Nghị quyết 271/NQ-HĐND năm 2025 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Điện Biên ban hành
| Số hiệu | 271/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Báo cáo số 6943/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 129/BC-BKTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.310.000 triệu đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2.159.780 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 11.000 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 14.878.379 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 1.897.213 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 12.841.106 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 8.144.184 triệu đồng;
+ Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành: 2.336.054 triệu đồng;
+ Bổ sung có mục tiêu: 2.360.868 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang: 840 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương: 14.985.879 triệu đồng.
3.1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 13.801.096 triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.795.813 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 11.688.561 triệu đồng;
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/NQ-HĐND |
Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Báo cáo số 6943/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 129/BC-BKTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.310.000 triệu đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2.159.780 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 11.000 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 14.878.379 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 1.897.213 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 12.841.106 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 8.144.184 triệu đồng;
+ Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành: 2.336.054 triệu đồng;
+ Bổ sung có mục tiêu: 2.360.868 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang: 840 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương: 14.985.879 triệu đồng.
3.1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 13.801.096 triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.795.813 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 11.688.561 triệu đồng;
- Chi trả lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 14.500 triệu đồng;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng;
- Dự phòng ngân sách: 276.022 triệu đồng;
- Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 25.200 triệu đồng.
3.2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương, nguồn viện trợ để thực hiện các chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác: 1.184.783 triệu đồng.
- Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 825.796 triệu đồng;
- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (vốn sự nghiệp): 358.987 triệu đồng.
4. Bội chi ngân sách địa phương: 107.500 triệu đồng;
5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 117.500 triệu đồng.
(Chi tiết thu, chi ngân sách địa phương tại các biểu số 15, 16, 17, 18 kèm theo Nghị quyết này).
6. Phân bổ ngân sách địa phương
(Chi tiết tại các biểu số 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42 kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình điều hành ngân sách nếu có vấn đề phát sinh cần giải quyết, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Hai mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 15 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (1) |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
15.292.791 |
20.293.707 |
14.878.379 |
-5.415.328 |
73,32% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
1.881.450 |
1.764.909 |
1.897.213 |
132.304 |
107,50% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
1.303.240 |
1.100.042 |
457.840 |
-642.202 |
41,62% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
578.210 |
664.867 |
1.439.373 |
774.506 |
216,49% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
13.387.527 |
16.105.578 |
12.841.106 |
-3.264.472 |
79,73% |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
7.906.984 |
7.906.984 |
8.144.184 |
237.200 |
103,00% |
|
- |
Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành |
2.313.595 |
2.313.595 |
2.336.054 |
22.459 |
100,97% |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3.166.948 |
5.884.999 |
2 360.868 |
-3.524.131 |
40,12% |
|
III |
Thu ủng hộ đóng góp |
0 |
352.962 |
120.000 |
-232.962 |
34,00% |
|
IV |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.518 |
2.053.265 |
840 |
-2.052.425 |
|
|
V |
Thu viện trợ |
22.296 |
16.993 |
19.220 |
2.227 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
15.347.991 |
19.934.103 |
14.985.879 |
-362.112 |
97,64% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
13.013.895 |
15.238.222 |
13.801.096 |
787.201 |
106,05% |
|
- |
Chi đầu tư phát triển |
1.598.200 |
1.223.025 |
1 795.813 |
197.613 |
112,36% |
|
- |
Chi thường xuyên |
11.117.722 |
14.008.396 |
11.688.561 |
570.839 |
105,13% |
|
- |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
9.500 |
5.801 |
14.500 |
5.000 |
152,63% |
|
- |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
0 |
100% |
|
- |
Dự phòng ngân sách |
260.278 |
0 |
276.022 |
15.744 |
106,05% |
|
- |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
27.195 |
0 |
25.200 |
-1.995 |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.334.096 |
4.695.881 |
1.184.783 |
-1.149.313 |
50,76% |
|
- |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
950.006 |
2.210.258 |
|
-950.006 |
|
|
- |
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.285.200 |
2.286.023 |
825 796 |
-459.404 |
64,25% |
|
- |
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (vốn sự nghiệp) |
98.890 |
199.600 |
358.987 |
260.097 |
363,02% |
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
55.200 |
13.710 |
107.500 |
52.300 |
194,75% |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
9.800 |
9.582 |
10.000 |
200 |
102,04% |
|
- |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
9.800 |
9.582 |
10.000 |
200 |
102,04% |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
65.000 |
23.292 |
117.500 |
52.500 |
180,77% |
|
- |
Vay để bù đắp bội chi |
55.200 |
13.710 |
107.500 |
52.300 |
194,75% |
|
- |
Vay để trả nợ gốc |
9.800 |
9.582 |
10.000 |
200 |
102,04% |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Đối với các chỉ tiêu thu so sánh dự toán năm 2026 với ước thực hiện năm 2025; đối với các chỉ tiêu chi so sánh dự toán năm 2026 với dự toán năm 2025
Biểu mẫu số 16 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5/3 |
8=6/4 |
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
2.282.500 |
2.117.871 |
2.310.000 |
1.897.213 |
101,20% |
89,58% |
|
I |
Thu nội địa |
1.897.545 |
1.764.909 |
2.159.780 |
1.897.213 |
113,82% |
107,50% |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
291.572 |
291.572 |
225.000 |
225.000 |
77,17% |
77,17% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
65.545 |
65.545 |
56.000 |
56.000 |
85,44% |
85,44% |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
14.377 |
14.377 |
8.000 |
8.000 |
55,64% |
55,64% |
|
|
Thuế tài nguyên |
211.650 |
211.650 |
161.000 |
161.000 |
76,07% |
76,07% |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
12.636 |
12.636 |
10.000 |
10,000 |
79,14% |
79,14% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
6.623 |
6.623 |
5.000 |
5.000 |
75,49% |
75,49% |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
5.478 |
5.478 |
4.000 |
4.000 |
73,02% |
73,02% |
|
|
Thuế tài nguyên |
535 |
535 |
1.000 |
1.000 |
186,92% |
186,92% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
2.147 |
2.147 |
500 |
500 |
23,29% |
23,29% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
927 |
927 |
200 |
200 |
21,57% |
21,57% |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.220 |
1.220 |
300 |
300 |
24,59% |
24,59% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
497.450 |
497.450 |
488.000 |
488.000 |
98,10% |
98,10% |
|
|
Thuế giá trị gia tăng |
327.000 |
327.000 |
372.580 |
372.580 |
113,94% |
113,94% |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
57.500 |
57.500 |
50.000 |
50.000 |
86,96% |
86,96% |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước |
350 |
350 |
420 |
420 |
120,00% |
120,00% |
|
|
Thuế tài nguyên |
112.600 |
112.600 |
65.000 |
65.000 |
57,73% |
57,73% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
104.197 |
104.197 |
59.760 |
59.760 |
57,35% |
57,35% |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
110.725 |
68.500 |
115.000 |
69.000 |
103,86% |
100,73% |
|
|
Thuế UVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
42.225 |
|
46.000 |
|
108,94% |
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
68.500 |
68.500 |
69.000 |
69.000 |
100,73% |
100,73% |
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
130.030 |
130.030 |
120.000 |
120.000 |
92,29% |
92,29% |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
38.148 |
28.448 |
35.000 |
28.000 |
91,75% |
98,43% |
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương |
9.700 |
|
7.000 |
|
72,16% |
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương |
28.448 |
28.448 |
28.000 |
28.000 |
98,43% |
98,43% |
|
|
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
7.500 |
7.500 |
10.888 |
10.888 |
145,17% |
145 17% |
|
|
+ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
6.800 |
6.800 |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
3.245 |
3.245 |
3.300 |
3.300 |
101,69% |
101,69% |
|
10 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
77.908 |
77.908 |
48.000 |
40.800 |
61,61% |
52,37% |
|
11 |
Thu tiền sử dụng đất |
450.000 |
450.000 |
909.780 |
773.313 |
202,17% |
171,85% |
|
12 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
11 |
11 |
40 |
40 |
363,64% |
|
|
13 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
36.000 |
36.000 |
35.000 |
35.000 |
97,22% |
97,22% |
|
14 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
50.246 |
18.746 |
42.000 |
16.100 |
83,59% |
85,88% |
|
|
- Trung ương cấp phép |
45.000 |
13.500 |
37.000 |
11.100 |
82,22% |
82,22% |
|
|
- Địa phương cấp phép |
5.246 |
5.246 |
5.000 |
5.000 |
95,31% |
95,31% |
|
15 |
Thu khác ngân sách |
90.112 |
40.901 |
65.000 |
25.000 |
72,13% |
61,12% |
|
|
- Trung ương hưởng |
49.211 |
|
40.000 |
|
81,28% |
|
|
|
- Địa phương hưởng (cân đối ngân sách địa phương) |
40.901 |
40.901 |
25.000 |
25.000 |
61,12% |
61,12% |
|
|
Trong đó: Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa |
4.000 |
4.000 |
200 |
200 |
5,00% |
5,00% |
|
16 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
2.735 |
2.735 |
3.000 |
3.000 |
109,69% |
109,69% |
|
17 |
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế ngân sách địa phương hưởng |
383 |
383 |
400 |
400 |
104,44% |
104,44% |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
15.000 |
|
11.000 |
|
73,33% |
|
|
III |
Thu viện trợ |
16.993 |
|
19.220 |
|
113,11% |
|
|
IV |
Thu ủng hộ, đóng góp |
352.962 |
352.962 |
120.000 |
|
34,00% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 17 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15.347.991 |
14.985.879 |
-362.112 |
97,64% |
|
A.1 |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
13.013.895 |
13.801.096 |
787.201 |
106,05% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.598.200 |
1.795.813 |
197.613 |
112,36% |
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
730.800 |
760.000 |
29.200 |
104,00% |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
768.330 |
773.313 |
4.983 |
100,65% |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
35.000 |
35.000 |
0 |
100,00% |
|
4 |
Chi từ nguồn bội chi |
55.200 |
107.500 |
52.300 |
194,75% |
|
5 |
Chi đầu tư từ ghi thu, ghi chi nhà đầu tư ứng trước GPMB |
8.870 |
|
|
|
|
6 |
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp |
|
120.000 |
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
11.117.722 |
11.688.561 |
570.839 |
105,13% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
5.841.038 |
6.299.729 |
458.691 |
107,85% |
|
1.1 |
Chi sự nghiệp giáo dục |
5574283 |
6.056.697 |
482.414 |
108,65% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP |
6.692 |
6.321 |
-371 |
94,46% |
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP, Nghị định 66/2025/NĐ-CP |
536.817 |
726.580 |
189.763 |
135,35% |
|
|
+ Nguồn Trung ương |
536.817 |
661.298 |
124.481 |
123,19% |
|
|
+ Nguồn địa phương |
|
65.282 |
65.282 |
|
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú |
92.776 |
101.425 |
8.649 |
109,32% |
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP |
205.822 |
223.714 |
17.892 |
108,69% |
|
|
- HT thực hiện chính sách theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP, Nghị định số 277/2025/NĐ-CP |
64.870 |
65.541 |
671 |
101,03% |
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật |
23.973 |
24.481 |
508 |
102,12% |
|
1.2 |
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
266.755 |
243.032 |
-23.723 |
91,11 % |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP |
31.754 |
41.606 |
9.852 |
131,03% |
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật |
51 |
|
-51 |
0,00% |
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53 |
43.991 |
42.430 |
-1.561 |
96,15% |
|
|
- Hỗ trợ sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
18.127 |
15.876 |
-2.251 |
87,58% |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
15.980 |
122.847 |
106.867 |
768,75% |
|
3 |
Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi. |
112.773 |
104.274 |
-8.499 |
92,46% |
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số |
478.471 |
488.763 |
10.292 |
102,15% |
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên |
19.840 |
20.361 |
521 |
102,63% |
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung |
11.904 |
15.907 |
4.003 |
133,63% |
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%) |
7.936 |
4.454 |
-3.482 |
56,12% |
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo |
6.351 |
4 928 |
-1.423 |
77,59% |
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
5.003 |
4.149 |
-854 |
82,93% |
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
1.348 |
779 |
-569 |
57,79% |
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình |
15.059 |
13.504 |
-1.555 |
89,67% |
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
8.884 |
9.207 |
323 |
103,64% |
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
6.175 |
4.297 |
-1878 |
69,59% |
|
|
- Bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh, thanh niên xung phong |
6.437 |
5.651 |
-786 |
87,79% |
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội |
11.796 |
12.750 |
954 |
108,09% |
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể |
|
3 |
|
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
|
1.137 |
|
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng |
|
32.898 |
|
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội |
|
2.568 |
|
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
23.388 |
21.645 |
-1743 |
92,55% |
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
|
1.990 |
|
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
|
637 |
|
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật |
|
669 |
|
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
|
90 |
|
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. |
|
4 |
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện |
11.796 |
17.776 |
5.980 |
150,70% |
|
|
- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
80.837 |
77.237 |
|
95,55% |
|
|
- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi |
26.892 |
26.892 |
- |
100,00% |
|
|
- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP |
339.279 |
385.763 |
46.484 |
113,70% |
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
2.282 |
3.791 |
1.509 |
166,13% |
|
|
- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội |
28.453 |
27.390 |
-1.063 |
96,26% |
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số |
5.836 |
5.836
|
0 |
100,000% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
9.500 |
14.500 |
5.000 |
152,63% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
1.000 |
0 |
100,00% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
260.278 |
276.022 |
15.744 |
106,05% |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
27.195 |
25.200 |
-1.995 |
92,66% |
|
|
|
|
|
|
|
|
A.2 |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.334.096 |
1.184.783 |
-1.149.313 |
50,76% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
950.006 |
0 |
-950.006 |
0,00% |
|
|
- Vốn đầu tư |
923.478 |
0 |
-923.478 |
0,00% |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
26.528 |
0 |
-26.528 |
0,00% |
|
1 |
Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
551.590 |
0 |
-551.590 |
0,00% |
|
|
- Vốn đầu tư |
551.590 |
|
-551.590 |
0,00% |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
|
|
0 |
|
|
2 |
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
249.416 |
0 |
-249.416 |
0,00% |
|
|
- Vốn đầu tư |
249.416 |
|
-249.416 |
0,00% |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
|
|
0 |
|
|
3 |
Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới |
149.000 |
0 |
-149.000 |
0,00% |
|
|
- Vốn đầu tư |
122.472 |
|
-122.472 |
0,00% |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
26.528 |
|
-26.528 |
0,00% |
|
II |
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển) |
1.285.200 |
825.796 |
-459.404 |
64,25% |
|
1 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
85.706 |
456.000 |
370.294 |
532,05% |
|
2 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
1.199.494 |
369.796 |
-829.698 |
30,83% |
|
III |
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp) |
98.890 |
358.987 |
260.097 |
363,02% |
|
1 |
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài |
22.296 |
31.449 |
9.153 |
141,05% |
|
2 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng |
|
62.140 |
62.140 |
|
|
3 |
Hỗ trợ Hội văn học nghệ thuật địa phương |
442 |
|
-442 |
|
|
4 |
Hỗ trợ Hội nhà báo địa phương |
160 |
|
-160 |
|
|
5 |
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững |
1.320 |
|
-1.320 |
|
|
6 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT |
3.581 |
3.567 |
-14 |
99,61% |
|
7 |
nữ |
290 |
|
-290 |
0,00% |
|
8 |
Vốn dự bị động viên |
12.000 |
|
-12000 |
0,00% |
|
9 |
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
58.801 |
261.831 |
203030 |
445,28% |
Biểu mẫu số 18 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG
ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
A |
THU NSĐP |
20.293.707 |
14.878.379 |
-5.415.328 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
15.238.222 |
13.801.096 |
-1.437.126 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP |
13.710 |
107.500 |
93.790 |
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH |
352.982 |
1.517.770 |
1.164.789 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
153.892 |
184.622 |
30.730 |
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
153.892 |
184.622 |
30.730 |
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc |
36 247 |
27.795 |
-8.452 |
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
12.342 |
11.212 |
-1.130 |
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triền kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên |
105.303 |
145.615 |
40.312 |
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
1 |
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc |
8.452 |
8.489 |
37 |
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
1.130 |
1.511 |
381 |
|
2 |
Nguồn trả nợ |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
|
Từ nguồn vay |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
23.292 |
117.500 |
94.208 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
23.292 |
117.500 |
94.208 |
|
|
Vay bù đắp bội chi |
13.710 |
107.500 |
93.790 |
|
|
Vay trả nợ gốc |
9.582 |
10.000 |
418 |
|
|
Vay năm nay hạch toán niên độ năm trước |
|
|
|
|
2 |
Theo nguồn vay |
23.292 |
117.500 |
94.208 |
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
23.292 |
117.500 |
94.208 |
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc |
|
|
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
|
|
|
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên |
23.292 |
|
-23.292 |
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai |
|
58.750 |
58.750 |
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
|
58.750 |
58.750 |
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
167.602 |
233.372 |
65.770 |
|
1 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
167.602 |
233.372 |
65.770 |
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc |
27.795 |
19.306 |
-8.489 |
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
11.212 |
9.701 |
-1.511 |
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên |
128.595 |
145.615 |
17.020 |
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai |
|
58.750 |
58.750 |
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
|
58.750 |
58.750 |
|
D |
Trả nợ lãi, phí (1) |
5.801 |
14.500 |
8.699 |
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc |
702 |
525 |
-177 |
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
252 |
225 |
-27 |
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên |
4.847 |
4.650 |
-197 |
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai |
|
1.178 |
1.7% |
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
|
7.922 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 30-NĐ31/2017/NĐ-CP
CÂN ĐỐI NGUỒN
THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
||
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
So với dự toán 2025 |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
6=3/1 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
15.230.019 |
20.169.390 |
14.426.268 |
-5.743.122 |
71,53% |
94,72% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
1.818.678 |
1.640.592 |
1.445.102 |
-195.490 |
88,08% |
79,46% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
13.387.527 |
16.105.578 |
12.841.106 |
|
79,73% |
95,92% |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
7.906.984 |
7.906.984 |
8.144.184 |
237.200 |
103,00% |
103,00% |
|
|
- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương |
2.313.595 |
2.313.595 |
2.336.054 |
22.459 |
100,97% |
100,97% |
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
3.166.948 |
5.884.999 |
2.360.868 |
|
40,12% |
74,55% |
|
3 |
Thu viện trợ |
22.296 |
16.993 |
19.220 |
2.227 |
|
|
|
4 |
Thu ủng hộ đóng góp |
|
352.962 |
120.000 |
-232.962 |
|
|
|
5 |
Thu từ nguồn năm trước chuyển sang |
1.518 |
2.053.265 |
840 |
|
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
15.285.219 |
19.809.786 |
14.533.768 |
-5.276.018 |
73,37% |
95,08% |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
7.320.633 |
13.176.313 |
7.237.585 |
|
54,93% |
98,87% |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
7.964.586 |
6.633.473 |
7.296.183 |
662.710 |
109,99% |
91,61% |
|
|
- Chi bổ sung cân đối ngân sách |
5.710.926 |
4.464.423 |
5.345.304 |
|
119,73% |
93,60% |
|
|
- Chi bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương |
1.782.741 |
1.906 824 |
|
|
106,96% |
|
|
|
- Chi bổ sung có mục tiêu |
470.919 |
2.169.050 |
44.055 |
|
2,03% |
9% |
|
III |
Bội chi ngân sách địa phương |
55.200 |
13.710 |
107.500 |
93.790 |
784,10% |
194,75% |
|
IV |
Vay để trả nợ gốc |
9.800 |
9.582 |
10.000 |
418 |
104,36% |
102,04% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
5.278.133 |
6.757.790 |
7.748.294 |
990.504 |
114,66% |
146,80% |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
62.772 |
124.317 |
452.111 |
327.794 |
363,68% |
720,24% |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
5.215.361 |
6.633.473 |
7.296.183 |
662.710 |
109,99% |
139,90% |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
4.464.423 |
4.464.423 |
5.345.304 |
880.881 |
119,73% |
119,73% |
|
|
- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương |
1.906.824 |
|
|
|
||
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
750.938 |
2.169.050 |
44.055 |
|
2,03% |
6% |
|
3 |
Thu viện trợ |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu ủng hộ đóng góp |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
5.278.133 |
6.757.790 |
7.748.294 |
990.504 |
114,66% |
146,80% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 32 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỤ TOÁN THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên )
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
I- Thu nội địa |
Bao gồm |
II- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
|||||||||||
|
1. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh |
2. Thuế thu nhập cá nhân |
3. Thuế bảo vệ môi trường |
4. Lệ phí trước bạ |
5. Thu phí và lệ phí |
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
7. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
8. Thu tiền cho thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
9. Thu tiền sử dụng đất |
10. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản |
11. Thu khác ngân sách |
12. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
520.000 |
520.000 |
180.267 |
36.500 |
60 |
120.000 |
13.000 |
3.300 |
700 |
40 |
130.000 |
17.700 |
15.433 |
3.000 |
0 |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
223.200 |
223.200 |
51.300 |
20.800 |
|
39.400 |
2.300 |
1.950 |
50 |
0 |
105.200 |
0 |
2.100 |
100 |
|
|
2 |
Phường Mường Thanh |
64.600 |
64.600 |
29.681 |
4.050 |
|
20.700 |
1.449 |
660 |
0 |
0 |
5.300 |
0 |
2.360 |
400 |
|
|
3 |
Phường Mường Lay |
5.700 |
5.700 |
1.760 |
400 |
|
1.500 |
500 |
20 |
0 |
40 |
850 |
10 |
620 |
0 |
|
|
4 |
Xã Mường Nhé |
12.000 |
12.000 |
2.300 |
550 |
|
4.160 |
320 |
20 |
0 |
0 |
4.000 |
0 |
650 |
0 |
|
|
5 |
Xã Sín Thầu |
500 |
500 |
110 |
40 |
|
190 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
40 |
70 |
0 |
|
|
6 |
Xã Mường Toong |
1.000 |
1.000 |
170 |
100 |
|
500 |
60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
60 |
110 |
0 |
|
|
7 |
Xã Nậm Kè |
700 |
700 |
70 |
60 |
|
400 |
60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
110 |
0 |
|
|
8 |
Xã Quảng Lâm |
800 |
800 |
60 |
60 |
|
500 |
80 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100 |
0 |
|
|
9 |
Xã Nà Hỳ |
6.200 |
6.200 |
1.300 |
430 |
|
3.700 |
240 |
10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
520 |
0 |
|
|
10 |
Xã Mường Chà |
1.300 |
1.300 |
240 |
120 |
|
500 |
60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
270 |
110 |
0 |
|
|
11 |
Xã Nà Bủng |
500 |
500 |
10 |
10 |
|
360 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
80 |
0 |
|
|
12 |
Xã Chà Tở |
300 |
300 |
10 |
10 |
|
200 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
|
|
13 |
Xã Si Pa Phìn |
1.700 |
1.700 |
500 |
120 |
|
490 |
60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
430 |
100 |
0 |
|
|
14 |
Xã Na Sang |
20.500 |
20.500 |
10000 |
1050 |
|
5000 |
850 |
30 |
0 |
0 |
1070 |
1590 |
910 |
0 |
|
|
15 |
Xã Mường Tùng |
3.800 |
3.800 |
2770 |
0 |
|
400 |
50 |
0 |
0 |
0 |
80 |
400 |
100 |
0 |
|
|
16 |
Xà Pa Ham |
4.400 |
4.400 |
3370 |
0 |
|
300 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
600 |
100 |
0 |
|
|
17 |
Xã Nậm Nèn |
6.300 |
6.300 |
4780 |
0 |
|
400 |
20 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1000 |
100 |
0 |
|
|
18 |
Xã Mường Pồn |
4.300 |
4.300 |
2730 |
50 |
|
400 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
900 |
170 |
0 |
|
|
19 |
Xã Tủa Chùa |
11.500 |
11.500 |
4008 |
1500 |
|
3700 |
500 |
90 |
0 |
0 |
500 |
400 |
780 |
22 |
|
|
20 |
Xã Sín Chải |
700 |
700 |
50 |
25 |
|
500 |
90 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
33 |
0 |
|
|
21 |
Xã Sính Phình |
4.400 |
4.400 |
3047 |
5 |
|
600 |
90 |
8 |
0 |
0 |
0 |
600 |
50 |
0 |
|
|
22 |
Xã Tủa Thàng |
500 |
500 |
30 |
20 |
|
300 |
90 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
60 |
0 |
|
|
23 |
Xã Sáng Nhè |
1.300 |
1.300 |
190 |
25 |
|
600 |
230 |
2 |
0 |
0 |
0 |
200 |
53 |
0 |
|
|
24 |
Xã Tuần Giáo |
25.100 |
25.100 |
5665 |
2250 |
|
7200 |
1000 |
300 |
0 |
0 |
7000 |
150 |
1500 |
35 |
|
|
25 |
Xã Quài Tở |
3.900 |
3.900 |
540 |
200 |
|
2000 |
250 |
10 |
0 |
0 |
500 |
0 |
400 |
0 |
|
|
26 |
Xã Mường Mùn |
15.500 |
15.500 |
12700 |
50 |
|
850 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1650 |
100 |
50 |
|
|
27 |
Xã Pú Nhung |
1.000 |
1.000 |
20 |
10 |
|
750 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
120 |
0 |
|
|
28 |
Xã Chiềng Sinh |
1.500 |
1.500 |
120 |
100 |
|
1000 |
120 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
137 |
21 |
|
|
29 |
Xã Mường Ảng |
12.700 |
12.700 |
3350 |
2000 |
|
4000 |
1000 |
50 |
650 |
0 |
300 |
200 |
1100 |
50 |
|
|
30 |
Xã Nà Tấu |
1.700 |
1.700 |
300 |
100 |
|
1100 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
150 |
0 |
|
|
31 |
Xã Búng Lao |
6.600 |
6.600 |
1027 |
315 |
|
2500 |
430 |
6 |
0 |
0 |
2000 |
0 |
300 |
22 |
|
|
32 |
Xã Mường Lạn |
800 |
800 |
150 |
50 |
|
500 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
|
|
33 |
Xã Mường Phăng |
3.600 |
3.600 |
2150 |
50 |
|
1000 |
100 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200 |
100 |
0 |
|
|
34 |
Xã Thanh Nưa |
11.200 |
11.200 |
4510 |
500 |
|
3000 |
280 |
10 |
0 |
0 |
1500 |
360 |
400 |
640 |
|
|
35 |
Xã Thanh An |
6.100 |
6.100 |
1950 |
200 |
|
2200 |
260 |
10 |
0 |
0 |
700 |
0 |
200 |
580 |
|
|
36 |
Xã Thanh Yên |
7.600 |
7.600 |
2650 |
200 |
|
1800 |
250 |
10 |
0 |
0 |
700 |
960 |
190 |
840 |
|
|
37 |
Xã Sam Mứn |
9.600 |
9.600 |
2617 |
210 |
|
800 |
1272 |
100 |
0 |
0 |
300 |
3861 |
200 |
240 |
|
|
38 |
Xã Núa Ngam |
2.500 |
2.500 |
1430 |
100 |
60 |
700 |
60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
40 |
110 |
0 |
|
|
39 |
Xã Mường Nhà |
900 |
900 |
140 |
100 |
|
500 |
80 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
80 |
0 |
|
|
40 |
Xã Na Son |
7.500 |
7.500 |
3600 |
600 |
|
2110 |
130 |
10 |
0 |
0 |
0 |
450 |
600 |
0 |
|
|
41 |
Xã Xa Dung |
5.500 |
5.500 |
2662 |
10 |
|
530 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2168 |
100 |
0 |
|
|
42 |
Xã Pu Nhi |
500 |
500 |
60 |
10 |
|
350 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50 |
0 |
|
|
43 |
Xã Mường Luân |
15.100 |
15.100 |
12500 |
10 |
|
1300 |
79 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1161 |
50 |
0 |
|
|
44 |
Xã Tìa Dình |
2.700 |
2.700 |
2075 |
5 |
|
510 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
80 |
0 |
|
|
45 |
Xã Phình Giàng |
2.200 |
2.200 |
1565 |
5 |
|
500 |
50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
80 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 33 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU
CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ngân sách địa phương |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã, phường |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
A |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
14.985.879 |
7.237.585 |
7.748.294 |
|
A.1 |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
13.801.096 |
6.096.857 |
7.704.239 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.795.813 |
1.707.413 |
88.400 |
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
760.000 |
760.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
773.313 |
684.913 |
88.400 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
35.000 |
35.000 |
|
|
4 |
Chi từ nguồn bội chi |
107.500 |
107.500 |
|
|
5 |
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp |
120.000 |
120.000 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
11.688.561 |
4.226.824 |
7.461.737 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
6.239.229 |
1.151.915 |
5.087.314 |
|
1.1 |
Chi sự nghiệp giáo dục |
5.995.909 |
938.485 |
5.057.424 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP |
6.321 |
454 |
5.8(6 |
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP |
726.580 |
124.797 |
601.783 |
|
|
+ Nguồn Trung ương |
661.298 |
101.496 |
559.802 |
|
|
+ Nguồn địa phương |
65.282 |
23.301 |
41.981 |
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ 84/2020/NĐ-CP |
101.425 |
101.425 |
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP |
223.714 |
22.661 |
201.053 |
|
|
- Hỗ trợ theo Nghị định 105/2020/NĐ-CP, Nghị định 277/2025/NĐ-CP |
65.541 |
|
65.541 |
|
|
- Chính sách giáo dục với người khuyết tật |
24.481 |
1.533 |
22.948 |
|
1.2 |
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
243.320 |
213.430 |
29.890 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP |
41.606 |
41.176 |
430 |
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg |
42.430 |
42.430 |
|
|
|
- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí sinh hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
15.876 |
15.876 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
298.871 |
225.419 |
73.452 |
|
3 |
Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi. |
104.274 |
104.274 |
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số |
488.763 |
488.763 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên |
20.361 |
20.361 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung |
15.907 |
15.907 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%) |
4.454 |
4.454 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo |
4.928 |
4.928 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
4.149 |
4.149 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
779 |
779 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình |
13.504 |
13.504 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
9.207 |
9.207 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
4.297 |
4.297 |
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội |
12.750 |
12.750 |
|
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể |
3 |
3 |
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
1.137 |
1.137 |
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng |
32.898 |
32.898 |
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội |
2.568 |
2.568 |
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
21.645 |
21.645 |
|
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
1.990 |
1.990 |
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
637 |
637 |
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật |
669 |
669 |
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
90 |
90 |
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. |
4 |
4 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện |
17.776 |
17.776 |
|
|
|
- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
77.237 |
400 |
76.837 |
|
|
- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thuỷ lợi |
26.892 |
12.804 |
14.088 |
|
|
- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP |
385.763 |
|
385.763 |
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
3.791 |
926 |
2.865 |
|
|
- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội |
27.390 |
|
27.390 |
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số |
5.836 |
5.836 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
14.500 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
1.000 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
276.022 |
121.920 |
154.102 |
|
VI |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
25.200 |
25.200 |
|
|
A.2 |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.184.783 |
1.140.728 |
44.055 |
|
II |
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển) |
825.796 |
825.796 |
0 |
|
1 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
456.000 |
456.000 |
|
|
2 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
369.796 |
369.796 |
|
|
III |
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp) |
358.987 |
314.932 |
44.055 |
|
1 |
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài |
31.449 |
31.449 |
|
|
2 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT |
3.567 |
3.567 |
|
|
3 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng |
62.140 |
18.085 |
44.055 |
|
4 |
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
261.831 |
261.831 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 34-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
|
|
A |
B |
1 |
|
|
A |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
7.237.585 |
|
|
A.1 |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
6.096.857 |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.707.413 |
|
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
760.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
684.913 |
|
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
35.000 |
|
|
4 |
Chi từ nguồn bội chi |
107.500 |
|
|
5 |
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp |
120.000 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
4.226.824 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.151.915 |
|
|
1.1 |
Chi sự nghiệp giáo dục |
938.485 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP |
454 |
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP |
124.797 |
|
|
|
+ Nguồn Trung ương |
101.496 |
|
|
|
+ Nguồn địa phương |
23.301 |
|
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ 84/2020/NĐ-CP |
101.425 |
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP |
22.661 |
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật |
1.533 |
|
|
1.2 |
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
213.430 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP |
41.176 |
|
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg |
42.430 |
|
|
|
- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí sinh hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
15.876 |
|
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
225.419 |
|
|
3 |
Chi quốc phòng |
168.889 |
|
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
30.500 |
|
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1327.114 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi. |
104.274 |
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số |
488.763 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên |
20.361 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung |
15.907 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%) |
4.454 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo |
4.928 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
4.149 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
779 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình |
13.504 |
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu |
9.207 |
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ |
4.297 |
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội |
12.750 |
|
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể |
3 |
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
1.137 |
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng |
32.898 |
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội |
2.568 |
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
21.645 |
|
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
1.990 |
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
637 |
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật |
669 |
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
90 |
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. |
4 |
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện |
17.776 |
|
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
90.490 |
|
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình |
54.584 |
|
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
17.790 |
|
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
3.720 |
|
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
246.744 |
|
|
|
+ Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi |
12.804 |
|
|
|
+ Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
400 |
|
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, UB MTTQ các cấp |
578.717 |
|
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
59.571 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
926 |
|
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số |
5.836 |
|
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
271.371 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- Tăng thu so với trung ương giao để chi thường xuyên khác |
10.800 |
|
|
|
- Tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương |
6.915 |
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
14.500 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
121.920 |
|
|
VI |
Chi tạo nguồn điều chính tiền lương |
25.200 |
|
|
|
- 70% tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương |
25.200 |
|
|
A.2 |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
1.140.728 |
|
|
I |
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển) |
825.796 |
|
|
1 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
456.000 |
|
|
2 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
369.796 |
|
|
II |
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp) |
314.932 |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài |
31.449 |
|
|
2 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT |
3.567 |
|
|
3 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng |
18.085 |
|
|
4 |
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
261.831 |
|
|
B |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
107.500 |
|
|
C |
VAY ĐẺ TRẢ NỢ GÓC |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biếu mẫu số 35 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi cân đối |
Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Chi bổ sung có mục tiêu NSTW vốn đầu tư |
Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác (vốn sự nghiệp) |
|
|
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
13.212.265 |
1.157.500 |
3.459.701 |
14.500 |
1.000 |
121.020 |
25.200 |
825.796 |
311.365 |
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
5.754.362 |
1.157.500 |
3.459.701 |
|
|
|
|
825.796 |
311.365 |
|
1 |
Các cơ quan, đơn vị của tỉnh |
5.729.105 |
1.157.500 |
3.434.444 |
0 |
0 |
0 |
0 |
825.796 |
311.365 |
|
1.1 |
Tỉnh ủy Điện Biên |
85.524 |
|
85.524 |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh |
23.742 |
|
23.742 |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
42.237 |
|
42.237 |
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Sở Công thương |
26.265 |
|
26.265 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
885.179 |
27.849 |
855.582 |
|
|
|
|
|
1.748 |
|
1.6 |
Sở Xây dựng |
837.086 |
149.500 |
37.081 |
|
|
|
|
388.674 |
261.831 |
|
1.7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
61.814 |
8.960 |
52.854 |
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Sở Nội vụ |
83.860 |
|
65.775 |
|
|
|
|
|
18.085 |
|
1.9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
432.162 |
53.750 |
180.069 |
|
|
|
|
184.898 |
13.445 |
|
1.10 |
Sở Ngoại vụ |
9.774 |
|
9.774 |
|
|
|
|
|
|
|
1.11 |
Sở Tài chính |
38.661 |
8.000 |
30.661 |
|
|
|
|
|
|
|
1.12 |
Sở Tư pháp |
21.338 |
|
21.338 |
|
|
|
|
|
|
|
1.13 |
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
113.970 |
|
113.970 |
|
|
|
|
|
|
|
1.14 |
Sở Y tế |
718.468 |
24.121 |
678.091 |
|
|
|
|
|
16.256 |
|
1.15 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
8.560 |
|
8.560 |
|
|
|
|
|
|
|
1.16 |
Báo và Phát thanh Truyền hình |
51.084 |
|
50.584 |
|
|
|
|
500 |
|
|
1.17 |
Thanh tra tỉnh |
22.933 |
|
22.933 |
|
|
|
|
|
|
|
1.18 |
Trường Chính trị tỉnh |
38.332
|
19.000 |
19.332 |
|
|
|
|
|
|
|
1.19 |
Trường Cao đẳng Điện Biên |
117.818 |
|
117.818 |
|
|
|
|
|
|
|
1.20 |
Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên |
42.168 |
|
42.168 |
|
|
|
|
|
|
|
1.21 |
Công an tỉnh |
60.278 |
8.153 |
52.125 |
|
|
|
|
|
|
|
1.22 |
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh |
27.950 |
|
27.950 |
|
|
|
|
|
|
|
1.23 |
BCH Quân sự tỉnh |
219.125 |
74.626 |
142.499 |
|
|
|
|
2.000 |
|
|
1.24 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
711.247 |
|
711.247 |
|
|
|
|
|
|
|
1.25 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh Điện Biên |
8.729 |
|
8.729 |
|
|
|
|
|
|
|
1.26 |
Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên |
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
1.27 |
Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên |
500 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
1.28 |
Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên |
600 |
|
600 |
|
|
|
|
|
|
|
1.29 |
Công ty Cao su Điện Biên |
3.866 |
|
3.866 |
|
|
|
|
|
|
|
1.30 |
Công ty Cao su Mường Nhé |
1.970 |
|
1.970 |
|
|
|
|
|
|
|
1.31 |
Thống kê tỉnh |
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
1.32 |
Đoàn 379 |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
1.33 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
200 |
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
1.34 |
Ban QLDA các CT Dân dụng và CN |
61.826 |
|
|
|
|
|
|
61.826 |
|
|
1.35 |
Ban QLDA các CT giao thông |
111.821 |
108.821 |
|
|
|
|
|
3.000 |
|
|
1.36 |
Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT |
268.066 |
83.168 |
|
|
|
|
|
184.898 |
|
|
1.37 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1 |
475.556 |
475.556 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.38 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2 |
39.803 |
39.803 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.39 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3 |
21.141 |
21.141 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.40 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4 |
2.851 |
2.851 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.41 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5 |
2.201 |
2.201 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.42 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hỗ trợ các tổ chức xã hội |
25.257 |
0 |
25.257 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Hội Chữ thập đỏ |
5.615 |
|
5.615 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hội Văn học Nghệ thuật |
4.007 |
|
4.007 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hội Khuyến học tỉnh |
340 |
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội Cựu thanh niên xung phong |
785 |
|
785 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Ban đại diện Hội người Cao tuổi |
2.279 |
|
2.279 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hội Luật gia tỉnh |
2.071 |
|
2.071 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Hội Đông y |
503 |
|
503 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hội Nhà báo |
2.146 |
|
2.146 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
802 |
|
802 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin |
813 |
|
813 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Liên minh Hợp tác xã |
4.677 |
|
4.677 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em |
8 66 |
|
866 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Đoàn Luật sư |
353 |
|
353 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
14.500 |
|
|
14.500 |
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
1.000 |
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
121.020 |
|
|
|
|
121.020 |
|
|
|
|
V |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
25.200 |
|
|
|
|
|
25.200 |
|
|
|
VI |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
7.296.183 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
CHI CHUYỀN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 36-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI ĐẦU
TƯ CÂN ĐỐI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi thường xuyên khác |
|
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
||||||||||||||||
|
A |
B |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
Tổng cộng |
1.157.500 |
74.626 |
8.153 |
66.568 |
8.960 |
24.121 |
0 |
0 |
0 |
107.500 |
867.572 |
277.497 |
16.689 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Ban QLDA các CT giao thông |
108.821 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108.821 |
108.821 |
|
|
|
|
|
2 |
Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT |
83.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53.750 |
29.418 |
- |
13.000 |
|
|
|
|
3 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1 |
475.556 |
|
|
2.119 |
|
|
|
|
|
|
473.437 |
- |
1.602 |
|
|
|
|
4 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2 |
39.803 |
|
|
17.600 |
|
|
|
|
|
|
22.203 |
7.703 |
|
|
|
|
|
5 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3 |
21.141 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.141 |
8.508 |
|
|
|
|
|
6 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4 |
2.851 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.851 |
764 |
2.087 |
|
|
|
|
7 |
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5 |
2.201 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.201 |
2.201 |
|
|
|
|
|
8 |
Sở Tài chính |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.000 |
|
|
|
|
|
|
9 |
BCH Quân sự tỉnh |
74.626 |
74.626 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Công an tỉnh |
8.153 |
|
8.153 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
53.750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
53.750 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
27.849 |
|
|
27.849 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
8.960 |
|
|
|
8.960 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Trường Chính trị tỉnh |
19.000 |
|
|
19 000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Xây dựng |
149.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149.500 |
149.500 |
|
|
|
|
|
16 |
Sở y tế |
24.121 |
|
|
|
|
24.121 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 37-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI
THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi thường xuyên khác |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
3.459.701 |
1.000.840 |
43.995 |
168.889 |
22.000 |
1.321.463 |
75.490 |
50.584 |
17.790 |
3.720 |
147.060 |
558.717 |
47.653 |
1.500 |
|
I |
Các cơ quan, đơn vị của tỉnh |
3.434.444 |
1.000.840 |
43.805 |
168.889 |
22.000 |
1.321.463 |
75.490 |
50.584 |
17.790 |
3.720 |
147.060 |
533.650 |
47.653 |
1.500 |
|
1 |
Tỉnh ủy Điện Biên |
85.524 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.524 |
|
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh |
23.742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.742 |
|
|
|
3 |
Văn phòng UBND tỉnh |
42.237 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.245,0 |
37.992 |
|
|
|
4 |
Sở Công thương |
26.265 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.910,0 |
21.355 |
|
|
|
5 |
Sở Giáo dục - Đào tạo |
855.582 |
841.254 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.328 |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
37.081 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.611,0 |
20470 |
|
|
|
7 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
52.854 |
|
13.680,0 |
|
|
|
|
|
|
|
10.038,0 |
29.136 |
|
|
|
8 |
Sở Nội vụ |
65.775 |
500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.588,0 |
50.992 |
7.695 |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
180.069 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.720,0 |
77.086,0 |
99.263 |
|
|
|
10 |
Sở Ngoại vụ |
9.774 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.774 |
|
|
|
11 |
Sở Tài chính |
30.661 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.661 |
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
21.338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.153,0 |
12.185 |
|
|
|
13 |
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
113.970 |
|
|
|
|
|
73.363,0 |
|
17.790,0 |
|
9.700,0 |
13.117 |
|
|
|
14 |
Sở Y tế |
678.091 |
20.176 |
|
|
|
627.992 |
|
|
|
|
|
14.503 |
15.420 |
|
|
15 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
8.560 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.634 |
926 |
|
|
16 |
Báo và Phát thanh Truyền hình |
50.584 |
|
|
|
|
|
|
50.584,0 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thanh tra tỉnh |
22.933 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.933 |
|
|
|
18 |
Trường Chính trị tình |
19.332 |
19.332,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trường Cao đẳng Điện Biên |
117.818 |
117.818,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điên Biên |
42.168 |
|
|
|
|
|
2.127,0 |
|
|
|
|
40.041 |
|
|
|
21 |
Công an tỉnh |
52.125 |
|
30.125,0 |
|
22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh |
27.950 |
|
|
27.950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
BCH Quân sự tỉnh |
142.499 |
1.760 |
|
140.739 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Bảo hiểm xã hội tình |
711.247 |
|
|
|
|
693.471 |
|
|
|
|
|
|
17.776 |
|
|
25 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh Điên Biên |
8.729 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.729,0 |
|
|
|
|
26 |
Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
27 |
Tòa án nhân dân tình Điện Biên |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
28 |
Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600 |
|
29 |
Công ty Cao su Điện Biên |
3.866 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.866 |
|
|
30 |
Công ty Cao su Mường Nhé |
1.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.970 |
|
|
31 |
Thống kê tỉnh |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
32 |
Đoàn 379 |
200 |
|
|
200,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
II |
Hỗ trợ các tổ chức xã hội |
25.257 |
|
190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25.067 |
|
|
|
1 |
Hội Chữ thập đỏ |
5.615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.615 |
|
|
|
2 |
Hội Văn học Nghệ thuật |
4.007 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.007 |
|
|
|
3 |
Hội Khuyến học tỉnh |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
|
|
|
4 |
Hội Cựu thanh niên xung phong |
785 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
785 |
|
|
|
5 |
Ban đại diện Hội người Cao tuổi |
2.279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.279 |
|
|
|
6 |
Hội Luật gia tỉnh |
2.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.071 |
|
|
|
7 |
Hội Đông y |
503 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
503 |
|
|
|
8 |
Hội Nhà báo |
2.146 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.146 |
|
|
|
9 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
802 |
|
190,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
612 |
|
|
|
10 |
Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin |
813 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
813 |
|
|
|
11 |
Liên minh Hợp tác xã |
4.677 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.677 |
|
|
|
12 |
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em |
866 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
866 |
|
|
|
13 |
Đoàn luật sư |
353 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353 |
|
|
Biểu mẫu số 39 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN THU, CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH
CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
9=2+6+7 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.748.294 |
452.111 |
363.711 |
88.400 |
88.400 |
5.345.304 |
1.906.824 |
7.704.239 |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
413.145 |
187.349 |
115.813 |
71.536 |
71.536 |
119.494 |
94.556 |
401.399 |
|
2 |
Phường Mường Thanh |
206.148 |
60.344 |
56.740 |
3.604 |
3.604 |
85.850 |
53.279 |
199.473 |
|
3 |
Phường Mường Lay |
208.045 |
4.858 |
4.280 |
578 |
578 |
151.515 |
50.088 |
206.461 |
|
4 |
Xã Mường Nhé |
351.192 |
10.106 |
7.386 |
2.720 |
2.720 |
251.794 |
88.974 |
350.874 |
|
5 |
Xã Sín Thầu |
144.930 |
447 |
447 |
0 |
|
105.236 |
38.923 |
144.606 |
|
6 |
Xã Mường Toong |
129.132 |
920 |
920 |
0 |
|
99.862 |
28.241 |
129.023 |
|
7 |
Xã Nậm Kè |
145.313 |
620 |
620 |
0 |
|
109.972 |
34.671 |
145.263 |
|
8 |
Xã Quảng Lâm |
159.163 |
722 |
722 |
0 |
|
120.851 |
37.590 |
159.163 |
|
9 |
Xã Nà Hy |
241.524 |
5.732 |
5.732 |
0 |
|
177.089 |
58.703 |
241.524 |
|
10 |
Xã Mường Chà |
186.269 |
1.220 |
1.220 |
0 |
|
137.839 |
46.631 |
185 690 |
|
11 |
Xã Nà Bủng |
139.115 |
443 |
443 |
0 |
|
106.105 |
32.534 |
139.082 |
|
12 |
Xã Chà Tở |
90.096 |
263 |
263 |
0 |
|
68.933 |
20.798 |
89.994 |
|
13 |
Xã Si Pa Phìn |
148.244 |
1.325 |
1.325 |
0 |
|
108.001 |
38.701 |
148.027 |
|
14 |
Xã Na Sang |
266.812 |
18.255 |
17.527 |
728 |
728 |
179.716 |
68.330 |
266.301 |
|
15 |
Xã Mường Tùng |
134.704 |
3.422 |
3.368 |
54 |
54 |
101.051 |
30.074 |
134.547 |
|
16 |
Xã Pa Ham |
110.085 |
3.912 |
3.912 |
0 |
|
80.750 |
25.379 |
110.041 |
|
17 |
Xã Nậm Nèn |
104.908 |
5.534 |
5.534 |
0 |
|
76.011 |
23.277 |
104.822 |
|
18 |
Xã Mường Pồn |
174.780 |
3.520 |
3.520 |
0 |
|
124.097 |
46.867 |
174.484 |
|
19 |
Xã Tủa Chùa |
245.177 |
10.280 |
9.940 |
340 |
340 |
170.917 |
63.333 |
244.530 |
|
20 |
Xã Sín Chải |
133.758 |
662 |
662 |
0 |
|
103.578 |
29.424 |
133.664 |
|
21 |
Xã Sính Phình |
176.859 |
3.931 |
3.931 |
0 |
|
132.660 |
39.911 |
176 502 |
|
22 |
Xã Tủa Thàng |
113.328 |
442 |
442 |
0 |
|
87.358 |
25.421 |
113.221 |
|
23 |
Xã Sáng Nhè |
195.423 |
1.219 |
1.219 |
0 |
|
146.209 |
47.785 |
195.213 |
|
24 |
Xã Tuần Giáo |
215.659 |
21.310 |
16.550 |
4.760 |
4.760 |
139.366 |
53.686 |
214.362 |
|
25 |
Xã Quài Tờ |
135.256 |
3.330 |
2.990 |
340 |
340 |
97.035 |
34.226 |
134.591 |
|
26 |
Xã Mường Mùn |
183.311 |
14.263 |
14.263 |
0 |
|
126.631 |
42.192 |
183.086 |
|
27 |
Xã Pú Nhung |
145.862 |
906 |
906 |
0 |
|
108*876 |
35.410 |
145 192 |
|
28 |
Xã Chiềng Sinh |
162.609 |
1.389 |
1.389 |
0 |
|
119.122 |
41.623 |
162.134 |
|
29 |
Xã Mường Ảng |
167.098 |
11.356 |
11.152 |
204 |
204 |
111.117 |
43.708 |
166.181 |
|
30 |
Xã Nà Tấu |
156.618 |
1.580 |
1.580 |
0 |
|
113.044 |
41.206 |
155.830 |
|
31 |
Xã Búng Lao |
188.797 |
5.624 |
4.264 |
1.360 |
1.360 |
135.383 |
47.082 |
188.089 |
|
32 |
Xã Mường Lạn |
136.638 |
759 |
759 |
0 |
|
100.997 |
34.437 |
136.193 |
|
33 |
Xã Mường Phăng |
151.059 |
3.483 |
3.483 |
0 |
|
105.482 |
41.673 |
150.638 |
|
34 |
Xã Thanh Nưa |
233.368 |
10.134 |
9.114 |
1.020 |
1.020 |
155.259 |
63.720 |
229.113 |
|
35 |
Xã Thanh An |
146.969 |
5.684 |
5.208 |
476 |
476 |
98.432 |
39.202 |
143.318 |
|
36 |
Xã Thanh Yên |
147.016 |
6.700 |
6.224 |
476 |
476 |
97.648 |
40.135 |
144.483 |
|
37 |
Xã Sam Mím |
103.574 |
6.711 |
6.507 |
204 |
204 |
67.511 |
28.403 |
102.625 |
|
38 |
Xã Núa Ngam |
138.005 |
2.360 |
2.360 |
0 |
|
98.656 |
36.432 |
137.448 |
|
39 |
Xã Mường Nhà |
142.680 |
835 |
835 |
0 |
|
106.710 |
34.785 |
142.330 |
|
40 |
Xã Na Son |
204.999 |
6.687 |
6.687 |
0 |
|
149.012 |
48.794 |
204.493 |
|
41 |
Xã Xa Dung |
214.538 |
3.950 |
3.950 |
0 |
|
162.478 |
48.075 |
214.503 |
|
42 |
Xã Pu Nhi |
142.496 |
463 |
463 |
0 |
|
106.667 |
35.296 |
142.426 |
|
43 |
Xã Mường Luân |
170.991 |
14.275 |
14.275 |
0 |
|
116.470 |
40.073 |
170.818 |
|
44 |
Xã Tìa Dinh |
109.098 |
2.645 |
2.645 |
0 |
|
83.027 |
23.426 |
109.098 |
|
45 |
Xã Phình Giàng |
133.503 |
2.141 |
2.141 |
0 |
|
101.493 |
29.750 |
133.384 |
Biểu mẫu số 41 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
|
||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng số |
Trong đó |
|
||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Dự phòng ngân sách |
||||||||
|
A |
B |
1=2+9 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.748.294 |
7.704.239 |
88.400 |
88.400 |
7.461.737 |
5.087.314 |
73.452 |
154.102 |
44.055 |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
413.145 |
401.399 |
71.536 |
71.536 |
321.835 |
220.802 |
3.185 |
8.028 |
11.746 |
|
2 |
Phường Mường Thanh |
206.148 |
199.473 |
3.604 |
3.604 |
191.879 |
112.706 |
1.885 |
3.990 |
6.675 |
|
3 |
Phường Mường Lay |
208.045 |
206.461 |
578 |
578 |
201.753 |
127.844 |
1.963 |
4.130 |
1.584 |
|
4 |
Xã Mường Nhé |
351.192 |
350.874 |
2.720 |
2.720 |
341.136 |
257.319 |
3.377 |
7.018 |
318 |
|
5 |
Xã Sín Thầu |
144.930 |
144.606 |
0 |
|
141.713 |
84.902 |
1.366 |
2.893 |
324 |
|
6 |
Xã Mường Toong |
129.132 |
129.023 |
0 |
|
126.442 |
85.839 |
1.239 |
2.581 |
109 |
|
7 |
Xã Nậm Kè |
145.313 |
1452263 |
0 |
|
142.357 |
92.726 |
1.380 |
2.906 |
50 |
|
8 |
Xã Quảng Lâm |
159.163 |
159.163 |
0 |
|
155.979 |
109.369 |
1.517 |
3.184 |
0 |
|
9 |
Xã Nà Hỳ |
241.524 |
241.524 |
0 |
|
236.693 |
178.024 |
2.346 |
4.831 |
0 |
|
10 |
Xã Mường Chà |
186.269 |
185.690 |
0 |
|
181.976 |
131.954 |
1.810 |
3.714 |
579 |
|
11 |
Xã Nà Bủng |
139.115 |
139.082 |
0 |
|
136.300 |
91.971 |
1.355 |
2.782 |
33 |
|
12 |
Xã Chà Tở |
90.096 |
89.994 |
0 |
|
88.194 |
58.832 |
859 |
1.800 |
102 |
|
13 |
Xã Si Pa Phìn |
148.244 |
148.027 |
0 |
|
145.066 |
102.875 |
1.434 |
2.961 |
217 |
|
14 |
Xã Na Sang |
266.812 |
266.301 |
728 |
728 |
260.247 |
191.351 |
2.596 |
52326 |
511 |
|
15 |
Xã Mường Tùng |
134.704 |
134.547 |
54 |
54 |
131.802 |
96.017 |
1.267 |
2.691 |
157 |
|
16 |
Xã Pa Ham |
110.085 |
110.041 |
0 |
|
107.840 |
71.233 |
1.058 |
2.201 |
44 |
|
17 |
Xã Nậm Nèn |
104.908 |
104.822 |
0 |
|
102.725 |
66.579 |
958 |
2.097 |
86 |
|
18 |
Xã Mường Pồn |
174.780 |
174.484 |
0 |
|
170.994 |
123.537 |
1.703 |
3.490 |
296 |
|
19 |
Xã Tủa Chùa |
245.177 |
244.530 |
340 |
340 |
239.299 |
160.976 |
2.366 |
4.891 |
647 |
|
20 |
Xã Sín Chải |
133.758 |
133.664 |
0 |
|
130.990 |
85.179 |
1.287 |
2.674 |
94 |
|
21 |
Xã Sính Phình |
176.859 |
176.502 |
0 |
|
172.972 |
123.741 |
1.718 |
3.530 |
357 |
|
22 |
Xã Tủa Thàng |
113.328 |
113.221 |
0 |
|
110.956 |
73.576 |
1.052 |
2.265 |
107 |
|
23 |
Xã Sáng Nhè |
195.423 |
195.213 |
0 |
|
191.308 |
138.801 |
1.905 |
3.905 |
210 |
|
24 |
Xã Tuần Giáo |
215.659 |
214.362 |
4.760 |
4.760 |
205.314 |
136.710 |
2.035 |
4.288 |
1297 |
|
25 |
Xã Quài Tở |
135.256 |
134.591 |
340 |
340 |
131.559 |
86.789 |
1.294 |
2.692 |
665 |
|
26 |
Xã Mường Mùn |
183.311 |
183.086 |
0 |
|
179.424 |
122.119 |
1.785 |
3.662 |
225 |
|
27 |
Xã Pú Nhung |
145.862 |
145.192 |
0 |
|
142.288 |
95.653 |
1.403 |
2.904 |
670 |
|
28 |
Xã Chiềng Sinh |
162.609 |
162.134 |
0 |
|
158.891 |
104.010 |
1.580 |
3.243 |
475 |
|
29 |
Xã Mường Ảng |
167.098 |
166.181 |
204 |
204 |
162.653 |
102.523 |
1.597 |
3.324 |
917 |
|
30 |
Xã Nà Tấu |
156.618 |
155.830 |
0 |
|
152.713 |
96.192 |
1.521 |
3.117 |
788 |
|
31 |
Xã Búng Lao |
188.797 |
188.089 |
1.360 |
1.360 |
182.967 |
125.412 |
1.822 |
3.762 |
708 |
|
32 |
Xã Mường Lạn |
136.638 |
136.193 |
0 |
|
133.469 |
87.876 |
1.301 |
2.724 |
445 |
|
33 |
Xã Mường Phăng |
151.059 |
150.638 |
0 |
|
147.625 |
96.847 |
1.446 |
3.013 |
421 |
|
34 |
Xã Thanh Nưa |
233.368 |
229.113 |
1.020 |
1.020 |
223.510 |
149.354 |
2.215 |
4.583 |
4255 |
|
35 |
Xã Thanh An |
146.969 |
143.318 |
476 |
476 |
139.975 |
91.418 |
1.381 |
2.867 |
3651 |
|
36 |
Xã Thanh Yên |
147.016 |
144.483 |
476 |
476 |
141.117 |
90.111 |
1.396 |
2.890 |
2533 |
|
37 |
Xã Sam Mứn |
103.574 |
102.625 |
204 |
204 |
100.368 |
61.486 |
980 |
2.053 |
949 |
|
38 |
Xã Núa Ngam |
138.005 |
137.448 |
0 |
|
134.699 |
89.053 |
1.330 |
2.749 |
557 |
|
39 |
Xã Mường Nhà |
142.680 |
142.330 |
0 |
|
139.483 |
93.492 |
1.377 |
2.847 |
350 |
|
40 |
Xã Na Son |
204.999 |
204.493 |
0 |
|
200.403 |
138.290 |
1.966 |
4.090 |
506 |
|
41 |
Xã Xa Dung |
214.538 |
214.503 |
0 |
|
210.213 |
155.750 |
2.061 |
4.290 |
35 |
|
42 |
Xã Pu Nhi |
142.496 |
142.426 |
0 |
|
139.577 |
104.477 |
1.386 |
2.849 |
70 |
|
43 |
Xã Mường Luân |
170.991 |
170.818 |
0 |
|
167.401 |
115.109 |
1.662 |
3.417 |
173 |
|
44 |
Xã Tìa Dình |
109.098 |
109.098 |
0 |
|
106.916 |
69.306 |
1.026 |
2.182 |
0 |
|
45 |
Xã Phình Giàng |
133.503 |
133.384 |
0 |
|
130.716 |
89.184 |
1.262 |
2.668 |
119 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 42 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN BỔ SUNG
CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Tên đơn vị |
Tổng |
Trong đó: Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Ghi chú |
|
A |
B |
1 |
2 |
C |
|
|
TỔNG SỐ |
44.055 |
44.055 |
|
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
11.746 |
11.746 |
|
|
2 |
Phường Mường Thanh |
6.675 |
6.675 |
|
|
3 |
Phường Mường Lay |
1.584 |
1.584 |
|
|
4 |
Xã Mường Nhé |
318 |
318 |
|
|
5 |
Xã Sín Thầu |
324 |
324 |
|
|
6 |
Xã Mường Toong |
109 |
109 |
|
|
7 |
Xã Nậm Kè |
50 |
50 |
|
|
8 |
Xã Quảng Lâm |
0 |
0 |
|
|
9 |
Xã Nà Hỳ |
0 |
0 |
|
|
10 |
Xã Mường Chà |
579 |
579 |
|
|
11 |
Xã Nà Bủng |
33 |
33 |
|
|
12 |
Xã Chà Tở |
102 |
102 |
|
|
13 |
Xã Si Pa Phìn |
217 |
217 |
|
|
14 |
Xã Na Sang |
511 |
511 |
|
|
15 |
Xã Mường Tùng |
157 |
157 |
|
|
16 |
Xã Pa Ham |
44 |
44 |
|
|
17 |
Xã Nậm Nèn |
86 |
86 |
|
|
18 |
Xã Mường Pồn |
296 |
296 |
|
|
19 |
Xã Tủa Chùa |
647 |
647 |
|
|
20 |
Xã Sín Chải |
94 |
94 |
|
|
21 |
Xã Sính Phình |
357 |
357 |
|
|
22 |
Xã Tủa Thàng |
107 |
107 |
|
|
23 |
Xã Sáng Nhè |
210 |
210 |
|
|
24 |
Xã Tuần Giáo |
1.297 |
1.297 |
|
|
25 |
Xã Quài Tở |
665 |
665 |
|
|
26 |
Xã Mường Mùn |
225 |
225 |
|
|
27 |
Xã Pú Nhung |
670 |
670 |
|
|
28 |
Xã Chiềng Sinh |
475 |
475 |
|
|
29 |
Xã Mường Ảng |
917 |
917 |
|
|
30 |
Xã Nà Tấu |
788 |
788 |
|
|
31 |
Xã Búng Lao |
708 |
708 |
|
|
32 |
Xã Mường Lạn |
445 |
445 |
|
|
33 |
Xã Mường Phăng |
421 |
421 |
|
|
34 |
Xã Thanh Nưa |
4.255 |
4.255 |
|
|
35 |
Xã Thanh An |
3.651 |
3.651 |
|
|
36 |
Xã Thanh Yên |
2.533 |
2.533 |
|
|
37 |
Xã Sam Mún |
949 |
949 |
|
|
38 |
Xã Núa Ngam |
557 |
557 |
|
|
39 |
Xã Mường Nhà |
350 |
350 |
|
|
40 |
Xã Na Son |
506 |
506 |
|
|
41 |
Xã Xa Dung |
35 |
35 |
|
|
42 |
Xã Pu Nhi |
70 |
70 |
|
|
43 |
Xã Mường Luân |
173 |
173 |
|
|
44 |
Xã Tìa Dình |
0 |
0 |
|
|
45 |
Xã Phình Giàng |
119 |
119 |
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh