Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 05/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/02/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Đức Dũng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Xét Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-ĐT ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC.
3. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như: chi từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; vốn đầu tư phát triển; và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị quyết này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường cụ thể thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 11 tháng 02 năm 2026./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/2026/NQ-HĐND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Xét Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-ĐT ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC.
3. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như: chi từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; vốn đầu tư phát triển; và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị quyết này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường cụ thể thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 11 tháng 02 năm 2026./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC CHI SỰ NGHIỆP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
Ghi chú |
|
1 |
Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) |
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
||
|
a) |
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
|
|
b) |
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
300 |
|
|
c) |
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
|
|
d) |
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
|
|
đ) |
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng |
Bài viết |
300 |
|
|
2 |
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) |
Bài viết |
500 |
Trường hợp không thành lập Hội đồng |
|
3 |
Điều tra, khảo sát |
|
|
|
|
a) |
Lập mẫu phiếu điều tra |
Phiếu mẫu được duyệt |
500 |
|
|
b) |
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
- |
Cá nhân |
Phiếu |
50 |
|
|
- |
Tổ chức |
Phiếu |
100 |
|
|
c) |
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) |
Người/ngày công |
Mức tiền công 01 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
|
d) |
Chi cho người dẫn đường. |
Người/ngày |
100 |
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng sâu, vùng núi cao cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
|
đ) |
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc. |
Người/ngày |
200 |
|
|
4 |
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ |
Báo cáo |
|
|
|
a) |
Nhiệm vụ |
|
5.000 |
|
|
b) |
Dự án |
|
15.000 |
|
|
5 |
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định hoặc Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|||
|
a) |
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
|
|
b) |
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) |
Người/buổi |
600 |
|
|
c) |
Ủy viên, thư ký Hội đồng |
Người/buổi |
300 |
|
|
d) |
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
|
|
đ) |
Bài nhận xét của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
|
|
e) |
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng, thành viên Đoàn kiểm tra (nếu có) |
Bài viết |
300 |
|
|
g) |
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng, Đoàn kiểm tra (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài) |
Bài viết |
400 |
|
|
6 |
Hội thảo khoa học (nếu có) |
Người/buổi hội thảo |
|
|
|
a) |
Người chủ trì |
|
500 |
|
|
b) |
Thư ký hội thảo |
|
300 |
|
|
c) |
Đại biểu được mời tham dự |
|
150 |
|
|
d) |
Báo cáo tham luận |
Bài viết |
350 |
|
|
7 |
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|||
|
a) |
Nghiệm thu nhiệm vụ |
|
|
|
|
- |
Chủ tịch hội đồng |
Người/buổi |
400 |
|
|
- |
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
200 |
|
|
b) |
Nghiệm thu dự án |
|
|
|
|
- |
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
|
|
- |
Thành viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
400 |
|
|
- |
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
|
|
- |
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
400 |
|
|
- |
Đại biểu được mời tham dự |
|
150 |
|
|
8 |
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
Người/tháng |
Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
|
9 |
Chi giải thưởng bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
a) |
Tổ chức |
|
|
|
|
- |
Giải nhất |
|
10.000 |
|
|
- |
Giải nhì |
|
8.000 |
|
|
- |
Giải ba |
|
6.000 |
|
|
- |
Giải khuyến khích |
|
4.000 |
|
|
b) |
Cá nhân |
|
|
|
|
- |
Giải nhất |
|
5.000 |
|
|
- |
Giải nhì |
|
4.000 |
|
|
- |
Giải ba |
|
3.000 |
|
|
- |
Giải khuyến khích |
|
2.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh