Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 130/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 130/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Tân Kỳ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2470/TTr-STNMT ngày 17 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
4=5+6+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
72.582,83 |
743,11 |
6.763,87 |
2.333,13 |
2.041,93 |
5.391,17 |
4.172,24 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
63.566,70 |
549,32 |
6.350,68 |
2.036,13 |
1.837,90 |
4.527,53 |
3.735,99 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
5.344,37 |
12,53 |
128,33 |
188,84 |
160,35 |
220,22 |
262,65 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.870,69 |
11,94 |
120,85 |
188,84 |
160,35 |
207,95 |
258,58 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
12.043,97 |
3,41 |
1.753,13 |
403,65 |
493,05 |
1.372,14 |
489,13 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
9.782,18 |
187,31 |
267,15 |
933,87 |
345,76 |
467,85 |
458,04 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6.376,24 |
|
1.367,47 |
|
|
139,59 |
953,41 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
28.931,53 |
328,56 |
2.759,15 |
460,19 |
829,59 |
2.179,73 |
1.523,92 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
883,29 |
17,50 |
8,96 |
49,57 |
9,15 |
28,68 |
48,85 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
205,12 |
|
66,50 |
|
|
119,32 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.210,31 |
189,06 |
390,69 |
274,34 |
196,48 |
682,26 |
384,86 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
409,98 |
4,82 |
|
|
|
334,86 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
740,59 |
2,88 |
|
0,25 |
0,12 |
|
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,56 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,93 |
3,30 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
71,34 |
19,71 |
6,37 |
5,06 |
|
4,60 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
405,16 |
|
118,64 |
0,85 |
34,47 |
1,35 |
35,43 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.534,65 |
71,50 |
129,54 |
157,24 |
104,07 |
187,53 |
189,99 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.092,46 |
40,63 |
93,37 |
110,42 |
71,27 |
138,72 |
96,57 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
846,08 |
3,61 |
4,64 |
21,56 |
19,61 |
19,71 |
68,93 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,91 |
6,37 |
0,08 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
11,10 |
4,31 |
0,42 |
0,45 |
0,34 |
0,23 |
0,39 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
102,16 |
7,03 |
3,57 |
7,78 |
2,62 |
4,37 |
4,32 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
75,35 |
2,00 |
0,85 |
4,11 |
2,27 |
7,07 |
2,99 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2,77 |
0,19 |
0,03 |
0,11 |
0,04 |
0,13 |
0,04 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,58 |
0,51 |
0,04 |
0,19 |
0,01 |
0,01 |
0,04 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
1,88 |
1,08 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
8,43 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
11,32 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
361,41 |
4,33 |
26,37 |
11,48 |
7,67 |
16,26 |
16,44 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
13,20 |
1,43 |
0,17 |
1,14 |
0,24 |
1,02 |
0,27 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
37,91 |
0,73 |
2,96 |
2,80 |
1,37 |
2,04 |
1,40 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.081,42 |
|
29,24 |
47,69 |
32,21 |
70,34 |
46,76 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
71,44 |
65,09 |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
27,55 |
7,27 |
1,20 |
1,42 |
1,13 |
0,77 |
2,70 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,78 |
3,51 |
|
0,04 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,91 |
|
0,86 |
|
0,11 |
0,02 |
0,23 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.573,33 |
9,85 |
101,88 |
30,54 |
22,82 |
28,35 |
106,14 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
207,16 |
0,39 |
|
28,29 |
0,16 |
52,40 |
1,58 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
805,83 |
4,73 |
22,50 |
22,66 |
7,55 |
181,38 |
51,39 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
72.582,83 |
743,11 |
6.763,87 |
2.333,13 |
2.041,93 |
5.391,17 |
4.172,24 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
26.797,46 |
204,36 |
2.144,96 |
1.531,21 |
1.002,39 |
2.053,89 |
1.210,98 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
35.449,21 |
330,28 |
4.134,52 |
465,03 |
832,87 |
2.324,90 |
2.485,53 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
31,32 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
82,02 |
67,23 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
12,93 |
3,30 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
94,96 |
70,53 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.209,29 |
|
34,04 |
53,86 |
36,36 |
77,86 |
53,66 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
71,34 |
19,71 |
6,37 |
5,06 |
|
4,60 |
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Nghĩa Đồng |
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
1.692,37 |
8.473,52 |
1.062,56 |
1.378,83 |
1.130,18 |
3.457,41 |
3.487,92 |
2.452,17 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.221,08 |
7.993,02 |
804,94 |
1.137,79 |
786,16 |
2.986,10 |
3.192,55 |
2.150,77 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
327,52 |
648,66 |
288,90 |
129,85 |
228,13 |
362,14 |
332,70 |
189,35 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
321,73 |
389,51 |
269,32 |
114,64 |
217,96 |
325,57 |
317,22 |
162,72 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
628,53 |
1.244,45 |
165,48 |
239,81 |
178,06 |
589,35 |
580,44 |
250,25 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
214,72 |
661,60 |
226,14 |
210,16 |
218,04 |
688,23 |
585,26 |
680,64 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
2,717,16 |
|
|
|
243,07 |
925,54 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
14,80 |
2.610,41 |
110,30 |
541,56 |
133,33 |
1.047,97 |
734,69 |
952,63 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
33,50 |
80,74 |
14,12 |
16,41 |
28,61 |
55,33 |
33,93 |
77,90 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
431,88 |
451,58 |
248,85 |
231,40 |
282,99 |
450,46 |
241,73 |
282,61 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
10,96 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
0,15 |
|
45,36 |
|
0,15 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
5,19 |
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1,43 |
3,56 |
0,09 |
0,00 |
2,40 |
|
|
1,39 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
70,14 |
3,79 |
2,10 |
25,22 |
16,60 |
|
|
3,11 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
143,15 |
221,41 |
90,74 |
90,87 |
124,16 |
318,00 |
165,39 |
222,24 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
118,54 |
118,28 |
69,75 |
49,92 |
67,71 |
119,91 |
77,96 |
123,11 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
6,05 |
36,70 |
5,49 |
27,19 |
30,07 |
145,31 |
45,62 |
81,04 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
0,06 |
|
0,07 |
0,06 |
0,05 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,35 |
0,24 |
0,26 |
1 0,18 |
0,31 |
0,20 |
0,98 |
0,31 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
4,45 |
8,78 |
4,68 |
2,96 |
5,00 |
4,02 |
5,20 |
7,54 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,98 |
6,39 |
3,04 |
2,08 |
3,45 |
6,55 |
3,81 |
3,68 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
0,09 |
0,17 |
0,12 |
0,14 |
0,04 |
0,62 |
0,16 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,02 |
0,11 |
0,01 |
0,09 |
0,03 |
0,02 |
0,01 |
0,05 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,10 |
|
|
0,46 |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
1,80 |
|
|
0,38 |
0,65 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
10,24 |
48,04 |
7,01 |
7,51 |
16,02 |
40,71 |
30,77 |
5,79 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,38 |
0,92 |
0,33 |
0,30 |
0,99 |
0,54 |
0,41 |
0,55 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,90 |
2,51 |
1,45 |
0,69 |
1,29 |
2,03 |
3,16 |
2,37 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
0,98 |
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
65,50 |
78,39 |
57,74 |
24,88 |
56,12 |
77,17 |
40,40 |
33,27 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,77 |
0,71 |
0,43 |
0,77 |
0,11 |
0,29 |
0,42 |
2,60 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
0,91 |
|
0,16 |
0,03 |
0,26 |
3,68 |
0,13 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
125,28 |
138,14 |
94,63 |
43,43 |
32,99 |
40,71 |
27,70 |
17,45 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
22,14 |
2,01 |
1,44 |
|
43,83 |
0,85 |
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
39,41 |
28,92 |
8,77 |
9,63 |
61,03 |
20,85 |
53,64 |
18,79 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1.692,37 |
8.473,52 |
1.062,56 |
1.378,83 |
1.130,18 |
3.457,41 |
3.487,92 |
2.452,17 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
1.169,85 |
2.301,03 |
663,83 |
567,16 |
617,36 |
1.610,85 |
1.486,95 |
1.100,15 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
24,62 |
5.368,02 |
117,12 |
545,23 |
137,01 |
1.296,68 |
1.663,95 |
957,20 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
|
|
|
|
9,48 |
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
71,61 |
85,40 |
61,40 |
28,19 |
60,41 |
87,52 |
45,67 |
41,85 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
1,43 |
3,56 |
0,09 |
0,00 |
2,40 |
|
|
1,39 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
|||||
|
Nghĩa Dũng |
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
5.652,63 |
2.764,10 |
2.850,07 |
3.131,82 |
2.403,81 |
4.202,56 |
2.985,19 |
4.012,25 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
4.508,89 |
2.503,38 |
2.422,83 |
2.793,23 |
2.040,52 |
3.684,01 |
2.648,34 |
3.655,52 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
244,01 |
11,57 |
201,62 |
378,26 |
147,36 |
213,91 |
308,07 |
359,40 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
244,01 |
9,14 |
192,81 |
362,46 |
147,36 |
211,42 |
285,67 |
350,66 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
389,46 |
559,36 |
334,46 |
543,50 |
318,29 |
539,98 |
461,64 |
506,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
339,69 |
487,55 |
571,08 |
526,34 |
316,90 |
358,65 |
579,20 |
458,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.470,78 |
1.415,88 |
1.265,59 |
1.287,93 |
1.239,78 |
2.553,00 |
1.215,73 |
2.256,00 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
47,14 |
29,02 |
50,09 |
57,20 |
18,19 |
18,47 |
83,70 |
74,24 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
17,81 |
|
|
|
|
|
|
1,50 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.093,12 |
244,76 |
397,67 |
327,86 |
346,69 |
390,58 |
326,54 |
343,91 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,46 |
2,00 |
|
|
54,88 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
684,55 |
4,84 |
0,12 |
|
1,86 |
|
|
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,90 |
|
0,32 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5,89 |
0,46 |
8,55 |
|
11,82 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
22,58 |
27,40 |
27,29 |
|
5,32 |
3,71 |
2,47 |
4,67 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
137,63 |
84,44 |
225,26 |
188,04 |
108,93 |
239,45 |
132,40 |
202,67 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
98,93 |
53,33 |
123,07 |
100,24 |
73,24 |
118,15 |
107,20 |
122,14 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
17,51 |
11,03 |
76,11 |
57,86 |
12,77 |
104,15 |
5,03 |
46,08 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,05 |
|
|
0,07 |
|
0,05 |
0,04 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,32 |
0,30 |
0,13 |
0,57 |
0,15 |
0,18 |
0,18 |
0,27 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
4,36 |
1,98 |
4,56 |
4,11 |
4,12 |
4,15 |
2,50 |
4,06 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,08 |
1,81 |
2,67 |
3,56 |
4,30 |
3,87 |
2,31 |
3,46 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,16 |
0,05 |
0,12 |
0,11 |
0,11 |
0,10 |
0,06 |
0,14 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,13 |
0,05 |
0,07 |
0,01 |
0,13 |
0,01 |
|
0,03 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
8,43 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
0,47 |
|
2,53 |
|
4,82 |
0,67 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
13,34 |
7,10 |
17,78 |
20,90 |
10,53 |
8,36 |
9,33 |
25,43 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,50 |
0,35 |
0,28 |
0,60 |
1,05 |
0,42 |
0,92 |
0,40 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,70 |
0,64 |
3,12 |
1,05 |
1,20 |
0,93 |
1,09 |
1,49 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
1,51 |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
74,99 |
35,21 |
68,29 |
38,04 |
61,08 |
35,02 |
58,10 |
50,98 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
6,35 |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,45 |
1,23 |
0,97 |
0,34 |
1,21 |
0,27 |
0,70 |
1,77 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
0,90 |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,20 |
|
0,32 |
0,01 |
0,46 |
0,03 |
0,01 |
0,32 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
141,36 |
87,64 |
55,57 |
100,29 |
78,32 |
110,86 |
99,52 |
79,88 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
2,85 |
|
|
0,08 |
17,41 |
|
32,18 |
1,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
50,62 |
15,96 |
29,57 |
10,73 |
16,60 |
127,97 |
10,32 |
12,82 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
5.652,63 |
2.764,10 |
2.850,07 |
3.131,82 |
2.403,81 |
4.202,56 |
2.985,19 |
4.012,25 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
977,46 |
1.058,40 |
1.104,80 |
1.437,48 |
785,73 |
1.116,86 |
1.330,90 |
1.320,84 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
3.480,82 |
1.421,86 |
1.272,06 |
1.295,95 |
1.245,89 |
2.562,08 |
1.223,92 |
2.263,66 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
21,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
14,79 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
1,90 |
|
0,32 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
1,90 |
|
15,11 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
80,46 |
38,21 |
76,73 |
44,79 |
65,12 |
44,06 |
63,61 |
58,47 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
5,89 |
0,46 |
8,55 |
|
11,82 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
Nghĩa Đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
4=5+6+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
147,05 |
2,79 |
0,70 |
1,10 |
0,90 |
13,93 |
1,20 |
0,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
30,39 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
30,39 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
47,18 |
0,12 |
|
0,10 |
0,20 |
12,93 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25,94 |
1,50 |
0,70 |
1,00 |
0,70 |
0,70 |
1,20 |
0,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
43,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
18,41 |
0,18 |
|
0,25 |
0,72 |
|
|
7,67 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
6,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,72 |
0,18 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,72 |
0,18 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,10 |
|
|
|
0,60 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,12 |
|
|
|
0,12 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
10,32 |
|
|
|
|
|
|
7,67 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
Nghĩa Dũng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,10 |
1,59 |
1,10 |
5,80 |
2,03 |
1,30 |
2,04 |
16,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
0,89 |
0,10 |
4,83 |
0,55 |
0,50 |
|
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,10 |
0,70 |
1,00 |
0,70 |
1,48 |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,15 |
|
8,18 |
|
|
|
0,50 |
0,12 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
6,03 |
|
|
|
|
0,12 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
0,30 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
2,15 |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
12,23 |
18,76 |
0,80 |
59,38 |
1,22 |
0,70 |
0,98 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
6,77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
6,77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
9,53 |
8,99 |
|
7,29 |
0,42 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
3,00 |
0,70 |
3,55 |
0,70 |
0,70 |
0,71 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
43,54 |
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,50 |
|
|
0,14 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 130/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Tân Kỳ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2470/TTr-STNMT ngày 17 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
4=5+6+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
72.582,83 |
743,11 |
6.763,87 |
2.333,13 |
2.041,93 |
5.391,17 |
4.172,24 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
63.566,70 |
549,32 |
6.350,68 |
2.036,13 |
1.837,90 |
4.527,53 |
3.735,99 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
5.344,37 |
12,53 |
128,33 |
188,84 |
160,35 |
220,22 |
262,65 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
4.870,69 |
11,94 |
120,85 |
188,84 |
160,35 |
207,95 |
258,58 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
12.043,97 |
3,41 |
1.753,13 |
403,65 |
493,05 |
1.372,14 |
489,13 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
9.782,18 |
187,31 |
267,15 |
933,87 |
345,76 |
467,85 |
458,04 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6.376,24 |
|
1.367,47 |
|
|
139,59 |
953,41 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
28.931,53 |
328,56 |
2.759,15 |
460,19 |
829,59 |
2.179,73 |
1.523,92 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
883,29 |
17,50 |
8,96 |
49,57 |
9,15 |
28,68 |
48,85 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
205,12 |
|
66,50 |
|
|
119,32 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.210,31 |
189,06 |
390,69 |
274,34 |
196,48 |
682,26 |
384,86 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
409,98 |
4,82 |
|
|
|
334,86 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
740,59 |
2,88 |
|
0,25 |
0,12 |
|
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
21,56 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,93 |
3,30 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
71,34 |
19,71 |
6,37 |
5,06 |
|
4,60 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
405,16 |
|
118,64 |
0,85 |
34,47 |
1,35 |
35,43 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.534,65 |
71,50 |
129,54 |
157,24 |
104,07 |
187,53 |
189,99 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.092,46 |
40,63 |
93,37 |
110,42 |
71,27 |
138,72 |
96,57 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
846,08 |
3,61 |
4,64 |
21,56 |
19,61 |
19,71 |
68,93 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,91 |
6,37 |
0,08 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
11,10 |
4,31 |
0,42 |
0,45 |
0,34 |
0,23 |
0,39 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
102,16 |
7,03 |
3,57 |
7,78 |
2,62 |
4,37 |
4,32 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
75,35 |
2,00 |
0,85 |
4,11 |
2,27 |
7,07 |
2,99 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2,77 |
0,19 |
0,03 |
0,11 |
0,04 |
0,13 |
0,04 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,58 |
0,51 |
0,04 |
0,19 |
0,01 |
0,01 |
0,04 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
1,88 |
1,08 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
8,43 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
11,32 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
361,41 |
4,33 |
26,37 |
11,48 |
7,67 |
16,26 |
16,44 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
13,20 |
1,43 |
0,17 |
1,14 |
0,24 |
1,02 |
0,27 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
37,91 |
0,73 |
2,96 |
2,80 |
1,37 |
2,04 |
1,40 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.081,42 |
|
29,24 |
47,69 |
32,21 |
70,34 |
46,76 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
71,44 |
65,09 |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
27,55 |
7,27 |
1,20 |
1,42 |
1,13 |
0,77 |
2,70 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,78 |
3,51 |
|
0,04 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,91 |
|
0,86 |
|
0,11 |
0,02 |
0,23 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.573,33 |
9,85 |
101,88 |
30,54 |
22,82 |
28,35 |
106,14 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
207,16 |
0,39 |
|
28,29 |
0,16 |
52,40 |
1,58 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
805,83 |
4,73 |
22,50 |
22,66 |
7,55 |
181,38 |
51,39 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
72.582,83 |
743,11 |
6.763,87 |
2.333,13 |
2.041,93 |
5.391,17 |
4.172,24 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
26.797,46 |
204,36 |
2.144,96 |
1.531,21 |
1.002,39 |
2.053,89 |
1.210,98 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
35.449,21 |
330,28 |
4.134,52 |
465,03 |
832,87 |
2.324,90 |
2.485,53 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
31,32 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
82,02 |
67,23 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
12,93 |
3,30 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
94,96 |
70,53 |
|
0,15 |
0,03 |
|
0,44 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
1.209,29 |
|
34,04 |
53,86 |
36,36 |
77,86 |
53,66 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
71,34 |
19,71 |
6,37 |
5,06 |
|
4,60 |
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Nghĩa Đồng |
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
1.692,37 |
8.473,52 |
1.062,56 |
1.378,83 |
1.130,18 |
3.457,41 |
3.487,92 |
2.452,17 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.221,08 |
7.993,02 |
804,94 |
1.137,79 |
786,16 |
2.986,10 |
3.192,55 |
2.150,77 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
327,52 |
648,66 |
288,90 |
129,85 |
228,13 |
362,14 |
332,70 |
189,35 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
321,73 |
389,51 |
269,32 |
114,64 |
217,96 |
325,57 |
317,22 |
162,72 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
628,53 |
1.244,45 |
165,48 |
239,81 |
178,06 |
589,35 |
580,44 |
250,25 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
214,72 |
661,60 |
226,14 |
210,16 |
218,04 |
688,23 |
585,26 |
680,64 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
2,717,16 |
|
|
|
243,07 |
925,54 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
14,80 |
2.610,41 |
110,30 |
541,56 |
133,33 |
1.047,97 |
734,69 |
952,63 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
33,50 |
80,74 |
14,12 |
16,41 |
28,61 |
55,33 |
33,93 |
77,90 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
431,88 |
451,58 |
248,85 |
231,40 |
282,99 |
450,46 |
241,73 |
282,61 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
10,96 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
0,15 |
|
45,36 |
|
0,15 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
5,19 |
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1,43 |
3,56 |
0,09 |
0,00 |
2,40 |
|
|
1,39 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
70,14 |
3,79 |
2,10 |
25,22 |
16,60 |
|
|
3,11 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
143,15 |
221,41 |
90,74 |
90,87 |
124,16 |
318,00 |
165,39 |
222,24 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
118,54 |
118,28 |
69,75 |
49,92 |
67,71 |
119,91 |
77,96 |
123,11 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
6,05 |
36,70 |
5,49 |
27,19 |
30,07 |
145,31 |
45,62 |
81,04 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
0,06 |
|
0,07 |
0,06 |
0,05 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,35 |
0,24 |
0,26 |
1 0,18 |
0,31 |
0,20 |
0,98 |
0,31 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
4,45 |
8,78 |
4,68 |
2,96 |
5,00 |
4,02 |
5,20 |
7,54 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,98 |
6,39 |
3,04 |
2,08 |
3,45 |
6,55 |
3,81 |
3,68 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
0,09 |
0,17 |
0,12 |
0,14 |
0,04 |
0,62 |
0,16 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,02 |
0,11 |
0,01 |
0,09 |
0,03 |
0,02 |
0,01 |
0,05 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,10 |
|
|
0,46 |
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
1,80 |
|
|
0,38 |
0,65 |
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
10,24 |
48,04 |
7,01 |
7,51 |
16,02 |
40,71 |
30,77 |
5,79 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,38 |
0,92 |
0,33 |
0,30 |
0,99 |
0,54 |
0,41 |
0,55 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,90 |
2,51 |
1,45 |
0,69 |
1,29 |
2,03 |
3,16 |
2,37 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
0,98 |
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
65,50 |
78,39 |
57,74 |
24,88 |
56,12 |
77,17 |
40,40 |
33,27 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,77 |
0,71 |
0,43 |
0,77 |
0,11 |
0,29 |
0,42 |
2,60 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
0,91 |
|
0,16 |
0,03 |
0,26 |
3,68 |
0,13 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
125,28 |
138,14 |
94,63 |
43,43 |
32,99 |
40,71 |
27,70 |
17,45 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
22,14 |
2,01 |
1,44 |
|
43,83 |
0,85 |
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
39,41 |
28,92 |
8,77 |
9,63 |
61,03 |
20,85 |
53,64 |
18,79 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
1.692,37 |
8.473,52 |
1.062,56 |
1.378,83 |
1.130,18 |
3.457,41 |
3.487,92 |
2.452,17 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
1.169,85 |
2.301,03 |
663,83 |
567,16 |
617,36 |
1.610,85 |
1.486,95 |
1.100,15 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
24,62 |
5.368,02 |
117,12 |
545,23 |
137,01 |
1.296,68 |
1.663,95 |
957,20 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
|
|
|
|
9,48 |
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
1,40 |
|
0,22 |
|
0,28 |
|
|
0,05 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
71,61 |
85,40 |
61,40 |
28,19 |
60,41 |
87,52 |
45,67 |
41,85 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
1,43 |
3,56 |
0,09 |
0,00 |
2,40 |
|
|
1,39 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
|||||
|
Nghĩa Dũng |
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
5.652,63 |
2.764,10 |
2.850,07 |
3.131,82 |
2.403,81 |
4.202,56 |
2.985,19 |
4.012,25 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
4.508,89 |
2.503,38 |
2.422,83 |
2.793,23 |
2.040,52 |
3.684,01 |
2.648,34 |
3.655,52 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
244,01 |
11,57 |
201,62 |
378,26 |
147,36 |
213,91 |
308,07 |
359,40 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
244,01 |
9,14 |
192,81 |
362,46 |
147,36 |
211,42 |
285,67 |
350,66 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
389,46 |
559,36 |
334,46 |
543,50 |
318,29 |
539,98 |
461,64 |
506,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
339,69 |
487,55 |
571,08 |
526,34 |
316,90 |
358,65 |
579,20 |
458,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3.470,78 |
1.415,88 |
1.265,59 |
1.287,93 |
1.239,78 |
2.553,00 |
1.215,73 |
2.256,00 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
47,14 |
29,02 |
50,09 |
57,20 |
18,19 |
18,47 |
83,70 |
74,24 |
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
17,81 |
|
|
|
|
|
|
1,50 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.093,12 |
244,76 |
397,67 |
327,86 |
346,69 |
390,58 |
326,54 |
343,91 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,46 |
2,00 |
|
|
54,88 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
684,55 |
4,84 |
0,12 |
|
1,86 |
|
|
0,15 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
16,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,90 |
|
0,32 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5,89 |
0,46 |
8,55 |
|
11,82 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
22,58 |
27,40 |
27,29 |
|
5,32 |
3,71 |
2,47 |
4,67 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
137,63 |
84,44 |
225,26 |
188,04 |
108,93 |
239,45 |
132,40 |
202,67 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
98,93 |
53,33 |
123,07 |
100,24 |
73,24 |
118,15 |
107,20 |
122,14 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
17,51 |
11,03 |
76,11 |
57,86 |
12,77 |
104,15 |
5,03 |
46,08 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,05 |
|
|
0,07 |
|
0,05 |
0,04 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,32 |
0,30 |
0,13 |
0,57 |
0,15 |
0,18 |
0,18 |
0,27 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
4,36 |
1,98 |
4,56 |
4,11 |
4,12 |
4,15 |
2,50 |
4,06 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
2,08 |
1,81 |
2,67 |
3,56 |
4,30 |
3,87 |
2,31 |
3,46 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,16 |
0,05 |
0,12 |
0,11 |
0,11 |
0,10 |
0,06 |
0,14 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,13 |
0,05 |
0,07 |
0,01 |
0,13 |
0,01 |
|
0,03 |
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
8,43 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
0,47 |
|
2,53 |
|
4,82 |
0,67 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
13,34 |
7,10 |
17,78 |
20,90 |
10,53 |
8,36 |
9,33 |
25,43 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
0,50 |
0,35 |
0,28 |
0,60 |
1,05 |
0,42 |
0,92 |
0,40 |
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
1,70 |
0,64 |
3,12 |
1,05 |
1,20 |
0,93 |
1,09 |
1,49 |
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
1,51 |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
74,99 |
35,21 |
68,29 |
38,04 |
61,08 |
35,02 |
58,10 |
50,98 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
6,35 |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,45 |
1,23 |
0,97 |
0,34 |
1,21 |
0,27 |
0,70 |
1,77 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,13 |
0,90 |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,20 |
|
0,32 |
0,01 |
0,46 |
0,03 |
0,01 |
0,32 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
141,36 |
87,64 |
55,57 |
100,29 |
78,32 |
110,86 |
99,52 |
79,88 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
2,85 |
|
|
0,08 |
17,41 |
|
32,18 |
1,55 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
50,62 |
15,96 |
29,57 |
10,73 |
16,60 |
127,97 |
10,32 |
12,82 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
5.652,63 |
2.764,10 |
2.850,07 |
3.131,82 |
2.403,81 |
4.202,56 |
2.985,19 |
4.012,25 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
977,46 |
1.058,40 |
1.104,80 |
1.437,48 |
785,73 |
1.116,86 |
1.330,90 |
1.320,84 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
3.480,82 |
1.421,86 |
1.272,06 |
1.295,95 |
1.245,89 |
2.562,08 |
1.223,92 |
2.263,66 |
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
21,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
|
|
14,79 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
1,90 |
|
0,32 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
1,90 |
|
15,11 |
|
4,03 |
0,31 |
0,06 |
0,44 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
80,46 |
38,21 |
76,73 |
44,79 |
65,12 |
44,06 |
63,61 |
58,47 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
5,89 |
0,46 |
8,55 |
|
11,82 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
Nghĩa Đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
4=5+6+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
147,05 |
2,79 |
0,70 |
1,10 |
0,90 |
13,93 |
1,20 |
0,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
30,39 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
30,39 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
47,18 |
0,12 |
|
0,10 |
0,20 |
12,93 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25,94 |
1,50 |
0,70 |
1,00 |
0,70 |
0,70 |
1,20 |
0,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
43,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
18,41 |
0,18 |
|
0,25 |
0,72 |
|
|
7,67 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
6,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,72 |
0,18 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,72 |
0,18 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,10 |
|
|
|
0,60 |
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,12 |
|
|
|
0,12 |
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
10,32 |
|
|
|
|
|
|
7,67 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
Nghĩa Dũng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1,10 |
1,59 |
1,10 |
5,80 |
2,03 |
1,30 |
2,04 |
16,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
0,89 |
0,10 |
4,83 |
0,55 |
0,50 |
|
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,10 |
0,70 |
1,00 |
0,70 |
1,48 |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,15 |
|
8,18 |
|
|
|
0,50 |
0,12 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
6,03 |
|
|
|
|
0,12 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
0,30 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
2,15 |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
12,23 |
18,76 |
0,80 |
59,38 |
1,22 |
0,70 |
0,98 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
6,77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
6,77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
9,53 |
8,99 |
|
7,29 |
0,42 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
3,00 |
0,70 |
3,55 |
0,70 |
0,70 |
0,71 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
43,54 |
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,50 |
|
|
0,14 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
0,14 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích toàn huyện (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
Nghĩa Đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+… |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
196,41 |
3,36 |
20,51 |
1,10 |
0,90 |
13,93 |
4,20 |
1,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
30,79 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
0,40 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
30,79 |
1,17 |
|
|
|
0,30 |
|
0,40 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
70,94 |
0,69 |
|
0,10 |
0,20 |
12,93 |
3,00 |
0,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
25,94 |
1,50 |
0,70 |
1,00 |
0,70 |
0,70 |
1,20 |
0,70 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
68,74 |
|
19,81 |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
16,00 |
|
|
|
|
16,00 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
16,00 |
|
|
|
|
16.00 |
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
Nghĩa Dũng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1,10 |
1,59 |
2,97 |
11,10 |
2,03 |
1,30 |
2,04 |
16,70 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
|
|
|
0,27 |
|
0,10 |
1,34 |
14,97 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
|
0,89 |
1,97 |
9,85 |
0,55 |
0,50 |
|
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
1,10 |
0,70 |
1,00 |
0.70 |
1,48 |
0,70 |
0,70 |
1,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
0,28 |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
0,12 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
21,24 |
26,39 |
0,80 |
60,39 |
1,38 |
0,70 |
0,98 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
|
6.77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
|
6,77 |
0,10 |
5,00 |
0,10 |
|
0,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
18,54 |
11,51 |
|
8,30 |
0,58 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
2,70 |
3,00 |
0,70 |
3,55 |
0,70 |
0,70 |
0,71 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
5,11 |
|
43,54 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024.
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
TT Tân Kỳ |
Tân Hợp |
Tân Phú |
Tân Xuân |
Giai Xuân |
Nghĩa Bình |
Nghĩa Đồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
4=5+6+... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
4,74 |
|
|
|
|
|
0,15 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,15 |
|
|
|
|
|
0,15 |
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Đồng Văn |
Nghĩa Thái |
Nghĩa Hợp |
Nghĩa Hoàn |
Nghĩa Phúc |
Tiên Kỳ |
Tân An |
Nghĩa Dũng |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
0,22 |
0,82 |
|
|
|
|
1,27 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
0,22 |
|
|
|
|
|
1,27 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
0,82 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||
|
Tân Long |
Kỳ Sơn |
Hương Sơn |
Kỳ Tân |
Phú Sơn |
Tân Hương |
Nghĩa Hành |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
2,28 |
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2,28 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 2 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 1,17 ha. (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÂN KỲ KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 130/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên công trình/dự án |
Mã |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
1 |
Chia lô đất ở tại khối 6, khối 3 thị trấn Tân Kỳ |
ODT |
TT Tân Kỳ |
0,59 |
Hủy bỏ ko đăng ký 2024 |
|
2 |
Xây dựng khu dân cư tại khối 6 thị trấn |
ODT |
TT Tân Kỳ |
0,58 |
Hủy bỏ ko đăng ký 2024 |
|
|
Tổng |
|
|
1,17 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh