục |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Lấy số, đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết, phát hành văn bản, thông báo công khai kết quả xét duyệt. |
Văn thư Cơ sở giáo dục |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong đó, thời gian tính theo ngày làm việc). |
10 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh