Quyết định 1146/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh nội dung tại Quyết định 845/QĐ-UBND do tỉnh Đắk Lắk ban hành
| Số hiệu | 1146/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1146/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 845/QĐ-UBND NGÀY 22/3/2024 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Công văn số 866/XTTM-QLXT ngày 22/3/2024 của Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công Thương về việc hướng dẫn xây dựng quy trình thủ tục hành chính mới ban hành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 16/TTr-SCT ngày 09/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh mức phí, lệ phí và căn cứ pháp lý đối với Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung khác không điều chỉnh, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỀU CHỈNH TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Theo Quyết định 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 |
Phí, lệ phí và căn cứ pháp lý sau điều chỉnh |
||
|
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
3.000.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
2 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
4 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
5 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
|
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1146/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 845/QĐ-UBND NGÀY 22/3/2024 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Công văn số 866/XTTM-QLXT ngày 22/3/2024 của Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công Thương về việc hướng dẫn xây dựng quy trình thủ tục hành chính mới ban hành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 16/TTr-SCT ngày 09/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh mức phí, lệ phí và căn cứ pháp lý đối với Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các nội dung khác không điều chỉnh, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỀU CHỈNH TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Theo Quyết định 845/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 |
Phí, lệ phí và căn cứ pháp lý sau điều chỉnh |
||
|
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
3.000.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
2 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
4 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
Không |
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
|
5 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ; - Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính. |
|
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/2/2024 của Chính phủ. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh