Nghị quyết 04/NQ-HĐND về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
| Số hiệu | 04/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/02/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết luận số 73-KL/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc tạm giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã tỉnh Cà Mau năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 37/BC-HĐND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2026, như sau:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.818 biên chế (Kèm theo Phụ lục 01).
2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 31.976 người (Kèm theo Phụ lục 02).
3. Người hoạt động không chuyên trách cấp xã là 839 người (Kèm theo Phụ lục 03).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 02 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II+III |
4,818 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1,683 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
107 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
111 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
136 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
391 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
74 |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
108 |
|
|
7 |
Sở Công Thương |
136 |
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
53 |
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
61 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
67 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
101 |
|
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
197 |
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
40 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
56 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
37 |
|
|
16 |
Văn phòng Ban An toàn giao thông |
8 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
2.861 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
64 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
61 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
65 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
47 |
|
|
5 |
Xã Tân Thuận |
41 |
|
|
6 |
Xã Tân Tiến |
40 |
|
|
7 |
Xã Tạ An Khương |
40 |
|
|
8 |
Xã Trần Phán |
38 |
|
|
9 |
Xã Thanh Tùng |
37 |
|
|
10 |
Xã Đầm Dơi |
43 |
|
|
11 |
Xã Quách Phẩm |
38 |
|
|
12 |
Xã U Minh |
40 |
|
|
13 |
Xã Nguyễn Phích |
42 |
|
|
14 |
Xã Khánh Lâm |
43 |
|
|
15 |
Xã Khánh An |
37 |
|
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
43 |
|
|
17 |
Xã Đất Mũi |
40 |
|
|
18 |
Xã Tân Ân |
38 |
|
|
19 |
Xã Khánh Bình |
43 |
|
|
20 |
Xã Đá Bạc |
44 |
|
|
21 |
Xã Khánh Hưng |
44 |
|
|
22 |
Xã Sông Đốc |
47 |
|
|
23 |
Xã Trần Văn Thời |
50 |
|
|
24 |
Xã Thới Bình |
43 |
|
|
25 |
Xã Trí Phải |
48 |
|
|
26 |
Xã Tân Lộc |
41 |
|
|
27 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
37 |
|
|
28 |
Xã Biển Bạch |
41 |
|
|
29 |
Xã Đất Mới |
37 |
|
|
30 |
Xã Năm Căn |
48 |
|
|
31 |
Xã Tam Giang |
37 |
|
|
32 |
Xã Cái Đôi Vàm |
42 |
|
|
33 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
42 |
|
|
34 |
Xã Phú Tân |
40 |
|
|
35 |
Xã Phú Mỹ |
37 |
|
|
36 |
Xã Lương Thế Trân |
50 |
|
|
37 |
Xã Tân Hưng |
41 |
|
|
38 |
Xã Hưng Mỹ |
43 |
|
|
39 |
Xã Cái Nước |
50 |
|
|
40 |
Phường Bạc Liêu |
70 |
|
|
41 |
Phường Hiệp Thành |
52 |
|
|
42 |
Phường Vĩnh Trạch |
56 |
|
|
43 |
Phường Giá Rai |
59 |
|
|
44 |
Phường Láng Tròn |
47 |
|
|
45 |
Xã Phong Thạnh |
50 |
|
|
46 |
Xã Hồng Dân |
49 |
|
|
47 |
Xã Ninh Qưới |
40 |
|
|
48 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
36 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Lộc |
36 |
|
|
50 |
Xã An Trạch |
38 |
|
|
51 |
Xã Định Thành |
41 |
|
|
52 |
Xã Long Điền |
44 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
44 |
|
|
54 |
Xã Gành Hào |
39 |
|
|
55 |
Xã Hòa Bình |
54 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Mỹ |
50 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Hậu |
50 |
|
|
58 |
Xã Phước Long |
47 |
|
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
43 |
|
|
60 |
Xã Vĩnh Thanh |
42 |
|
|
61 |
Xã Phong Hiệp |
38 |
|
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
45 |
|
|
63 |
Xã Hưng Hội |
43 |
|
|
64 |
Xã Châu Thới |
46 |
|
|
III |
DỰ PHÒNG |
274 |
|
PHỤ LỤC 02
SỐ
LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI
THƯỜNG XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Số lượng người làm việc (Hưởng lương từ ngân sách nhà nước) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II+III |
31,976 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
7,869 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
46 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
68 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
19 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
721 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
82 |
|
|
6 |
Sở Công Thương |
26 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
57 |
|
|
8 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
276 |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3,812 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
2,074 |
|
|
12 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau |
78 |
|
|
13 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
91 |
|
|
14 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
77 |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
58 |
|
|
16 |
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau |
45 |
|
|
17 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
201 |
|
|
18 |
Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu |
67 |
|
|
19 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu |
47 |
|
|
20 |
Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu |
24 |
|
|
II |
DỰ PHÒNG |
356 |
|
|
III |
CẤP XÃ |
23,751 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
744 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
331 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
878 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
373 |
|
|
5 |
Xã Tân Thuận |
220 |
|
|
6 |
Xã Tân Tiến |
284 |
|
|
7 |
Xã Tạ An Khương |
293 |
|
|
8 |
Xã Trần Phán |
264 |
|
|
9 |
Xã Thanh Tùng |
264 |
|
|
10 |
Xã Đầm Dơi |
458 |
|
|
11 |
Xã Quách Phẩm |
276 |
|
|
12 |
Xã U Minh |
341 |
|
|
13 |
Xã Nguyễn Phích |
374 |
|
|
14 |
Xã Khánh Lâm |
276 |
|
|
15 |
Xã Khánh An |
221 |
|
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
347 |
|
|
17 |
Xã Đất Mũi |
243 |
|
|
18 |
Xã Tân Ân |
218 |
|
|
19 |
Xã Khánh Bình |
371 |
|
|
20 |
Xã Đá Bạc |
507 |
|
|
21 |
Xã Khánh Hưng |
309 |
|
|
22 |
Xã Sông Đốc |
489 |
|
|
23 |
Xã Trần Văn Thời |
553 |
|
|
24 |
Xã Thới Bình |
429 |
|
|
25 |
Xã Trí Phải |
416 |
|
|
26 |
Xã Tân Lộc |
298 |
|
|
27 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
292 |
|
|
28 |
Xã Biển Bạch |
314 |
|
|
29 |
Xã Đất Mới |
246 |
|
|
30 |
Xã Năm Căn |
384 |
|
|
31 |
Xã Tam Giang |
219 |
|
|
32 |
Xã Cái Đôi Vàm |
352 |
|
|
33 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
346 |
|
|
34 |
Xã Phú Tân |
307 |
|
|
35 |
Xã Phú Mỹ |
206 |
|
|
36 |
Xã Lương Thế Trân |
646 |
|
|
37 |
Xã Tân Hưng |
392 |
|
|
38 |
Xã Hưng Mỹ |
338 |
|
|
39 |
Xã Cái Nước |
491 |
|
|
40 |
Phường Bạc Liêu |
856 |
|
|
41 |
Phường Hiệp Thành |
253 |
|
|
42 |
Phường Vĩnh Trạch |
261 |
|
|
43 |
Phường Giá Rai |
714 |
|
|
44 |
Phường Láng Tròn |
380 |
|
|
45 |
Xã Phong Thạnh |
481 |
|
|
46 |
Xã Hồng Dân |
529 |
|
|
47 |
Xã Ninh Qưới |
298 |
|
|
48 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
201 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Lộc |
236 |
|
|
50 |
Xã An Trạch |
212 |
|
|
51 |
Xã Định Thành |
337 |
|
|
52 |
Xã Long Điền |
426 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
305 |
|
|
54 |
Xã Gành Hào |
233 |
|
|
55 |
Xã Hòa Bình |
520 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Mỹ |
398 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Hậu |
407 |
|
|
58 |
Xã Phước Long |
440 |
|
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
381 |
|
|
60 |
Xã Vĩnh Thanh |
376 |
|
|
61 |
Xã Phong Hiệp |
246 |
|
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
261 |
|
|
63 |
Xã Hưng Hội |
293 |
|
|
64 |
Xã Châu Thới |
397 |
|
PHỤ LỤC 03
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết luận số 73-KL/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền năm 2026;
Xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc tạm giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã tỉnh Cà Mau năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 37/BC-HĐND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2026, như sau:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.818 biên chế (Kèm theo Phụ lục 01).
2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 31.976 người (Kèm theo Phụ lục 02).
3. Người hoạt động không chuyên trách cấp xã là 839 người (Kèm theo Phụ lục 03).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 02 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức |
Biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II+III |
4,818 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1,683 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
107 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
111 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
136 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
391 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
74 |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
108 |
|
|
7 |
Sở Công Thương |
136 |
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
53 |
|
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
61 |
|
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
67 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
101 |
|
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
197 |
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
40 |
|
|
14 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
56 |
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
37 |
|
|
16 |
Văn phòng Ban An toàn giao thông |
8 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
2.861 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
64 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
61 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
65 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
47 |
|
|
5 |
Xã Tân Thuận |
41 |
|
|
6 |
Xã Tân Tiến |
40 |
|
|
7 |
Xã Tạ An Khương |
40 |
|
|
8 |
Xã Trần Phán |
38 |
|
|
9 |
Xã Thanh Tùng |
37 |
|
|
10 |
Xã Đầm Dơi |
43 |
|
|
11 |
Xã Quách Phẩm |
38 |
|
|
12 |
Xã U Minh |
40 |
|
|
13 |
Xã Nguyễn Phích |
42 |
|
|
14 |
Xã Khánh Lâm |
43 |
|
|
15 |
Xã Khánh An |
37 |
|
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
43 |
|
|
17 |
Xã Đất Mũi |
40 |
|
|
18 |
Xã Tân Ân |
38 |
|
|
19 |
Xã Khánh Bình |
43 |
|
|
20 |
Xã Đá Bạc |
44 |
|
|
21 |
Xã Khánh Hưng |
44 |
|
|
22 |
Xã Sông Đốc |
47 |
|
|
23 |
Xã Trần Văn Thời |
50 |
|
|
24 |
Xã Thới Bình |
43 |
|
|
25 |
Xã Trí Phải |
48 |
|
|
26 |
Xã Tân Lộc |
41 |
|
|
27 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
37 |
|
|
28 |
Xã Biển Bạch |
41 |
|
|
29 |
Xã Đất Mới |
37 |
|
|
30 |
Xã Năm Căn |
48 |
|
|
31 |
Xã Tam Giang |
37 |
|
|
32 |
Xã Cái Đôi Vàm |
42 |
|
|
33 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
42 |
|
|
34 |
Xã Phú Tân |
40 |
|
|
35 |
Xã Phú Mỹ |
37 |
|
|
36 |
Xã Lương Thế Trân |
50 |
|
|
37 |
Xã Tân Hưng |
41 |
|
|
38 |
Xã Hưng Mỹ |
43 |
|
|
39 |
Xã Cái Nước |
50 |
|
|
40 |
Phường Bạc Liêu |
70 |
|
|
41 |
Phường Hiệp Thành |
52 |
|
|
42 |
Phường Vĩnh Trạch |
56 |
|
|
43 |
Phường Giá Rai |
59 |
|
|
44 |
Phường Láng Tròn |
47 |
|
|
45 |
Xã Phong Thạnh |
50 |
|
|
46 |
Xã Hồng Dân |
49 |
|
|
47 |
Xã Ninh Qưới |
40 |
|
|
48 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
36 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Lộc |
36 |
|
|
50 |
Xã An Trạch |
38 |
|
|
51 |
Xã Định Thành |
41 |
|
|
52 |
Xã Long Điền |
44 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
44 |
|
|
54 |
Xã Gành Hào |
39 |
|
|
55 |
Xã Hòa Bình |
54 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Mỹ |
50 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Hậu |
50 |
|
|
58 |
Xã Phước Long |
47 |
|
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
43 |
|
|
60 |
Xã Vĩnh Thanh |
42 |
|
|
61 |
Xã Phong Hiệp |
38 |
|
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
45 |
|
|
63 |
Xã Hưng Hội |
43 |
|
|
64 |
Xã Châu Thới |
46 |
|
|
III |
DỰ PHÒNG |
274 |
|
PHỤ LỤC 02
SỐ
LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI
THƯỜNG XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Số lượng người làm việc (Hưởng lương từ ngân sách nhà nước) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG I+II+III |
31,976 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
7,869 |
|
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
46 |
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
68 |
|
|
3 |
Sở Tài chính |
19 |
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
721 |
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
82 |
|
|
6 |
Sở Công Thương |
26 |
|
|
7 |
Sở Tư pháp |
57 |
|
|
8 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
276 |
|
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
3,812 |
|
|
10 |
Sở Y tế |
2,074 |
|
|
12 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau |
78 |
|
|
13 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
91 |
|
|
14 |
Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
77 |
|
|
15 |
Vườn Quốc gia U Minh Hạ |
58 |
|
|
16 |
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau |
45 |
|
|
17 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
201 |
|
|
18 |
Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu |
67 |
|
|
19 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu |
47 |
|
|
20 |
Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu |
24 |
|
|
II |
DỰ PHÒNG |
356 |
|
|
III |
CẤP XÃ |
23,751 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
744 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
331 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
878 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
373 |
|
|
5 |
Xã Tân Thuận |
220 |
|
|
6 |
Xã Tân Tiến |
284 |
|
|
7 |
Xã Tạ An Khương |
293 |
|
|
8 |
Xã Trần Phán |
264 |
|
|
9 |
Xã Thanh Tùng |
264 |
|
|
10 |
Xã Đầm Dơi |
458 |
|
|
11 |
Xã Quách Phẩm |
276 |
|
|
12 |
Xã U Minh |
341 |
|
|
13 |
Xã Nguyễn Phích |
374 |
|
|
14 |
Xã Khánh Lâm |
276 |
|
|
15 |
Xã Khánh An |
221 |
|
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
347 |
|
|
17 |
Xã Đất Mũi |
243 |
|
|
18 |
Xã Tân Ân |
218 |
|
|
19 |
Xã Khánh Bình |
371 |
|
|
20 |
Xã Đá Bạc |
507 |
|
|
21 |
Xã Khánh Hưng |
309 |
|
|
22 |
Xã Sông Đốc |
489 |
|
|
23 |
Xã Trần Văn Thời |
553 |
|
|
24 |
Xã Thới Bình |
429 |
|
|
25 |
Xã Trí Phải |
416 |
|
|
26 |
Xã Tân Lộc |
298 |
|
|
27 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
292 |
|
|
28 |
Xã Biển Bạch |
314 |
|
|
29 |
Xã Đất Mới |
246 |
|
|
30 |
Xã Năm Căn |
384 |
|
|
31 |
Xã Tam Giang |
219 |
|
|
32 |
Xã Cái Đôi Vàm |
352 |
|
|
33 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
346 |
|
|
34 |
Xã Phú Tân |
307 |
|
|
35 |
Xã Phú Mỹ |
206 |
|
|
36 |
Xã Lương Thế Trân |
646 |
|
|
37 |
Xã Tân Hưng |
392 |
|
|
38 |
Xã Hưng Mỹ |
338 |
|
|
39 |
Xã Cái Nước |
491 |
|
|
40 |
Phường Bạc Liêu |
856 |
|
|
41 |
Phường Hiệp Thành |
253 |
|
|
42 |
Phường Vĩnh Trạch |
261 |
|
|
43 |
Phường Giá Rai |
714 |
|
|
44 |
Phường Láng Tròn |
380 |
|
|
45 |
Xã Phong Thạnh |
481 |
|
|
46 |
Xã Hồng Dân |
529 |
|
|
47 |
Xã Ninh Qưới |
298 |
|
|
48 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
201 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Lộc |
236 |
|
|
50 |
Xã An Trạch |
212 |
|
|
51 |
Xã Định Thành |
337 |
|
|
52 |
Xã Long Điền |
426 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
305 |
|
|
54 |
Xã Gành Hào |
233 |
|
|
55 |
Xã Hòa Bình |
520 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Mỹ |
398 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Hậu |
407 |
|
|
58 |
Xã Phước Long |
440 |
|
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
381 |
|
|
60 |
Xã Vĩnh Thanh |
376 |
|
|
61 |
Xã Phong Hiệp |
246 |
|
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
261 |
|
|
63 |
Xã Hưng Hội |
293 |
|
|
64 |
Xã Châu Thới |
397 |
|
PHỤ LỤC 03
SỐ
LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ CỦA TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên đơn vị hành chính |
Số lượng người hoạt động không chuyên trách |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
839 |
|
|
1 |
Phường An Xuyên |
49 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
5 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
20 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
18 |
|
|
5 |
Xã Tân Thuận |
10 |
|
|
6 |
Xã Tân Tiến |
13 |
|
|
7 |
Xã Tạ An Khương |
14 |
|
|
8 |
Xã Trần Phán |
6 |
|
|
9 |
Xã Thanh Tùng |
16 |
|
|
10 |
Xã Đầm Dơi |
19 |
|
|
11 |
Xã Quách Phẩm |
7 |
|
|
12 |
Xã U Minh |
15 |
|
|
13 |
Xã Nguyễn Phích |
10 |
|
|
14 |
Xã Khánh Lâm |
16 |
|
|
15 |
Xã Khánh An |
18 |
|
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
17 |
|
|
17 |
Xã Đất Mũi |
13 |
|
|
18 |
Xã Tân Ân |
11 |
|
|
19 |
Xã Khánh Bình |
16 |
|
|
20 |
Xã Đá Bạc |
21 |
|
|
21 |
Xã Khánh Hưng |
11 |
|
|
22 |
Xã Sông Đốc |
12 |
|
|
23 |
Xã Trần Văn Thời |
12 |
|
|
24 |
Xã Thới Bình |
11 |
|
|
25 |
Xã Trí Phải |
24 |
|
|
26 |
Xã Tân Lộc |
13 |
|
|
27 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
7 |
|
|
28 |
Xã Biển Bạch |
18 |
|
|
29 |
Xã Đất Mới |
7 |
|
|
30 |
Xã Năm Căn |
10 |
|
|
31 |
Xã Tam Giang |
9 |
|
|
32 |
Xã Cái Đôi Vàm |
9 |
|
|
33 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
15 |
|
|
34 |
Xã Phú Tân |
11 |
|
|
35 |
Xã Phú Mỹ |
10 |
|
|
36 |
Xã Lương Thế Trân |
16 |
|
|
37 |
Xã Tân Hưng |
12 |
|
|
38 |
Xã Hưng Mỹ |
15 |
|
|
39 |
Xã Cái Nước |
13 |
|
|
40 |
Phường Bạc Liêu |
23 |
|
|
41 |
Phường Hiệp Thành |
13 |
|
|
42 |
Phường Vĩnh Trạch |
7 |
|
|
43 |
Phường Giá Rai |
13 |
|
|
44 |
Phường Láng Tròn |
7 |
|
|
45 |
Xã Phong Thạnh |
9 |
|
|
46 |
Xã Hồng Dân |
18 |
|
|
47 |
Xã Ninh Qưới |
15 |
|
|
48 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
10 |
|
|
49 |
Xã Vĩnh Lộc |
10 |
|
|
50 |
Xã An Trạch |
6 |
|
|
51 |
Xã Định Thành |
21 |
|
|
52 |
Xã Long Điền |
9 |
|
|
53 |
Xã Đông Hải |
10 |
|
|
54 |
Xã Gành Hào |
10 |
|
|
55 |
Xã Hòa Bình |
16 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Mỹ |
16 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Hậu |
9 |
|
|
58 |
Xã Phước Long |
10 |
|
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
11 |
|
|
60 |
Xã Vĩnh Thanh |
7 |
|
|
61 |
Xã Phong Hiệp |
11 |
|
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
5 |
|
|
63 |
Xã Hưng Hội |
8 |
|
|
64 |
Xã Châu Thới |
16 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh