Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2026 định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu)
| Số hiệu | 101/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh Quyết định ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Báo cáo số 126/SNNMT-BC ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc thẩm định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực:
a) Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt tại Khu xử lý chất thải Bình Nguyên.
b) Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt tại Nhà máy xử lý rác Lý Sơn.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh Quyết định ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Báo cáo số 126/SNNMT-BC ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc thẩm định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tính toán, tổng hợp, kịp thời đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh mức giá bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực:
a) Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt tại Khu xử lý chất thải Bình Nguyên.
b) Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành định mức dự toán, giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt tại Nhà máy xử lý rác Lý Sơn.
c) Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Đăk Hà.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Lý Sơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
BAN
HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP
DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(TRỪ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU)
(Kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)
1. Phía Đông Quảng Ngãi
1.1. Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Trương Quang Trọng, Phường Cẩm Thành, Phường Nghĩa Lộ, Xã Tịnh Khê, Xã An Phú.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
627.101 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
1.309.011 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
941.775 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
416.447 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
417.678 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
425.632 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
273.795 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
302.365 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
55.243 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
627.654 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
679.913 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
581.687 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
428.744 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
86.829 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
326.665 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
274.474 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
775.127 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
392.704 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
67.672 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
14.886 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
40.500 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
38.302 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
137.070 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
164.205 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
124.582 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
105.224 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
251.958 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
426.584 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
60.955 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
120.711 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
346.552 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
457.224 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
1.2. Giá tối đa đối với các xã: Xã Trường Giang, Xã Ba Gia, Xã Sơn Tịnh, Xã Thọ Phong, Xã Bình Minh, Xã Bình Chương, Xã Bình Sơn, Xã Vạn Tường, Xã Đông Sơn.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
516.731 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
1.078.626 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
776.022 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
343.153 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
344.167 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
425.632 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
273.795 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
302.365 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
55.243 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
517.187 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
560.248 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
698.026 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
514.493 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
104.195 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
391.998 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
329.369 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
930.152 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
471.245 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
67.672 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
14.886 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
40.500 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
38.302 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
137.070 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
164.205 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
124.582 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
105.224 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
251.958 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
426.584 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
60.955 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
99.466 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
346.552 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
457.224 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
1.3. Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc, hải đảo.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
372.715 |
|
2 |
Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
239.755 |
|
3 |
Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
265.066 |
|
4 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
664.973 |
|
5 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
489.888 |
|
6 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
98.869 |
|
7 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
374.921 |
|
8 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
311.521 |
|
9 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
867.544 |
|
10 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
443.885 |
|
11 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
59.712 |
|
12 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
13.454 |
|
13 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
39.098 |
|
14 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
37.199 |
|
15 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
129.113 |
|
16 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
149.669 |
|
17 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
118.311 |
|
18 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
100.040 |
|
19 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
230.922 |
|
20 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
417.190 |
|
21 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
57.960 |
|
22 |
Tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
331.187 |
|
23 |
Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
445.180 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤
20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được
điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
1.4. Giá tối đa đối với các xã còn lại.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
453.014 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
945.694 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
680.384 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
300.862 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
301.751 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
372.715 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
239.755 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
265.066 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
49.633 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
453.414 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
491.165 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
664.973 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
489.888 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
98.869 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
374.921 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
311.521 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
867.544 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
443.885 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
59.712 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
13.454 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
39.098 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
37.199 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
129.113 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
149.669 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
118.311 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
100.040 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
230.922 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
417.190 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
57.960 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
97.083 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
331.187 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
445.180 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
2. Phía Tây Quảng Ngãi
2.1. Giá tối đa đối với các phường, xã: Phường Kon Tum, Phường Đăk Cấm, Phường Đăk Bla, Xã Ngọk Bay, Xã Ia Chim, Xã Đăk Rơ Wa.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
588.438 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
1.228.349 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
883.742 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
390.786 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
391.940 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
399.173 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
256.776 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
283.716 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
52.438 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
588.957 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
637.993 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
567.916 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
418.492 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
84.610 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
319.550 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
267.037 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
749.040 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
381.304 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
63.692 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
14.169 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
39.799 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
37.750 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
133.092 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
156.937 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
121.446 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
102.632 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
241.440 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
421.887 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
59.458 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
119.265 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
338.870 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
451.202 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
2.2. Giá tối đa đối với các xã: Xã Đăk Pxi, Xã Đăk Mar, Xã Đăk Ui, Xã Ngọk Réo, Xã Đăk Hà.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
484.872 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
1.012.160 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
728.203 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
322.007 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
322.959 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
399.173 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
256.776 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
283.716 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
52.438 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
485.301 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
525.706 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
681.499 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
502.191 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
101.533 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
383.460 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
320.445 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
898.848 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
457.565 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
63.692 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
14.169 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
39.799 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
37.750 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
133.092 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
156.937 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
121.446 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
102.632 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
241.440 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
421.887 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
59.458 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
98.275 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
338.870 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
451.202 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
2.3. Giá tối đa đối với các xã miền núi, vùng cao có địa hình dốc.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
346.258 |
|
2 |
Xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
222.736 |
|
3 |
Xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
246.417 |
|
4 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
648.447 |
|
5 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
477.585 |
|
6 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
96.207 |
|
7 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
366.384 |
|
8 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
302.596 |
|
9 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
836.240 |
|
10 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
430.205 |
|
11 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
55.731 |
|
12 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
12.737 |
|
13 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
38.397 |
|
14 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
36.648 |
|
15 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
125.135 |
|
16 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
142.401 |
|
17 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
115.175 |
|
18 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
97.448 |
|
19 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
220.402 |
|
20 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
412.492 |
|
21 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
56.463 |
|
22 |
Tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
323.505 |
|
23 |
Tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
439.157 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 15 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
2.4. Giá tối đa đối với các xã còn lại.
|
STT |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
đồng/km |
421.155 |
|
2 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
879.229 |
|
3 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công |
đồng/10.000m2 |
632.565 |
|
4 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
đồng/km |
279.717 |
|
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
đồng/km |
280.544 |
|
6 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
đồng/tấn |
346.258 |
|
7 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
đồng/tấn |
222.736 |
|
8 |
Công tác xúc dọn bùn cát trên đường sau mưa bằng thủ công |
đồng/tấn |
246.417 |
|
9 |
Công tác phát quang, cắt cỏ dại mọc trên vỉa hè bằng máy (vỉa hè lát gạch, đá hoặc bằng bê tông xi măng) |
đồng/100m2 |
46.828 |
|
10 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt tại đường, phố đến điểm tập kết |
đồng/km |
421.527 |
|
11 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
đồng/km |
456.624 |
|
12 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
648.447 |
|
13 |
Thu gom cơ giới đồng thời chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
477.585 |
|
14 |
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
96.207 |
|
15 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
366.384 |
|
16 |
Vận chuyển đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
302.596 |
|
17 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
836.240 |
|
18 |
Vận chuyển bùn cát sau mưa trên đường bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
430.205 |
|
19 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
55.731 |
|
20 |
Vệ sinh thùng thu rác sinh hoạt |
đồng/thùng |
12.737 |
|
21 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
38.397 |
|
22 |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới |
đồng/tấn |
36.648 |
|
23 |
Vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải ≤ 10 tấn (Cự ly thu gom 15km < L ≤ 20km) |
đồng/tấn |
125.135 |
|
24 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
142.401 |
|
25 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
115.175 |
|
26 |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất |
đồng/tấn |
97.448 |
|
27 |
Phân loại rác trước khi đưa vào lò đốt |
đồng/tấn |
220.402 |
|
28 |
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày |
đồng/tấn |
412.492 |
|
29 |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1 |
đồng/m3 nước thải |
56.463 |
|
30 |
Quét đường phố, dải phân cách bằng cơ giới |
đồng/km |
95.891 |
|
31 |
Công tác tưới nước rửa đường xe < 10m3 |
đồng/km |
323.505 |
|
32 |
Công tác tưới nước rửa đường xe ≥ 10m3 |
đồng/km |
439.157 |
* Ghi chú:
Giá tối đa đối với các công tác có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 23 theo bảng trên áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
|
TT |
Cự ly (km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
0 < L ≤ 15 |
0,95 |
|
2 |
15 < L ≤ 20 |
1,00 |
|
3 |
20 < L ≤ 25 |
1,11 |
|
4 |
25 < L ≤ 30 |
1,22 |
|
5 |
30 < L ≤ 35 |
1,30 |
|
6 |
35 < L ≤ 40 |
1,38 |
|
7 |
40 < L ≤ 45 |
1,45 |
|
8 |
45< L ≤ 50 |
1,51 |
|
9 |
50 < L ≤ 55 |
1,57 |
|
10 |
55 < L ≤ 60 |
1,62 |
|
11 |
60 < L ≤ 65 |
1,66 |
|
12 |
65 < L ≤ 70 |
1,70 |
|
13 |
70 < L ≤ 75 |
1,73 |
|
14 |
75 < L ≤ 80 |
1,76 |
|
15 |
80 < L ≤ 85 |
1,79 |
|
16 |
85 < L ≤ 90 |
1,81 |
|
17 |
90 < L ≤ 95 |
1,83 |
|
18 |
95 < L ≤ 100 |
1,85 |
|
19 |
100 < L ≤ 105 |
1,87 |
|
20 |
105 < L ≤ 110 |
1,89 |
|
21 |
110 < L ≤ 115 |
1,90 |
|
22 |
115 < L ≤ 120 |
1,91 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh